Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118865-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20201118856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 11:56:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,622,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường Ung Văn Khiêm (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 7,956 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế 7,956 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,9566 100m2
4 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 9,036 100m2
B Hạng mục 2: Hẻm 549 - XVNT (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 7cm Theo hồ sơ thiết kế 13,5505 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc dày 7cm cự ly 10km Theo hồ sơ thiết kế 13,5505 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 13,6616 100m2
4 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 14,1825 100m2
C Hạng mục 3: Hẻm 60 - Ung Văn Khiêm và Hẻm 213 Nguyễn Gia Trí (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 9,1365 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế 9,1365 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 9,1489 100m2
4 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 10,2264 100m2
D Hạng mục 4: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ)
1 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0615 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0064 100m2
4 Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trụ
5 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 22,8514 kg
6 Quét bi tum chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1131 m2
7 Bu lông D=10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trụ
9 Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,3846 1 m2
10 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240cmx150cm Theo hồ sơ thiết kế 7,2 1 m2
11 Tháo dỡ biển tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 biển
12 Tháo dỡ, lắp đặt biển HCN 70cmx45cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu vàng dày 2.0mm (vạch 1.1) Theo hồ sơ thiết kế 3,6295 m2
14 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 7.1) Theo hồ sơ thiết kế 2,732 m2
E Hạng mục 5: Cải tạo mặt đường (khu vực nút giao đường vào Khu dân cư Vinhomes dưới dạ cầu Sài Gòn) 
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 31,5586 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc dày 5cm cự ly 10km Theo hồ sơ thiết kế 31,5586 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 31,332 100m2
4 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 40,0138 100m2
F Hạng mục 6: Phá dỡ vỉa hè và tái lập kết cấu áo đường (khu vực nút giao đường vào Khu dân cư Vinhomes dưới dạ cầu Sài Gòn) 
1 Phá dỡ mặt đường bê tông, dày trung bình 10cm Theo hồ sơ thiết kế 9,762 m3
2 Phá dỡ vỉa hè gạch bê tông tự chèn, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 148 m2
3 Phá dỡ bó nền, bó vỉa vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 10,06 m3
4 Phá dỡ bê tông tường chắn trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế 3,27 m3
5 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,0833 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 343,29 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 343,29 m3
8 Làm lớp móng đá mi bụi Theo hồ sơ thiết kế 0,7744 100m3
9 Làm lớp móng dưới CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,7744 100m3
10 Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=25 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,3872 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,5814 100m2
12 Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 2,5814 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,5814 100m2
14 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 2,5814 100m2
15 BT bó vỉa M300 Theo hồ sơ thiết kế 4,104 m3
16 BT lót bó vỉa, M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,178 m3
17 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,472 100m2
18 Đắp cát hạt trung vỉa hè, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
19 Gạch BT tự chèn dày 10cm M400 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
G Hạng mục 7: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao đường vào Khu dân cư Vinhomes dưới dạ cầu Sài Gòn) 
1 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3687 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
4 Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 1 trụ
5 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 133,2459 kg
6 Quét bi tum chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,6786 m2
7 Bu lông D=10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 2 1 trụ
9 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 trụ biển báo tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
10 Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 3,4618 1 m2
11 Cung cấp, lắp đặt biển tam giác D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,424 1 m2
12 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm Theo hồ sơ thiết kế 32,4 1 m2
13 Lắp đặt biển tròn D=70cm tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu vàng dày 2.0mm (vạch 1.1) Theo hồ sơ thiết kế 13,9 m2
15 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 2.1) Theo hồ sơ thiết kế 11,0753 m2
16 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) Theo hồ sơ thiết kế 93,7635 m2
17 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 7.1) Theo hồ sơ thiết kế 13,212 m2
18 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 7.3) Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m2
19 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 9.3) Theo hồ sơ thiết kế 15,625 m2
20 Cung cấp, lắp đặt DPC nhựa PE 2mx0,6mx0,9m Theo hồ sơ thiết kế 92 cái
H Hạng mục 8: Cải tạo hình học nút giao (khu vực nút giao Nguyễn Xí – Nơ Trang Long) 
1 Dọn dẹp, phát quang mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 7,3016 100m2
2 Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 130,75 m2
3 Đào khuôn nền đường và vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 5,3021 100m3
