Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120661-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201120419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 10:27:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,754,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN DỊCH CHUYỂN
1 Tháo hạ, thu hồi dây AC-120 Chương V E-HSMT 0,348 km
2 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát Chương V E-HSMT 6 chuỗi
3 Tháo hạ thu hồi xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 18m Chương V E-HSMT 2 cột
B TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch lát hè đường Chương V E-HSMT 52,5 m2
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3969 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V E-HSMT 0,3969 100m3
4 Lát hoàn trả vỉa hè (Gạch tận dụng) Chương V E-HSMT 52,5 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V E-HSMT 6,49 m2
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1129 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V E-HSMT 0,1129 100m3
8 Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
9 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) Chương V E-HSMT 6,49 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,032 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0128 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,2016 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm Chương V E-HSMT 0,1544 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 1,89 m3
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 Chương V E-HSMT 1,15 100 m
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 0,13 100m
C TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg Chương V E-HSMT 210 tấm
2 Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m Chương V E-HSMT 105 m
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V E-HSMT 0,525 100m2
4 Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V E-HSMT 594,56 kg
5 Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt xà XP2F-22 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 24kV thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt ghế cách điện thao tác thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt Thang sắt cột ly tâm thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V E-HSMT 0,464 100kg
14 Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-12/20(24)kV Chương V E-HSMT 150 m
15 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m Chương V E-HSMT 1,28 100m
16 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=9kg/m Chương V E-HSMT 0,22 100m
17 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE Chương V E-HSMT 18 m
18 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Chương V E-HSMT 18 m
19 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE Chương V E-HSMT 40 m
20 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 150mm2 Chương V E-HSMT 40 m
21 Cách điện đứng RE-24 Chương V E-HSMT 8 quả
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V E-HSMT 0,8 10 sứ
23 Cách điện đứng polyme 24kV Chương V E-HSMT 18 quả
24 Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V E-HSMT 18 Bộ
25 Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x240mm2 Chương V E-HSMT 2 đầu
26 Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x240mm2 Chương V E-HSMT 2 đầu
27 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 Chương V E-HSMT 4 đầu
28 Đầu cốt đúc đồng M35 Chương V E-HSMT 16 cái
29 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu
30 Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 Chương V E-HSMT 12 cái
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu
32 Đầu cốt đúc đồng nhôm AM150 Chương V E-HSMT 24 cái
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=150mm2 Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu
34 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 m
35 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V E-HSMT 12 m
36 Mốc báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 16 cái
37 Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 Chương V E-HSMT 6 bộ
38 Chụp cực hotline chống sét van trung thế Chương V E-HSMT 2 bộ
39 Biển báo an toàn Chương V E-HSMT 2 cái
40 Biển báo tên cầu chì Chương V E-HSMT 2 cái
41 Thẻ lộ cáp Chương V E-HSMT 4 cái
D TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Chương V E-HSMT 18 Cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V E-HSMT 2 sợi
E TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1558 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,16 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,512 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 2,022 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0306 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0662 tấn
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,1284 100m3
8 mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong Chương V E-HSMT 14,24 kg
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,776 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,838 1m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0093 100m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,394 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,486 m3
14 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 2,429 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 13,93 m2
16 mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong Chương V E-HSMT 2,541 kg
