Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 21:24:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,055,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | RÃNH CẢI TẠO B250, B300, B400, HỐ GA, BÓ GỐC CÂY, BÓ VỈA, GẠCH BLOCK P7 + P10, SƠN KẺ ĐƯỜNG, NỀN ĐƯỜNG T1 | |||
| C | RÃNH CẢI TẠO B250 | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,56 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,109 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100 m2 |
| D | THAY MỚI 40% TẤM ĐAN=41TẤM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH CẢI TẠO B300 CÓ =78+149,16+72,6M | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,76 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,978 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,182 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 100 m2 |
| F | THAY MỚI 40% TẤM ĐAN=120TẤM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ =172,64M | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,64 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,717 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100 m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,639 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100 m2 |
| H | THAY MỚI 40% TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | 1cấu kiện |
| I | XÂY GA TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Cắt hố ga sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | 10 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100 m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100 m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,964 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,061 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôN, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,836 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 21 | Mua khung chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chiếc |
| 22 | Mua nắp song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chiếc |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| J | NÂNG GA XẢ CẶN | |||
| 1 | Nhân công nhấc khung, nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2, 3 ĐAN | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,609 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| L | NÂNG VAN CHẶN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| M | XÂY BÓ GỐC CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| N | BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 8 | Lớp vũa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| O | GẠCH PLOCK P7+P10 | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100 m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,822 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,44 | m2 |
| P | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,481 | 100 m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,244 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,794 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,646 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,646 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,646 | 100 tấn |
| Q | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100 tấn |
| R | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,64 | m2 |
| S | NỀN MẶT ĐƯỜNG T2 | |||
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m3 |
| 5 | Mua đất để đắp lề đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ só đầm chặt k90=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,117 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100 tấn |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,23 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,823 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi