Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119606-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201054054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 21:24:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,055,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B RÃNH CẢI TẠO B250, B300, B400, HỐ GA, BÓ GỐC CÂY, BÓ VỈA, GẠCH BLOCK P7 + P10, SƠN KẺ ĐƯỜNG, NỀN ĐƯỜNG T1
C RÃNH CẢI TẠO B250
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,56 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,078 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,515 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,109 m3
12 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100 m2
D THAY MỚI 40% TẤM ĐAN=41TẤM
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1cấu kiện
E RÃNH CẢI TẠO B300 CÓ =78+149,16+72,6M
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,76 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,978 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,182 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,995 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,983 m3
12 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 100 m2
F THAY MỚI 40% TẤM ĐAN=120TẤM
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1cấu kiện
G RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ =172,64M
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,64 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,717 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,639 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,948 m3
12 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100 m2
H THAY MỚI 40% TẤM ĐAN
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 1cấu kiện
I XÂY GA TRỰC TIẾP
1 Cắt hố ga sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,439 m3
7 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100 m3
12 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100 m2
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,964 m3
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,061 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôN, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,836 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1cấu kiện
21 Mua khung chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chiếc
22 Mua nắp song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chiếc
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
J NÂNG GA XẢ CẶN
1 Nhân công nhấc khung, nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2, 3 ĐAN
1 Nhân công nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,886 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,609 m3
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
L NÂNG VAN CHẶN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
M XÂY BÓ GỐC CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100 m2
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
N BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100 m2
8 Lớp vũa lót, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
O GẠCH PLOCK P7+P10
1 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,822 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,44 m2
P NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,94 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,359 100 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 100 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 100 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,481 100 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,244 100 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 100 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,794 100 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,646 100 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,646 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,646 100 tấn
Q HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 100 m2
3 Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100 tấn
R SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,64 m2
S NỀN MẶT ĐƯỜNG T2
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100 m3
5 Mua đất để đắp lề đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ só đầm chặt k90=1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,117 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 100 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 100 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 100 m2
10 Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100 tấn
13 Lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,23 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,823 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->