Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:27:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,754,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN DỊCH CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-120 | Chương V E-HSMT | 0,348 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát | Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 18m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hè đường | Chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V E-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 4 | Lát hoàn trả vỉa hè (Gạch tận dụng) | Chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 8 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 9 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V E-HSMT | 210 | tấm |
| 2 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 594,56 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XP2F-22 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 24kV thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Thang sắt cột ly tâm thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V E-HSMT | 0,464 | 100kg |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-12/20(24)kV | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=9kg/m | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 150mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Cách điện đứng RE-24 | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 23 | Cách điện đứng polyme 24kV | Chương V E-HSMT | 18 | quả |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 25 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x240mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 26 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x240mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 30 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 32 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM150 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=150mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 34 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Chụp cực hotline chống sét van trung thế | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Biển báo tên cầu chì | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Thẻ lộ cáp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,022 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 8 | mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong | Chương V E-HSMT | 14,24 | kg |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,776 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,838 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,429 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,93 | m2 |
| 16 | mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong | Chương V E-HSMT | 2,541 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 19 | Mua cát đổ móng | Chương V E-HSMT | 1,0037 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,741 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 24 | mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong | Chương V E-HSMT | 1,77 | kg |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làmgiá đỡ | Chương V E-HSMT | 31,16 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V E-HSMT | 212,16 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 4,315 | 10m |
| 6 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x50mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x35mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x70)mm2-12/20(24)kV | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 1 lỗ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M-95 1 lỗ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng M-185 1 lỗ | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=185mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 24 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 25 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | đầu |
| 27 | Sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 29 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 /0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất 75KVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 30 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 /0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất 630KVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-50/8 | Chương V E-HSMT | 0,021 | km |
| 32 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ tụ bù | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tư rơi 24kV trong TBA | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế cột tròn 22kV | Chương V E-HSMT | 3,5 | 10 sứ |
| 36 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ giàn trạm <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ trung gian <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu chì <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ máy biến áp <230kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ máy biến áp <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác <230kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tháo hạ thu hồi xà thang trèo <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; tháo hạ bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 45 | Lạt nhựa 450mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 48 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Biến báo tên trạm biến áp, trạm bù | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Biến báo 5S trạm biến áp, trạm bù | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Biển báo 5S - Sơ đồ nguyên lý trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| H | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hè đường | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,7 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Lát hoàn trả vỉa hè (Gạch tận dụng) | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| I | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất xà cột DZ, tiếp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 19,45 | kg |
| 2 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 3x120+1x70mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 10 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| J | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,032 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 6 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, kết hợp cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 19,45 | kg |
| 4 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 58,5 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 8 | Ống cao su F32 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Dây nối tiếp địa A50 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm A50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Ghíp cáp vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V E-HSMT | 0,112 | km |
| 14 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V E-HSMT | 0,12 | km |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,002 | km |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,001 | km |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm A50 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm A120 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A35-120 | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Hộp tiếp địa, vỏ Composite (Cả đại treo hộp và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp tiếp địa, vỏ Composite (Cả đại treo hộp và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Đánh số cột bằng biến số in sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| N | PHẦN MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-150A (không aptomat nhánh) | Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-1250A; 5 lộ ra 1x630A+1x400A+3x250 | Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ RMU để phân đoạn và đầu nối với các nhánh rẽ | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét SAi20A – 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| O | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI (Nhà thầu phải tính toán để không thấp hơn giá ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt (16.279.025 VND). | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Chống sét van 24kV cũ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV cũ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV cũ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi SI-24kV cũ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Dây dẫn AC-120 cũ | Chương V E-HSMT | 318,3 | m |
| 8 | Dây dẫn AC-50 cũ | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE-1x35-24kV | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 10 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 100A cũ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 1200A cũ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cách điện đứng 22kV cũ | Chương V E-HSMT | 52 | quả |
| 13 | Cách điện chuỗi néo đơn 22kV cũ | Chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 14 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà đỡ trung gian | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà đỡ cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ xà đỡ cầu chì SI | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà giá đỡ MBA | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp mặt MBA | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Trụ chống giá đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 21 | Giá đỡ tủ phân phối, tủ tụ bù | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác TBA | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thang trèo | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bộ xà phụ XP1F-22 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bộ xà phụ XP2F-22 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ xà phụ XP3F-22 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xà néo XN5F-22 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ trung gian 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Bộ xà đỡ cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Ghế thao tác CD | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi