Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường Tiểu học Vũ Chấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119162-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường Tiểu học Vũ Chấn
Số hiệu KHLCNT 20201103971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2020 giao tại QĐ số 2085/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 15:09:00 đến ngày 2020-11-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,481,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
B Phần phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 1,643 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,515 tấn
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,757 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 5,161 m3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
6 Tháo dỡ trần tôn Theo hồ sơ thiết kế 1,248 100m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,957 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,017 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,075 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 4,935 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 1,237 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,4 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 378,945 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 13,211 m2
16 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 134,353 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế 3 Công
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 29,739 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế 29,739 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Theo hồ sơ thiết kế 29,739 m3
C Phần xây mở rộng + cải tạo
D Phần kết cấu
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 15,343 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
3 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,253 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,727 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
8 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
9 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,591 m3
10 Đắp đất chân móng 7,951 m3
11 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
12 Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
13 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
14 Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,146 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,506 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,377 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,107 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,197 100m2
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,671 m3
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,136 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,049 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,315 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,315 tấn
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,451 m2
7 SX xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 427,291 Kg
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,427 tấn
9 Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế 2,003 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ thiết kế 40,18 md
11 SX khung xương thép hộp 30x30x1,4mm đỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 390,365 Kg
12 Lắp dựng khung xương thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
13 Trân tôn vân gỗ dày 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế 1,506 100m2
14 Phào trần tôn Theo hồ sơ thiết kế 128 md
15 SX cửa đi panô nhôm hệ kính an toàn 6,38mm( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m2
16 SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
17 SX hoa sắt cửa sổ bằng Inox 15x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 166,903 Kg
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 220,042 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 239,139 m2
21 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 46,762 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 38,271 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 26,175 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 220,042 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 350,347 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,144 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,419 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,332 m2
29 Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m2
30 Đắp phào vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,64 m
31 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,14 m
32 Ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,152 100m
33 Cút nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Chêch D90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Phễu thu D90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,438 100m2
37 Đắp đất nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,8 m3
38 Đầm lại nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 5 Công
39 Đắp cát nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 7,194 m3
40 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,194 m3
41 Lát nền gạch LD 500x500mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 163,038 m2
42 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,723 m3
43 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,241 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,336 m3
45 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 13,092 m2
46 Trát granitô gờ chỉ mũi bậcvữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 43,64 m
F Phần cấp điện
1 Đèn Led đôi 1,2m 2x40W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Đèn Led ốp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Aptomat loại 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Aptomat loại 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
10 Hộp nối dây 100x100x80 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
11 Hộp điện phòng 200x150x100 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
12 Ống nhựa PVC D27mm luồn dây Theo hồ sơ thiết kế 250 m
13 Dây dẫn 2 x 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
14 Dây dẫn 2 x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
15 Dây dẫn 2 x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
16 Dây dẫn 2 x 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
17 Tủ điện tôn 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
18 Xà sứ đón dây nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
G Nhà thư viện
H Phần phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 1,164 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,713 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 4,435 m3
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
6 Tháo dỡ trần tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,764 100m2
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,714 m3
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,252 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 27,627 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,726 m3
11 Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
12 Phá dỡ móng gạch Theo hồ sơ thiết kế 1,129 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 16,56 m2
14 Phá song cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 6,011 m2
16 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 80,464 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế 2 Công
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 40,234 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế 40,234 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Theo hồ sơ thiết kế 40,234 m3
I Phần mở rộng + cải tạo
J Phần kết cấu
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 32,703 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
3 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,973 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,313 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,741 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m2
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
8 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
9 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,853 m3
10 Đắp đất chân móng Theo hồ sơ thiết kế 20,638 m3
11 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
12 Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
13 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
14 Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,582 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,862 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,347 m3
K Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,198 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,112 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,787 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,672 m2
7 SX xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 261,122 Kg
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
9 Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế 1,195 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ thiết kế 31,228 md
11 SX khung xương thép hộp 30x30x1,4mm đỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 237,384 Kg
12 Lắp dựng khung xương thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,237 tấn
13 Trân tôn vân gỗ dày 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế 0,878 100m2
14 Phào trần tôn Theo hồ sơ thiết kế 82 md
15 SX cửa đi panô nhôm hệ kính an toàn 6,38mm( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế 8,28 m2
16 SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
17 SX hoa sắt cửa sổ bằng Inox 15x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 104,314 Kg
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 158,247 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 146,606 m2
21 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,418 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,074 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,156 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 158,247 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 231,254 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,176 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,039 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,652 m2
29 Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m2
30 Đắp phào vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,44 m
31 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,24 m
32 Ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m
33 Cút nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Chêch D90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Phễu thu D90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,712 100m2
37 Đắp đất nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 8,766 m3
38 Đầm lại nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 4 Công
39 Đắp cát nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,318 m3
40 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,318 m3
41 Lát nền gạch LD 500x500mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 100,091 m2
42 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,929 m3
43 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,653 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,426 m3
45 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 13,352 m2
46 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,84 m
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,967 m2
L Phần cấp điện
1 Đèn Led đôi 1,2m 2x40W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Đèn Led ốp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Aptomat loại 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Aptomat loại 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
10 Hộp nối dây 100x100x80 Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
11 Hộp điện phòng 200x150x100 Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
12 Ống nhựa PVC D27mm luồn dây Theo hồ sơ thiết kế 180 m
13 Dây dẫn 2 x 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
14 Dây dẫn 2 x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
15 Dây dẫn 2 x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
16 Dây dẫn 2 x 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
17 Tủ điện tôn 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
18 Xà sứ đón dây nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
M Nhà vệ sinh giáo viên
N Phần kết cấu
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 21,518 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,765 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,283 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,958 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
6 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
7 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,547 m3
8 Đắp đất chân móng Theo hồ sơ thiết kế 14,059 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,366 m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,266 100m2
14 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,439 m3
16 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
17 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
18 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,139 m3
O Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,672 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,862 m3
3 SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
4 SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,168 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,723 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 15,766 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,816 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,701 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,736 m2
11 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,066 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,6 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 53,701 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 64,802 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 32,75 m2
17 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,88 m
18 ống thoát nước D76mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,519 100m2
P Đường bê tông
1 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
3 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
4 Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 6,458 m2
6 SX xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 66,468 Kg
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
8 Lợp mái tôn LD dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,256 100m2
Q Phần cấp điện
1 Đèn neon Compact 40W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Aptomat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Công tắc đơn 10A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Hộp nối dây 100x100x80 Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
5 Ống PVC luồn dây D27mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
6 Dây dẫn 2 x 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
7 Dây dẫn 2 x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
8 Dây dẫn 2 x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
9 Xà sứ đón dây nguồn 1 Bộ
R Bể tự hoại hố ga
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 12,76 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,338 m3
3 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
4 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,728 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,446 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,146 m2
7 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,078 m2
8 Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế 30,224 m2
9 Bơm nước vào bể để ngâm Theo hồ sơ thiết kế 7,483 m3
10 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
12 Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,608 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
14 Đắp đất chân móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,037 m3
15 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100m3
S Phần vật liệu cấp thoát nước
1 Van phao cơ D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Vòi rửa DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Van khóa DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Bể inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
11 Kép 15 Inox Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Ga thoát sàn Inox D100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Ống nhựa chịu nhiệt DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
16 Ống nhựa chịu nhiệt DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
17 Ống nhựa chịu nhiệt DN20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
18 Van cổng DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Van khóa xả đáy téc DN50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Van góc DN15mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Co răng trong DN20mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Van khóa DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Tê hàn nhiệt DN32x25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Tê hàn nhiệt DN25x25mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Tê hàn nhiệt DN20x20mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Tê ren hàn nhiệt DN25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Côn chuyển DN32x25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Côn chuyển DN25x20mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Cút 90 độ DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Cút 90 độ DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Cút 135 độ DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Cút ren trong DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
33 Ren ngoài DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Rắc co DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Rắc co DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
36 Đai giữ ống các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
37 Ống nhựa uPVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
38 Ống nhựa uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
39 Ống nhựa uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
40 Ống nhựa uPVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
41 Tê chếch 45 độ D60/60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Tê chếch 45 độ D90/90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Cút 135 độ D42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Cút 135 độ D60mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
45 Cút 135 độ D90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Tê tông tắc D90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Tê tông tắc D60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Y kiểm tra D90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Côn chuyển D90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Côn chuyển D60/42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Măng sông nối ống D90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Măng sông nối ống D60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo hồ sơ thiết kế 1
T Cổng + hàng rào + sân bê tông
U Cổng
1 Thu dọn mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 2 Công
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 12,348 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,889 m3
8 Đắp đất chân móng Theo hồ sơ thiết kế 9,81 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,376 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,075 m3
12 Công tác ốp gạch vào trụ, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,76 m2
13 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,57 m2
14 Trát vẩy tường vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
15 Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4,57 m2
16 SXLD khung biển trường thép hộp 50x25x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 102,8 Kg
17 SXLD tấm Alumium Theo hồ sơ thiết kế 13,27 m2
18 Chữ nổi Mê ka màu vàng Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
19 SXLD cánh cổng bằng Inox 201 Theo hồ sơ thiết kế 172 Kg
20 Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
21 Chốt chân cổng Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
22 Then chốt ngang cổng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 Bản lề cổng bằng thép tấm 300x100x7mm Theo hồ sơ thiết kế 9,891 Kg
V Hàng rào nan bê tông
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 3,887 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 2,503 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,511 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 6,901 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế 6,901 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế 6,901 m3
7 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,68 m3
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,853 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,693 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,787 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
13 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
14 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,941 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 6,406 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,135 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,055 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,19 m2
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,65 m2
20 Đắp đầu trụ hàng rào VXM mác 75# Theo hồ sơ thiết kế 12 CK
21 SX hàng rào nan bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 266,52 md
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 184,72 cái
23 Bu lông M16 Theo hồ sơ thiết kế 266 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 127,615 m2
25 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
W Sân bê tông + rãnh thoát nước
1 Thu dọn mặt bằng và đầm lại nền Theo hồ sơ thiết kế 7 Công
2 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế 19,5 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 32,5 m3
4 Lát gạch TEZZARO 500x500mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 650 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 12,902 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,244 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,32 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,052 m3
10 Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,36 m2
11 Đánh màu bằng VXM nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế 107,36 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,256 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,415 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,27 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 122 cấu kiện
16 Đắp đất chân móng K90 Theo hồ sơ thiết kế 13,115 m3
17 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,286 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,286 100m3
X Đường ra khu WC vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 0,628 m3
3 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
4 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
5 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
6 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,116 m3
7 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,448 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,448 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,098 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,148 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 38,148 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 0,158 m3
13 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m2
15 SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 1,89 m2
16 Công thu dọn mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 1 Công
17 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,907 m3
18 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,159 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,546 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,394 m3
21 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
22 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
23 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,127 m3
24 Đắp đất chân móng Theo hồ sơ thiết kế 0,636 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,029 m3
26 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
27 Lát nền gạch LD 500x500mm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->