Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 21:49:00 đến ngày 2020-11-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,527,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1419 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường cũ bằng thủ công (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,577 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1577 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9161 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,85 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,6846 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0844 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,94 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0938 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4693 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,99 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8299 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7778 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0005 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,4739 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8923 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.112,9062 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1507 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4429 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,8621 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,8621 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3011 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3011 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3011 | 100tấn |
| C | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1024 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0992 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,848 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1765 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,504 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6747 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0735 | 100m3 |
| D | 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - TƯỜNG CHẮN KÊNH | |||
| E | Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 157,087 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,1378 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 593,8345 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 118,77 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.731,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7642 | 100m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng đầu kè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2684 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7391 | tấn |
| F | Tường chắn kênh: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,51 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,27 | m2 |
| 3 | Bê tông đầu tường chắn kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường chắn kênh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5662 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đầu tường chắn kênh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,271 | tấn |
| G | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6075 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7306 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| I | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,665 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8599 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 83,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,4492 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,707 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9555 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,6544 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 185,87 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69,15 | m3 |
| 11 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 613 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 613 | cái |
| J | Rãnh BTCT B800: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,499 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,491 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,113 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 10 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| K | Cống hộp BxH 0,75x0,60m: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,66 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6108 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1623 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 6 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 7 | Xây mối nối cống bằng gạch xmcl, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,38 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3042 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,37 | m3 |
| L | Cống hộp BxH 500x500: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5576 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8821 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 6 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Xây mối nối cống bằng gạch xmcl vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| M | Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| N | 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| O | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5942 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,9808 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3824 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 7 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,676 | 1m3 |
| 10 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4808 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 153,25 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 186,965 | m3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,4217 | 100m |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1638 | 100m |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,7315 | 100m |
| 16 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,4298 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9318 | 1000 viên |
| 19 | Mua gạch chỉ đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13.931,8182 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,13 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 613 | m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 225,46 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bảng |
| 29 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cửa |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 144 | 1 đầu cáp |
| 32 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cuộn |
| 33 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cột |
| 34 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 524 | cái |
| 35 | Gia công giá cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 36 | Sơn giá cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1652 | 1m2 |
| 37 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| P | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1387 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi