Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 11:56:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,622,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường Ung Văn Khiêm (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,956 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,956 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9566 | 100m2 |
| 4 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,036 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Hẻm 549 - XVNT (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5505 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc dày 7cm cự ly 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5505 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6616 | 100m2 |
| 4 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1825 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hẻm 60 - Ung Văn Khiêm và Hẻm 213 Nguyễn Gia Trí (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1365 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1365 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1489 | 100m2 |
| 4 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2264 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao ngã 5 đài liệt sỹ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 5 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8514 | kg |
| 6 | Quét bi tum chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | m2 |
| 7 | Bu lông D=10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3846 | 1 m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240cmx150cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1 m2 |
| 11 | Tháo dỡ biển tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 biển |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt biển HCN 70cmx45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu vàng dày 2.0mm (vạch 1.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6295 | m2 |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 7.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,732 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo mặt đường (khu vực nút giao đường vào Khu dân cư Vinhomes dưới dạ cầu Sài Gòn) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5586 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc dày 5cm cự ly 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5586 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,332 | 100m2 |
| 4 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,0138 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ vỉa hè và tái lập kết cấu áo đường (khu vực nút giao đường vào Khu dân cư Vinhomes dưới dạ cầu Sài Gòn) | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông, dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,762 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch bê tông tự chèn, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bó nền, bó vỉa vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 10,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông tường chắn trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0833 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 343,29 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 343,29 | m3 |
| 8 | Làm lớp móng đá mi bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7744 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp móng dưới CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7744 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=25 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3872 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5814 | 100m2 |
| 12 | Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5814 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5814 | 100m2 |
| 14 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5814 | 100m2 |
| 15 | BT bó vỉa M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,104 | m3 |
| 16 | BT lót bó vỉa, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát hạt trung vỉa hè, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 19 | Gạch BT tự chèn dày 10cm M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao đường vào Khu dân cư Vinhomes dưới dạ cầu Sài Gòn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3687 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 trụ |
| 5 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 133,2459 | kg |
| 6 | Quét bi tum chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6786 | m2 |
| 7 | Bu lông D=10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 trụ |
| 9 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 trụ biển báo tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4618 | 1 m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 1 m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt biển tròn D=70cm tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu vàng dày 2.0mm (vạch 1.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9 | m2 |
| 15 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 2.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0753 | m2 |
| 16 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) | Theo hồ sơ thiết kế | 93,7635 | m2 |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 7.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,212 | m2 |
| 18 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 7.3) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 19 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 9.3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,625 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt DPC nhựa PE 2mx0,6mx0,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo hình học nút giao (khu vực nút giao Nguyễn Xí – Nơ Trang Long) | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3016 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 130,75 | m2 |
| 3 | Đào khuôn nền đường và vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3021 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp móng đá mi bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2054 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp móng dưới CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2054 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=25 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5705 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8249 | 100m2 |
| 8 | Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7491 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8249 | 100m2 |
| 10 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8249 | 100m2 |
| 11 | BT lót bó vỉa, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,438 | m3 |
| 12 | BT bó vỉa M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0497 | 100m2 |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại I Dmax=38.5, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3007 | 100m3 |
| 15 | Lớp BT đá 1x2 M150, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,438 | m3 |
| 16 | Lớp vữa vữa đệm M75, dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 295,37 | m2 |
| 17 | Gạch terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 295,37 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao Nguyễn Xí – Nơ Trang Long) | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 5 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4228 | kg |
| 6 | Quét bi tum chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | m2 |
| 7 | Bu lông D=10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Di dời cột biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3847 | 1 m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1 m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,462 | m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 9.3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,966 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt trụ tay vươn chỉ hướng đường | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1m2 |
| K | Hạng mục 11: Thay thế các biển phân làn bằng trụ tay vươn | |||
| 1 | Tháo dỡ các cột biện báo phân làn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 trụ |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp đặt tận dụng biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 biển |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển HCN 180x100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1 m2 |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo DPC đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | |||
| 1 | Tháo dỡ DPC thép hiện hữu (60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 708,5852 | 1 m2 |
| 2 | Vận chuyển DPC thép bằng ô tô tải thùng về kho cầu Bình Lợi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,421 | 10 tấn/1km |
| 3 | Cắt mặt đường BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 15,48 | 100m |
| 4 | Đào bỏ nền mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M200 đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 69,9504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5672 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn D<=18 đế BT | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7732 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulon chờ sẵn M12 L=250 vào đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.108 | 1bộ |
| 9 | Vữa Xi măng trám khe M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4044 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (cấu kiện <=500kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 481 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển DPC thép bằng ô tô tải thùng từ kho cầu Bình Lợi đi đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,421 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt DPC thép (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 708,5852 | 1 m2 |
| 13 | Xóa vạch sơn 2.1 cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0808 | m2 |
| 14 | Sơn mới vạch sơn 2.1 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0808 | m2 |
| 15 | Xóa vạch sơn 3.1a cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 242,889 | m2 |
| 16 | Sơn mới vạch sơn 3.1a dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 242,889 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Giá long môn 18,5m | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 4 | Thép tròn 10<f<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | kg |
| 6 | Bulong móng CĐC M30x1000mm cả đai ốc và vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Cát đắp hố móng (tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Thép ống Tròn Ø273 dày 9,27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 437,635 | kg |
| 12 | Thép ống Tròn Ø140 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 296,782 | kg |
| 13 | Thép ống Tròn Ø90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,92 | kg |
| 14 | Thép hộp 50*50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,62 | kg |
| 15 | Thép tấm dày 30mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 104,044 | kg |
| 16 | Thép tấm dày 25mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 80,912 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 22mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 137,056 | kg |
| 18 | Thép tấm dày 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,034 | kg |
| 19 | Thép tấm dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,56 | kg |
| 20 | Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.397,563 | kg |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3976 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3976 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | kg |
| 25 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 26 | Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Sản xuất hệ khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| N | Hạng mục 14: Giá long môn đôi tận dụng | |||
| 1 | Đào cát móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 4 | Thép tròn 10<f<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3795 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,9 | kg |
| 6 | Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2184 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 10 | Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4 | kg |
| 13 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | kg |
| 14 | Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Sản xuất hệ khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Giá long môn 10m | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 4 | Thép tròn 10<f<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | kg |
| 6 | Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 10 | Cát đắp hố móng (tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | 100m3 |
| 11 | Thép ống Tròn Ø219 dày 8,18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 309,643 | kg |
| 12 | Thép ống Tròn Ø114 dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 137,101 | kg |
| 13 | Thép ống Tròn Ø76 dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,168 | kg |
| 14 | Thép hộp 40*40 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5 | kg |
| 15 | Thép tấm dày 25mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 75,988 | kg |
| 16 | Thép tấm dày 20mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 136,444 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,288 | kg |
| 18 | Thép tấm dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,53 | kg |
| 19 | Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 20 | Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 835,662 | kg |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8357 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8357 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | kg |
| 24 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 25 | Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Sản xuất hệ khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| P | Hạng mục 16: Giá long môn 26m | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,864 | m3 |
| 4 | Thép tròn 10<f<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,4 | kg |
| 6 | Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | 100m2 |
| 10 | Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | 100m3 |
| 11 | Thép ống D406 dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.114,122 | kg |
| 12 | Thép ống D219 dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 883,512 | kg |
| 13 | Thép ống D140 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 293,055 | kg |
| 14 | Thép hộp 75*75 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 307,2 | kg |
| 15 | Thép tấm dày 40mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 307,72 | kg |
| 16 | Thép tấm dày 30mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 364,556 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 25mm làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 313,028 | kg |
| 18 | Thép tấm dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 93,396 | kg |
| 19 | Thép tấm dày 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,936 | kg |
| 20 | Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.807,525 | kg |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8075 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8075 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 60,2 | kg |
| 25 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8 | kg |
| 26 | Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Sản xuất hệ khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| Q | Hạng mục 17: Tháo dỡ GLM hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| R | Hạng mục 18: Trụ tay vươn 2.3m | |||