4 Làm lớp móng đá mi bụi Theo hồ sơ thiết kế 1,2054 100m3
5 Làm lớp móng dưới CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,2054 100m3
6 Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=25 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,5705 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,8249 100m2
8 Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 3,7491 100m2
9 Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,8249 100m2
10 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,8249 100m2
11 BT lót bó vỉa, M150 Theo hồ sơ thiết kế 6,438 m3
12 BT bó vỉa M300 Theo hồ sơ thiết kế 15,098 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,0497 100m2
14 Lớp móng CPĐD loại I Dmax=38.5, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3007 100m3
15 Lớp BT đá 1x2 M150, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 6,438 m3
16 Lớp vữa vữa đệm M75, dày 1.5cm Theo hồ sơ thiết kế 295,37 m2
17 Gạch terrazzo dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 295,37 m2
I Hạng mục 9: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao Nguyễn Xí – Nơ Trang Long) 
1 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0615 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0192 100m2
4 Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trụ
5 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 20,4228 kg
6 Quét bi tum chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1131 m2
7 Bu lông D=10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Di dời cột biển báo tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trụ
9 Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,3847 1 m2
10 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm Theo hồ sơ thiết kế 3,6 1 m2
11 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) Theo hồ sơ thiết kế 21,462 m2
12 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 9.3) Theo hồ sơ thiết kế 1,966 m2
J Hạng mục 10: Lắp đặt trụ tay vươn chỉ hướng đường
1 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế 18 1m2
K Hạng mục 11: Thay thế các biển phân làn bằng trụ tay vươn
1 Tháo dỡ các cột biện báo phân làn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 6 1 trụ
2 Tháo dỡ, Lắp đặt tận dụng biển báo tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 biển
3 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 180x100cm Theo hồ sơ thiết kế 7,2 1 m2
L Hạng mục 12: Cải tạo DPC đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
1 Tháo dỡ DPC thép hiện hữu (60% công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 708,5852 1 m2
2 Vận chuyển DPC thép bằng ô tô tải thùng về kho cầu Bình Lợi Theo hồ sơ thiết kế 1,421 10 tấn/1km
3 Cắt mặt đường BTN Theo hồ sơ thiết kế 15,48 100m
4 Đào bỏ nền mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m3
5 Bê tông M200 đế bê tông Theo hồ sơ thiết kế 69,9504 m3
6 Ván khuôn đế bê tông Theo hồ sơ thiết kế 5,5672 100m2
7 Thép tròn D<=18 đế BT Theo hồ sơ thiết kế 4,7732 tấn
8 Lắp đặt bulon chờ sẵn M12 L=250 vào đế bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2.108 1bộ
9 Vữa Xi măng trám khe M100 Theo hồ sơ thiết kế 27,4044 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (cấu kiện <=500kg) Theo hồ sơ thiết kế 481 1cấu kiện
11 Vận chuyển DPC thép bằng ô tô tải thùng từ kho cầu Bình Lợi đi đến công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,421 10 tấn/1km
12 Lắp đặt DPC thép (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 708,5852 1 m2
13 Xóa vạch sơn 2.1 cũ Theo hồ sơ thiết kế 58,0808 m2
14 Sơn mới vạch sơn 2.1 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 58,0808 m2
15 Xóa vạch sơn 3.1a cũ Theo hồ sơ thiết kế 242,889 m2
16 Sơn mới vạch sơn 3.1a dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 242,889 m2
M Hạng mục 13: Giá long môn 18,5m
1 Đào cát móng cột Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0541 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 52 kg
6 Bulong móng CĐC M30x1000mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0112 100m2
10 Cát đắp hố móng (tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
11 Thép ống Tròn Ø273 dày 9,27mm Theo hồ sơ thiết kế 437,635 kg
12 Thép ống Tròn Ø140 dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 296,782 kg
13 Thép ống Tròn Ø90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 115,92 kg
14 Thép hộp 50*50 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 113,62 kg
15 Thép tấm dày 30mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 104,044 kg
16 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 80,912 kg
17 Thép tấm dày 22mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 137,056 kg
18 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 62,034 kg
19 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 49,56 kg
20 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
21 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 1.397,563 kg
22 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 1,3976 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1,3976 tấn
24 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 66 kg
25 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 20 kg
26 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
27 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0861 tấn
N Hạng mục 14: Giá long môn đôi tận dụng
1 Đào cát móng cột, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 11,424 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,3795 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 87,9 kg
6 Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,2184 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0168 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,0246 100m3
11 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1,5 tấn
12 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 68,4 kg
13 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 22,2 kg
14 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0906 tấn
O Hạng mục 15: Giá long môn 10m
