Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119671-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201054082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 23:17:00 đến ngày 2020-11-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B XÂY BÓ HÈ, XÂY BÓ GỐC CÂY, GẠCH BLOCK P7 + P10, NỀN ĐƯỜNG, SƠN KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, NÂNG GA BƯU ĐIỆN
C XÂY BÓ HÈ LOẠI 1, LOẠI 2 CÓ L=419,8+93,54M
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m2
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,939 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,935 m2
D XÂY BÓ GỐC CÂY=145GỐC CÂY
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,322 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,794 m3
3 Gia công cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,903 tấn
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,903 tấn
5 Bulông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 bộ
E GẠCH PLOCK P7+P10 CÓ S=618,06M2
1 Đào khuôn hè bằng máy đào-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
5 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,903 m3
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,06 m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,649 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,607 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5,5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 100 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 100tấn
G SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,57 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
H BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Mua biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Thanh liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Mua bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
I NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN=05GA
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
5 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
J PHẦN THIẾT BỊ
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,968 m3
2 Đào đất rãnh cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,2 m3
3 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,2 m3
4 Hoàn trả mặt hè (lát gạch block) Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m2
5 Bê tông cột, móng tủ điện - M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m3
6 Khung móng cho cột thép 8m (M24x300x300x675) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Ống nhựa xoắn F50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
8 Đèn Led Toby 125-HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Cột bát giác liền cần đơn 8m - 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Làm tiếp địa cho tủ điện, tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
12 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
13 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
14 Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
15 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
16 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
20 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
21 Luồn cáp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
22 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
23 Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
24 Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ cs Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->