Gói thầu: Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118235-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201117843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 23:14:00 đến ngày 2020-11-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Khơi thông cống hiện hữu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3758 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,241 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 48,27 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9655 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,51 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,176 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,13 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,37 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1778 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0346 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3636 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1977 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3304 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,11 m3
17 Nhựa đường chèn khe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,49 kg
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,6496 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 61,3135 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,2627 100m3
22 Mua đất về đắp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.193,4012 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 119,3401 10m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 119,3401 10m3/1km
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,9662 100m3
26 Lót nilon Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.410,61 m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,1613 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,027 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 449,06 m3
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,97 100m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,447 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9421 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 137,09 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 902 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->