1 Đào cát móng cột Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 45,6 kg
6 Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0432 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0048 100m2
10 Cát đắp hố móng (tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 100m3
11 Thép ống Tròn Ø219 dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 309,643 kg
12 Thép ống Tròn Ø114 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 137,101 kg
13 Thép ống Tròn Ø76 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 53,168 kg
14 Thép hộp 40*40 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 41,5 kg
15 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 75,988 kg
16 Thép tấm dày 20mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 136,444 kg
17 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 13,288 kg
18 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 68,53 kg
19 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
20 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 835,662 kg
21 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 0,8357 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 0,8357 tấn
23 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 66 kg
24 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 20 kg
25 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
26 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0861 tấn
P Hạng mục 16: Giá long môn 26m
1 Đào cát móng cột Theo hồ sơ thiết kế 8,624 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,864 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0854 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 115,4 kg
6 Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,1672 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0152 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,0136 100m3
11 Thép ống D406 dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1.114,122 kg
12 Thép ống D219 dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 883,512 kg
13 Thép ống D140 dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 293,055 kg
14 Thép hộp 75*75 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 307,2 kg
15 Thép tấm dày 40mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 307,72 kg
16 Thép tấm dày 30mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 364,556 kg
17 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 313,028 kg
18 Thép tấm dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 93,396 kg
19 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 130,936 kg
20 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 132 cái
21 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 3.807,525 kg
22 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 3,8075 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 3,8075 tấn
24 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 60,2 kg
25 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 17,8 kg
26 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
Q Hạng mục 17: Tháo dỡ GLM hiện hữu
1 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,5 tấn
R Hạng mục 18: Trụ tay vươn 2.3m
1 Ống thép D168 dày 5,56mm Theo hồ sơ thiết kế 941,9826 kg
2 Ống thép D90, dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 277,9213 kg
3 Ống thép D60, dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế 30,2751 kg
4 Gia công thép ống trụ Theo hồ sơ thiết kế 1,2502 tấn
5 Thép bản dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 175,84 kg
6 Thép bản dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 65,2531 kg
7 Thép bản dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 146,1145 kg
8 Thép bản dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 13,0819 kg
9 Sản xuất các kết cấu thép trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 0,4003 tấn
10 Lắp đặt trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 1,6505 tấn
11 Bu lông M16x60 Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
12 Khung móng trụ 4M26, L=1300 Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
13 Bê tông móng M250 Theo hồ sơ thiết kế 5,824 m3
14 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2912 100m2
15 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,448 m3
16 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,505 m3
17 Đắp đất hố móng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 2,233 m3
18 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 210,5 kg
19 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 39 kg
20 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
21 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,2495 tấn
S Hạng mục 19: Trụ tay vươn 3m
1 Ống thép D219, dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.786,2158 kg
2 Ống thép D114, dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 305,4968 kg
3 Ống thép D76, dày 3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 102,5101 kg
4 Gia công thép ống trụ Theo hồ sơ thiết kế 2,1942 tấn
5 Thép bản dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 190,755 kg
6 Thép bản dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 125,241 kg
7 Thép bản dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 76,351 kg
8 Thép bản dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 18,486 kg
9 Sản xuất các kết cấu thép trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 0,4108 tấn
10 Lắp đặt trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 2,6051 tấn
11 Bu lông M16x60 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
12 Khung móng trụ 8M20, L=1750 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Bê tông móng M250 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m3
14 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
15 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
16 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,824 m3
17 Đắp đất hố móng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 4,824 m3
18 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 177,8 kg
19 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 33,5 kg
20 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
21 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,2113 tấn
T Hạng mục 20: Tín hiệu giao thông
1 Cung cấp, Lắp đặt tủ ĐK THGT tích hợp dòng điện liên tục Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
2 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2112 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2112 m3
4 Bulon móng tủ THGT M20x850 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m2
6 Lắp dựng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cột
7 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đếm lùi X-V-Đ D300 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D300 Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Đèn Led D300 đếm lùi Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đi bộ Xanh Ø300 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
11 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đi bộ Đỏ Ø300 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D100 Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
13 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
14 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,016 m3
15 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,1193 m3
16 Bulon móng tủ THGT M20x850 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 100m2
18 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đếm lùi X-V-Đ D500 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
19 Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D300 Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
20 Thép hộp 40*40 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 10,2 kg
21 Cung cấp thép tấm dày 8mm làm khung xương treo đèn THGT Theo hồ sơ thiết kế 1,8 kg
22 Sản xuất khung xương treo đèn THGT Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
23 Bulon M16 L=150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 259,28 m
25 Cáp CXV/DSTA (2x10) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2431 100m
26 Cáp điều khiển đèn THGT CXV (8x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2,3497 100m
27 Cáp lên đèn THGT CXV (6x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
28 Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cọc
29 Dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 26,31 m
30 Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cọc
31 Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 7cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,4862 100m
32 Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,4862 100m
33 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
34 Đào mương cáp đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,0578 100m3
35 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0208 100m3
36 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 24,31 m
37 CC vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
38 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) làm lớp móng dưới mương cáp K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,0212 100m3
39 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,0255 100m3
40 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
41 Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
43 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
44 Đào mương cáp trên nền đất Theo hồ sơ thiết kế 28,31 m3
45 Đắp đất hiện hữu đầm chặt mương cáp (tận dụng đất đào) K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
46 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m3
47 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 85,93 m
48 Phá gỡ kết cấu mặt vỉa hè BTXM Theo hồ sơ thiết kế 3,372 m3
49 Đào mương cáp đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
50 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
51 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 11,24 m
52 Bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,329 m3
53 Cát san lấp không có gia cố xi măng Theo hồ sơ thiết kế 0,0009 100m3
54 Lát gạch tự chèn Theo hồ sơ thiết kế 3,372 m2
55 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km) Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
57 Vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
U Hạng mục 21: Đảm bảo giao thông thi công giá long môn
1 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 83,9 kg
2 Thép D10 Theo hồ sơ thiết kế 10,7 kg
3 Thép ống tròn Theo hồ sơ thiết kế 7 kg
4 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 55,3 kg
5 Thép ống vuông 20x20x2 Theo hồ sơ thiết kế 35,1 kg
6 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 18 m2
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
8 Dải phản quang Theo hồ sơ thiết kế 108 m
9 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
10 Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 Theo hồ sơ thiết kế 0,7693 1 m2
11 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,318 1 m2
12 Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm (Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ) Theo hồ sơ thiết kế 7,02 1 m2
13 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo hồ sơ thiết kế 30 công
V Hạng mục 22: Đảm bảo giao thông thi công kết cấu nền mặt đường, sơn đường
1 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 402,7 kg
2 Thép D10 Theo hồ sơ thiết kế 51,4 kg
3 Thép ống tròn Theo hồ sơ thiết kế 33,6 kg
4 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 265,4 kg
5 Thép ống vuông 20x20x2 Theo hồ sơ thiết kế 168,5 kg
6 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 86,4 m2
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,9216 tấn
8 Dải phản quang Theo hồ sơ thiết kế 34,56 m
9 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 Theo hồ sơ thiết kế 0,7693 1 m2
11 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,318 1 m2
12 Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm (Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ) Theo hồ sơ thiết kế 7,02 1 m2
13 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo hồ sơ thiết kế 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->