| 1 | Ống thép D168 dày 5,56mm | Theo hồ sơ thiết kế | 941,9826 | kg |
| 2 | Ống thép D90, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 277,9213 | kg |
| 3 | Ống thép D60, dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2751 | kg |
| 4 | Gia công thép ống trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2502 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 175,84 | kg |
| 6 | Thép bản dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2531 | kg |
| 7 | Thép bản dày 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 146,1145 | kg |
| 8 | Thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0819 | kg |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép trụ tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4003 | tấn |
| 10 | Lắp đặt trụ tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6505 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 12 | Khung móng trụ 4M26, L=1300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Bê tông móng M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,505 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,233 | m3 |
| 18 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 210,5 | kg |
| 19 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | kg |
| 20 | Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 21 | Sản xuất hệ khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2495 | tấn |
| S | Hạng mục 19: Trụ tay vươn 3m | |||
| 1 | Ống thép D219, dày 8,18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.786,2158 | kg |
| 2 | Ống thép D114, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 305,4968 | kg |
| 3 | Ống thép D76, dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,5101 | kg |
| 4 | Gia công thép ống trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1942 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 190,755 | kg |
| 6 | Thép bản dày 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,241 | kg |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,351 | kg |
| 8 | Thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,486 | kg |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép trụ tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4108 | tấn |
| 10 | Lắp đặt trụ tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6051 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 12 | Khung móng trụ 8M20, L=1750 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Bê tông móng M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,824 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 18 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 177,8 | kg |
| 19 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5 | kg |
| 20 | Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 21 | Sản xuất hệ khung xương biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2113 | tấn |
| T | Hạng mục 20: Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt tủ ĐK THGT tích hợp dòng điện liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 4 | Bulon móng tủ THGT M20x850 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn đếm lùi X-V-Đ D300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led D300 đếm lùi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn đi bộ Xanh Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn đi bộ Đỏ Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1193 | m3 |
| 16 | Bulon móng tủ THGT M20x850 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn đếm lùi X-V-Đ D500 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 20 | Thép hộp 40*40 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | kg |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 8mm làm khung xương treo đèn THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | kg |
| 22 | Sản xuất khung xương treo đèn THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 23 | Bulon M16 L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,28 | m |
| 25 | Cáp CXV/DSTA (2x10) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2431 | 100m |
| 26 | Cáp điều khiển đèn THGT CXV (8x1,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3497 | 100m |
| 27 | Cáp lên đèn THGT CXV (6x1,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 29 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,31 | m |
| 30 | Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 31 | Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 7cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4862 | 100m |
| 32 | Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4862 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 34 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0578 | 100m3 |
| 35 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| 36 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,31 | m |
| 37 | CC vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 38 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) làm lớp móng dưới mương cáp K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | 100m3 |
| 39 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0255 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 41 | Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 43 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 44 | Đào mương cáp trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 28,31 | m3 |
| 45 | Đắp đất hiện hữu đầm chặt mương cáp (tận dụng đất đào) K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 46 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 47 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,93 | m |
| 48 | Phá gỡ kết cấu mặt vỉa hè BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | m3 |
| 49 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 50 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 51 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,24 | m |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 53 | Cát san lấp không có gia cố xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m3 |
| 54 | Lát gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 10km (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| U | Hạng mục 21: Đảm bảo giao thông thi công giá long môn | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 83,9 | kg |
| 2 | Thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7 | kg |
| 3 | Thép ống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,3 | kg |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | kg |
| 6 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 8 | Dải phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 9 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7693 | 1 m2 |
| 11 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 1 m2 |
| 12 | Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm (Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | 1 m2 |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| V | Hạng mục 22: Đảm bảo giao thông thi công kết cấu nền mặt đường, sơn đường | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 402,7 | kg |
| 2 | Thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4 | kg |
| 3 | Thép ống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 265,4 | kg |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,5 | kg |
| 6 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9216 | tấn |
| 8 | Dải phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m |
| 9 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7693 | 1 m2 |
| 11 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 1 m2 |
| 12 | Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm (Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | 1 m2 |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi