Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120016-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201119287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-08 16:02:00 đến ngày 2020-11-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,771,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,87 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 tấn
16 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,77 m3
17 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,27 m3
18 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,49 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,23 m3
B PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,62 m3
13 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
20 Sản xuất lắp đặt bu lông M22x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Sản xuất lắp đặt bu lông M12x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
22 Sản xuất lắp đặt giằng thép D16 mái vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,85 kg
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,13 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 100m2
25 tôn mạ mầu úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,63 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,86 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,64 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,93 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,32 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,47 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,66 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,66 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,43 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.793,3 kg
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,2 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,2 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,13 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granits nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,25 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,02 m2
22 Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,93 m2
23 Gia công lắp đặt trần nhôm 600x600 đục lỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,95 m2
24 Gia công lắp dựng dầm thạch cao phần sân khấu ( trọn bộ cả khung thép, lăn sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,05 m2
25 Gia công lắp dựng của sổ,cửa đi, vách kính khung nhôm kính (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m2
26 Gia công lắp dựng hoa gió bê tông 200x200x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 viên
27 Gia công lắp dựng lan can bằng hoa gió bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 viên
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 100m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI HỘI TRƯỜNG
1 Tủ điện tổng kích thước 600x800x200 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt quạt trần D=1400, 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Đèn Led âm trần pannel 600 x600- 34w -Philips hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300x300-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110-11W, Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
11 Lắp đặt hộp đế âm tường 60x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
12 Lắp đặt hộp đế âm tường 120x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Mặt công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng chống sét D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
26 Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D14, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây thoát sét, đây đồng bện M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E KHUNG VỆ SINH CHUNG, BỂ PHỐT
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Phần điện chiếu sáng khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led 300x300-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
36 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
39 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
42 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 m3
43 Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
44 Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,18 m2
55 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,43 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,33 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 m2
62 Lát bậu cửa bằng đá grants vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,76 m2
64 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
65 Gia công lắp đặt cửa nhôm kính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
71 Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m2
77 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,68 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->