Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục cấp điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án thành phần đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối giữa đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1; Nguồn thu tiền của các hộ dân giao đất trong khu TĐC xã Khánh Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:42:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT-14 | Chi tiết theo chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK-14 | Chi tiết theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chi tiết theo chương V | 14 | Ht |
| 4 | Cột ly tâm PC.I - 14 - 9,2KN | Chi tiết theo chương V | 12 | vị trí |
| 5 | Cột đôi ly tâm PC.I - 14 - 9,2KN | Chi tiết theo chương V | 2 | vị trí |
| 6 | Xà X2ADC | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2AC | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà XKLA | Chi tiết theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Xà XKL2ANC | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chi tiết ghép cột đôi 14 C1 và C3 | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chi tiết theo chương V | 14 | HT |
| 17 | Sứ chuỗi Silicon néo - 24kV (cả phụ kiện néo) | Chi tiết theo chương V | 30 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng VHD - 24kV (cả ty mạ) | Chi tiết theo chương V | 4 | quả |
| 19 | Sứ đứng Plymer - 24kV (cả phụ kiện ty+kẹp) | Chi tiết theo chương V | 64 | quả |
| 20 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE -95/16-(24)KV | Chi tiết theo chương V | 1.900,4 | mét |
| 21 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông 70-95 | Chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Rãnh cáp | Chi tiết theo chương V | 4 | mét |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 2 | hệ thống |
| 4 | Xà phụ 3pha -XP-3 | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá kẹp cáp | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thân trụ thép đỡ máy biến áp | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dây cáp mặt máy 0,4KV - Cu/XLPE/PVC - 3x (1x150)+1x95 mm2 | Chi tiết theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 11 | Dây cáp ngầm 24KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 đấu vào MBA | Chi tiết theo chương V | 37 | mét |
| 12 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3M-50 - 24KV | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây cáp ngầm 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70 mm2 cáp xuất tuyến | Chi tiết theo chương V | 108 | mét |
| 14 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 4x70 -0,4kv | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 nối chống sét van, máy biến áp với hệ thống tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 16 | mét |
| 16 | Sứ đứng VHD-24KV | Chi tiết theo chương V | 14 | quả |
| 17 | Đầu cốt, ống nối dây các loại | Chi tiết theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 24KV D=105/80 | Chi tiết theo chương V | 16 | mét |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 0,4KV (cáp xuất tuyến) D=85/65 | Chi tiết theo chương V | 64 | mét |
| 20 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE 50/8 -(24)KV đấu nối dàn thanh cái | Chi tiết theo chương V | 30 | mét |
| 21 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 2 | HT |
| 22 | Rãnh cáp | Chi tiết theo chương V | 5 | mét |
| C | Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 34 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 21 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Chi tiết theo chương V | 13 | HT |
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 108 | m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 7 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV | Chi tiết theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Chi tiết theo chương V | 39 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Chi tiết theo chương V | 49 | Cái |
| 10 | Móc treo cáp F20mm2 | Chi tiết theo chương V | 87 | Cái |
| 11 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 84 | bộ |
| 12 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 62 | bộ |
| 13 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 52 | Cái |
| 14 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Chi tiết theo chương V | 1.349 | m |
| 15 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Chi tiết theo chương V | 412 | m |
| 16 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Chi tiết theo chương V | 34 | móng |
| 17 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Chi tiết theo chương V | 21 | móng |
| 18 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Chi tiết theo chương V | 13 | vị trí |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây cáp từ trạm biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 đấu nối vào tủ chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 20 | mét |
| 2 | Đường dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16 từ tủ chiếu sáng đến đèn cao áp | Chi tiết theo chương V | 1.151 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D=65/50 | Chi tiết theo chương V | 1 | TB |
| 4 | Đèn Led :220V/100w | Chi tiết theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn | Chi tiết theo chương V | 185 | mét |
| 6 | Giá đỡ cần đèn cột đơn + cần đèn đơn | Chi tiết theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cần đèn cột đôi + cần đèn đơn | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 50A (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 41 | cột |
| 10 | Băng dính cách điện | Chi tiết theo chương V | 45 | cuộn |
| E | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu cầu dao phụ tải loại chém ngang ngoài trời 24kV-630A | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4 kV kiểu kín | Chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A 27kV 12kA/s Polymer | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ hợp bộ 600V-400 | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao đầu tuyến 24kv-630A | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MBA 3 pha 250KVA -(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ hạ thế 600v-400A | Chi tiết theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO <35KV | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ 3pha |
| 24 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| F | Chi phí dự phòng: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5%*(A+B+C+D+E) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi