Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117575-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201117125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 21:49:00 đến ngày 2020-11-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,527,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1419 100m3
2 Đào bê tông nền đường cũ bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,577 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1577 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9161 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,85 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,6846 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0844 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,94 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0938 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,4693 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,99 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8299 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7778 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0005 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,4739 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,8923 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4.112,9062 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1507 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4429 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,8621 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,8621 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3011 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3011 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3011 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1024 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0992 100m3
3 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,48 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,848 100m2
5 Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4446 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,636 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1765 tấn
8 Sơn cọc tiêu bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,504 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 106 cái
10 Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6747 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0735 100m3
D 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - TƯỜNG CHẮN KÊNH
E Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 157,087 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,1378 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 593,8345 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 118,77 m3
5 Xây kè bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.731,82 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7642 100m3
7 Bê tông giằng đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49,03 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông giằng đầu kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2684 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7391 tấn
F Tường chắn kênh:
1 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,51 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 115,27 m2
3 Bê tông đầu tường chắn kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,49 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường chắn kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5662 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đầu tường chắn kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,271 tấn
G 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
H Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,77 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6075 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1512 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7306 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,777 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,32 m3
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,14 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38 cái
I Rãnh BTCT B600:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,665 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8599 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 83,8 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,62 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,4492 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,707 100m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9555 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,6544 tấn
9 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 185,87 m3
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,15 m3
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,56 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 613 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 613 cái
J Rãnh BTCT B800:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,499 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1349 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,106 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1512 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,491 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,113 tấn
8 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,12 m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,44 m3
10 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,26 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
K Cống hộp BxH 0,75x0,60m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,66 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,11 m3
3 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6108 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1623 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,71 m3
7 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,42 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,5 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
10 Đào móng cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,38 1m3
11 Đào móng cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3042 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,37 m3
L Cống hộp BxH 500x500:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,84 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,59 m3
3 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5576 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8821 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 m3
7 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,05 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,26 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
M Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,78 m3
2 Xây cửa xả vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,13 m3
N 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
O Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5942 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3235 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,9808 m3
4 Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,648 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3824 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 1 bộ
9 Đào móng đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,676 1m3
10 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4808 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 153,25 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 186,965 m3
13 Ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,4217 100m
14 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1638 100m
15 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,7315 100m
16 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,4298 100m
17 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,185 100m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9318 1000 viên
19 Mua gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13.931,8182 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,13 100m2
21 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 613 m2
22 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 225,46 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,28 m3
24 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 1 cột
25 Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 1 cần đèn
26 Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 1 đầu cáp
28 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 bảng
29 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cửa
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7 100m
31 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 144 1 đầu cáp
32 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cuộn
33 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cột
34 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 524 cái
35 Gia công giá cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
36 Sơn giá cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1652 1m2
37 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 144 cái
P Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0416 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0037 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1387 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,624 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0576 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->