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6, 8mm Chương V E-HSMT 0,0498 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0306 tấn
19 Mua cát đổ móng Chương V E-HSMT 1,0037 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,741 1m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0052 100m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,044 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,279 m3
24 mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong Chương V E-HSMT 1,77 kg
25 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,1312 100m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,1312 100m3
F TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làmgiá đỡ Chương V E-HSMT 31,16 kg
2 Lắp đặt giá đỡ Chương V E-HSMT 0,0312 tấn
3 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ Chương V E-HSMT 212,16 kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V E-HSMT 0,8 10 cọc
5 Rải dây tiếp địa Chương V E-HSMT 4,315 10m
6 Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 m
7 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V E-HSMT 12 m
8 Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 36 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V E-HSMT 36 m
10 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x50mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 5 m
11 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 10 m
12 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x35mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V E-HSMT 27 m
14 Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x70)mm2-12/20(24)kV Chương V E-HSMT 15 m
15 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V E-HSMT 15 m
16 Đầu cốt đồng M35 1 lỗ Chương V E-HSMT 6 cái
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V E-HSMT 0,6 10 đầu
18 Đầu cốt đồng M50 1 lỗ Chương V E-HSMT 8 cái
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu
20 Đầu cốt đồng M-95 1 lỗ Chương V E-HSMT 2 cái
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Chương V E-HSMT 0,2 10 đầu
22 Đầu cốt đồng M-185 1 lỗ Chương V E-HSMT 24 cái
23 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=185mm2 Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu
24 Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 Chương V E-HSMT 2 đầu
25 Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x70mm2 Chương V E-HSMT 3 đầu
26 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 Chương V E-HSMT 5 đầu
27 Sứ hạ thế A30 cả ty mạ Chương V E-HSMT 8 quả
28 Lắp đặt sứ hạ thế A30 cả ty mạ Chương V E-HSMT 8 sứ
29 Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 /0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất 75KVA Chương V E-HSMT 1 máy
30 Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 /0,4 kv; ở bệ dưới mặt đất; công suất 630KVA Chương V E-HSMT 1 máy
31 Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-50/8 Chương V E-HSMT 0,021 km
32 Tháo hạ, lắp đặt lại tủ tụ bù Chương V E-HSMT 1 tủ
33 Tháo hạ, thu hồi chống sét van 24kV trong TBA Chương V E-HSMT 2 bộ
34 Tháo hạ, thu hồi cầu chì tư rơi 24kV trong TBA Chương V E-HSMT 2 bộ
35 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế cột tròn 22kV Chương V E-HSMT 3,5 10 sứ
36 Tháo hạ thu hồi xà đỡ giàn trạm <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Tháo hạ thu hồi xà đỡ trung gian <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 2 bộ
38 Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu chì <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 2 bộ
39 Tháo hạ thu hồi xà đỡ máy biến áp <230kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 1 bộ
40 Tháo hạ thu hồi xà đỡ máy biến áp <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 1 bộ
41 Tháo hạ thu hồi ghế thao tác <230kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Tháo hạ thu hồi ghế thao tác <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Tháo hạ thu hồi xà thang trèo <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn Chương V E-HSMT 2 bộ
44 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; tháo hạ bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V E-HSMT 3 cột
45 Lạt nhựa 450mm Chương V E-HSMT 40 cái
46 Nắp chụp ty sứ cao thế MBA Chương V E-HSMT 6 cái
47 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối Chương V E-HSMT 2 quả
48 Biển báo an toàn Chương V E-HSMT 8 bộ
49 Biến báo tên trạm biến áp, trạm bù Chương V E-HSMT 2 cái
50 Biến báo 5S trạm biến áp, trạm bù Chương V E-HSMT 2 cái
51 Biển báo 5S - Sơ đồ nguyên lý trạm biến áp Chương V E-HSMT 2 cái
G TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv Chương V E-HSMT 1 hệ thống
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V E-HSMT 2 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Chương V E-HSMT 3 sợi
H TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch lát hè đường Chương V E-HSMT 6 m2
2 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,7 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V E-HSMT 0,047 100m3
4 Lát hoàn trả vỉa hè (Gạch tận dụng) Chương V E-HSMT 6 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,0135 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0036 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Chương V E-HSMT 0,8 100 m
I TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Sản xuất xà cột DZ, tiếp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V E-HSMT 19,45 kg
2 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 3x120+1x70mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 80 m
4 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m Chương V E-HSMT 0,5 100m
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Đầu cốt đồng M-120 Chương V E-HSMT 30 cái
7 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Chương V E-HSMT 3 10 đầu
8 Đầu cốt đồng M70 Chương V E-HSMT 10 cái
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V E-HSMT 1 10 đầu
10 Trụ sứ báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 6 cái
J TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Chương V E-HSMT 1 sợi
K ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,032 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1092 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,336 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 3,192 m3
6 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,24 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V E-HSMT 0,0224 100m3
L ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 Chương V E-HSMT 4 cột
2 Dựng cột bê tông, cao <=10m, kết hợp cẩu Chương V E-HSMT 4 cột
3 Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V E-HSMT 19,45 kg
4 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V E-HSMT 5 bộ
5 Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V E-HSMT 58,5 kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II Chương V E-HSMT 0,4 10 cọc
7 Rải dây tiếp địa Chương V E-HSMT 0,3 10m
8 Ống cao su F32 Chương V E-HSMT 18 m
9 Dây nối tiếp địa A50 Chương V E-HSMT 2 m
10 Đầu cốt đồng nhôm A50 Chương V E-HSMT 2 cái
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V E-HSMT 0,2 10 đầu
12 Ghíp cáp vặn xoắn Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 Chương V E-HSMT 0,112 km
14 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 Chương V E-HSMT 0,12 km
15 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chương V E-HSMT 2 m
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 Chương V E-HSMT 0,002 km
17 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Chương V E-HSMT 1 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 Chương V E-HSMT 0,001 km
19 Đầu cốt đồng nhôm A50 Chương V E-HSMT 20 cái
20 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V E-HSMT 2 10 đầu
21 Đầu cốt đồng nhôm A120 Chương V E-HSMT 48 cái
22 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Chương V E-HSMT 4,8 10 đầu
23 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 Chương V E-HSMT 9 bộ
24 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 Chương V E-HSMT 9 bộ
25 Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A35-120 Chương V E-HSMT 20 bộ
26 Hộp tiếp địa, vỏ Composite (Cả đại treo hộp và phụ kiện) Chương V E-HSMT 5 hộp
27 Lắp đặt hộp tiếp địa, vỏ Composite (Cả đại treo hộp và phụ kiện) Chương V E-HSMT 5 cái
28 Đánh số cột bằng biến số in sẵn Chương V E-HSMT 2 vị trí
M ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V E-HSMT 2 vị trí
N PHẦN MUA THIẾT BỊ
1 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-150A (không aptomat nhánh) Chương V E-HSMT 1 Trụ
2 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-1250A; 5 lộ ra 1x630A+1x400A+3x250 Chương V E-HSMT 1 Trụ
3 Tủ RMU để phân đoạn và đầu nối với các nhánh rẽ Chương V E-HSMT 1 Tủ
4 Chống sét SAi20A – 24kV Chương V E-HSMT 1 Bộ 1 pha
O PHẦN VẬT TƯ THU HỒI (Nhà thầu phải tính toán để không thấp hơn giá ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt (16.279.025 VND).
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m cũ Chương V E-HSMT 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ Chương V E-HSMT 2 cột
3 Chống sét van 24kV cũ Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Cầu dao cách ly 24kV cũ Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cầu dao phụ tải 24kV cũ Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Cầu chì tự rơi SI-24kV cũ Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Dây dẫn AC-120 cũ Chương V E-HSMT 318,3 m
8 Dây dẫn AC-50 cũ Chương V E-HSMT 12 m
9 Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE-1x35-24kV Chương V E-HSMT 27 m
10 Tủ điện hạ thế 0,4kV 100A cũ Chương V E-HSMT 1 cái
11 Tủ điện hạ thế 0,4kV 1200A cũ Chương V E-HSMT 1 cái
12 Cách điện đứng 22kV cũ Chương V E-HSMT 52 quả
13 Cách điện chuỗi néo đơn 22kV cũ Chương V E-HSMT 12 chuỗi
14 Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Bộ xà đỡ trung gian Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Bộ xà đỡ cầu dao Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Bộ xà đỡ cầu chì SI Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Xà giá đỡ MBA Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Giá đỡ cáp mặt MBA Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Trụ chống giá đỡ máy biến áp Chương V E-HSMT 1 trụ
21 Giá đỡ tủ phân phối, tủ tụ bù Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Ghế thao tác TBA Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Thang trèo Chương V E-HSMT 3 bộ
24 Bộ xà phụ XP1F-22 Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Bộ xà phụ XP2F-22 Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Bộ xà phụ XP3F-22 Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Bộ xà néo XN5F-22 Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Xà đỡ trung gian 24kV Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Xà đỡ đầu cáp và CSV Chương V E-HSMT 3 bộ
31 Bộ xà đỡ cầu dao Chương V E-HSMT 1 bộ
32 Ghế thao tác CD Chương V E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->