Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 16:02:00 đến ngày 2020-11-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,771,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 16 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 17 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m3 |
| 18 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,49 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,23 | m3 |
| B | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt bu lông M22x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp đặt bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp đặt giằng thép D16 mái vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,85 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,13 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m2 |
| 25 | tôn mạ mầu úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,63 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,86 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,64 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,32 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,47 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,66 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,66 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,43 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,3 | kg |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,13 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granits nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,25 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,02 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt trần nhôm 600x600 đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,95 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng dầm thạch cao phần sân khấu ( trọn bộ cả khung thép, lăn sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng của sổ,cửa đi, vách kính khung nhôm kính (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng hoa gió bê tông 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 27 | Gia công lắp dựng lan can bằng hoa gió bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | viên |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 600x800x200 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần D=1400, 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đèn Led âm trần pannel 600 x600- 34w -Philips hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300x300-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110-11W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường 60x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường 120x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Mặt công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng chống sét D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D14, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây thoát sét, đây đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | KHUNG VỆ SINH CHUNG, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Phần điện chiếu sáng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led 300x300-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 36 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 42 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 43 | Xây gạch Bloc bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,18 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,43 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,33 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m2 |
| 62 | Lát bậu cửa bằng đá grants vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 64 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch Block bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi