Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, phục hồi môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất +30 Tràng Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112014-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, phục hồi môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất +30 Tràng Khê
Số hiệu KHLCNT 20201111157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí môi trường tập trung TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 11:20:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,556,022,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Củng cố chống lầy lội tuyến đường số 2 và số 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 12,763 100m3
2 Đầm nền đướng sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,55 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K=0,98 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,715 100m3
4 Rải ni lông chống mất nước xi măng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,1955 100m2
5 GCLD ván khuôn bê tông nền đường, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,589 100m2
6 Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250, đổ bằng máng Theo thiết kế BVTC được duyệt 303,909 m3
7 Đổ bê tông gờ chắn an toàn đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm R7) Theo thiết kế BVTC được duyệt 24,96 m3
8 GCLD cốt thép gờ chắn an toàn, thép D=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,026 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 12,763 100m3
10 Cắt khe phần đường bê tông mở rộng sâu 5cm, khoảng cách 5m/01 mạch cắt. Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,525 100m
11 GCLD ván khuôn tấm đan BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,725 100m2
12 GCLD cốt thép tấm đan rãnh BTCT đúc sẵn, thép D<=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,509 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan rãnh nước, BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 194,22 m3
14 Lắp đặt tấm đan rãnh nước bê tông cốt thép đúc sẵn bằng máy kết hợp thủ công, trọng lượng <=150kg. Theo thiết kế BVTC được duyệt 6.314 cấukiệ
B Củng cố chống lầy lội tuyến đường số 2 và số 3- Rãnh nước qua đường và sân tiêu năng nối giữa HG4 và HG5.
1 Cắt bê tông bằng máy cắt Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,11 100m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,144 m3
3 Đào đất rãnh nước, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,114 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,114 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,498 m3
6 Xây rãnh nước bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,884 m3
7 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,412 m2
8 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,02 m2
9 GCLD ván khuôn giằng đỉnh rãnh, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,032 100m2
10 GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,004 tấn
11 GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=18 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,021 tấn
12 Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh đá 1x2 mác 200, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,221 m3
13 GCLD ván khuôn tấm đan BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,022 100m2
14 GCLD cốt thép tấm đan BTCT đúc sẵn, thép D<=18 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,267 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,48 m3
16 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô cẩu tự hành kết hợp thủ công, trọng lượng 01 cấu kiện = 180kg. Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 CK
17 Cống đúc sẵn D=600mm, phủ bì 100mm đặt mua ngoài cả bộ ống và đế ống Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
18 Đắp đá base tôn nền đoạn đường cũ, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0086 100m3
19 Đổ bê tông nền đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 (đoạn rãnh qua đường). Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,144 m3
20 Đào đất hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,55 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,052 100m3
22 Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,183 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,367 100m3
24 GCLD ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,029 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,728 m3
26 GCLD ván khuôn bể, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,022 100m2
27 GCLD cốt thép bể, thép D<=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,58 tấn
28 GCLD cốt thép bể, thép D<=18 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,558 tấn
29 Đổ bê tông đáy bể, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,696 m3
30 Đổ bê tông tường, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 9,936 m3
31 Láng đáy bể VXM mác 100, dầy 3cm Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,68 m2
32 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 51,84 m2
33 Gia công thép mạch ngừng, thép tấm 3mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,032 tấn
34 Lắp dựng thép chôn sẵn trong bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,032 tấn
35 Gia công lan can thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,327 tấn
36 Lắp dựng lan can thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 26,64 m2
37 Sơn lan can thép 3 nước (1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi) Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,992 m2
38 Bu lông nở thép M10x100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 96 bộ
C Củng cố rãnh thoát nước mặt bằng +30, +28
1 Đào đất rãnh nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,417 100m3
2 Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,171 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,246 100m3
4 GCLD ván khuôn đáy rãnh, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,12 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,2 m3
6 Xây đá hộc, xây đáy rãnh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 76,8 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 58,2 m3
8 Láng đáy rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 120 m2
9 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 186 m2
10 GCLD ván khuôn giằng đỉnh rãnh, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,6 100m2
11 GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh thép D<=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,087 tấn
12 GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh thép D<=18 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,439 tấn
13 Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh đá 1x2 mác 200, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,4 m3
14 GCLD ván khuôn bê tông cốt thép đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,864 100m2
15 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép D=12 Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,977 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan, BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 33,6 m3
17 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô cẩu tự hành kết hợp thủ công, trọng lượng 01 cấu kiện = 525kg. Theo thiết kế BVTC được duyệt 60 CK
18 Đào đất rãnh nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,321 100m3
19 Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,211 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,11 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,825 m3
22 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 129,765 m3
23 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 42 m2
24 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 128,1 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,841 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,887 100m3
27 Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,947 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,894 100m3
29 GCLD ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,102 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 29,568 m3
31 GCLD ván khuôn bể, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,312 100m2
32 GCLD cốt thép bể, thép D<=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,703 tấn
33 GCLD cốt thép bể, thép D<=18 Theo thiết kế BVTC được duyệt 14,94 tấn
34 Đổ bê tông đáy bể, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 57,104 m3
35 Đổ bê tông dầm, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,08 m3
36 Đổ bê tông tường, sườn, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 45,545 m3
37 Láng đáy bể VXM mác 100, dầy 3cm Theo thiết kế BVTC được duyệt 249,6 m2
38 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 307,2 m2
39 Gia công thép mạch ngừng, thép tấm 3mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,575 tấn
40 Lắp dựng thép chôn sẵn trong bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,575 tấn
41 Gia công lan can thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,038 tấn
42 Lắp dựng lan can thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 76,8 m2
43 Sơn lan can thép 3 nước (1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi) Theo thiết kế BVTC được duyệt 23,04 m2
44 Bu lông nở thép M12x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 384 bộ
D Củng cố mặt bằng trước cửa lò xuyên vỉa +30
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,846 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,078 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,761 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II (0,8km tiếp theo) Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,761 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 298,235 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 298,235 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II (0,8 km tiếp theo) Theo thiết kế BVTC được duyệt 298,235 100m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,892 100m3
9 Đầm nền đướng sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,42 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K=0,98. Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,631 100m3
11 Rải ni lông chống mất nước xi măng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,2036 100m2
12 Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250, đổ bằng máng Theo thiết kế BVTC được duyệt 126,108 m3
13 Cắt khe phần đường bê tông mở rộng sâu 5cm, khoảng cách 5m/01 mạch cắt. Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,65 100m
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,892 100m3
E Củng cố, sửa chữa mặt bằng cổng xưởng sàng +24 (phía Nam)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,32 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,32 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,596 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,596 100m3
5 Rải ni lông chống mất nước xi măng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,6402 100m2
6 Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 212,804 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,428 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa bê tông cốt thép đúc sẵn, KT: 1mx0,26mx0,23 Theo thiết kế BVTC được duyệt 58 m
9 Cắt khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,4155 100m
10 Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,8286 100m
11 Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,6316 100m
F Củng cố, sửa chữa mặt bằng cổng xưởng sàng +24 (phía Bắc)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,423 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,423 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,437 100m3
4 Rải ni lông chống mất nước xi măng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,2469 100m2
5 Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 226,72 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,661 100m2
7 Đổ bê tông gờ chắn an toàn đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm R7) Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,12 m3
8 GCLD cốt thép gờ chắn an toàn, thép D=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,253 tấn
9 GCLD ván khuôn gờ chắn an toàn, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,312 100m2
10 Cắt khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,65 100m
11 Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,41 100m
12 Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,65 100m
G Củng cố, sửa chữa mặt bằng cổng xưởng sàng +24 (phía Nam) - Rãnh thoát nước, vỉa hè
1 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,937 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,312 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,624 100m3
4 Rải ni lông chống mất nước xi măng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,892 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh nước và hố ga Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,139 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,92 m3
7 Xây rãnh nước bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,931 m3
8 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 90,597 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 44,602 m2
10 GCLD ván khuôn giằng đỉnh rãnh, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,418 100m2
11 GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,062 tấn
12 GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=18 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,373 tấn
13 Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh đá 1x2 mác 200, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,833 m3
14 Lắp đặt tấm đan gang đúc KT: 860x430, tải trọng 40T. Theo thiết kế BVTC được duyệt 162 cái
15 Đổ bê tông gờ chắn an toàn đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm R7) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,44 m3
16 GCLD cốt thép gờ chắn an toàn, thép D=10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,117 tấn
17 GCLD ván khuôn gờ chắn an toàn, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,144 100m2
18 Đào xúc đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,41 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,41 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,547 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế BVTC được duyệt 9,774 m3
22 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng blook, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 195,47 m2
23 Xây bó gáy hè, hố trồng cây VXM mác 75 dầy 220. Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,281 m3
24 Trát bó gáy hề. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 79,59 m2
25 Quét vôi ve 3 nước bó gáy hè Theo thiết kế BVTC được duyệt 79,59 m2
26 Lắp đặt bó vỉa bê tông cốt thép đúc sẵn, KT: 1mx0,26mx0,23 Theo thiết kế BVTC được duyệt 61 m
H Trồng cây bổ sung chống bụi, phục hồi môi trường cảnh quan
1 Trồng cây keo lá tràm, mật độ 5.000 cây/ha, cây cao 0,25-0,35m, trồng taluy Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,481 ha
2 Trồng cây phi lao, mật độ 20.000 cây/ha, cây cao 1,0-1,2m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,3873 ha
3 Trồng cây keo lá tràm, mật độ 5000 cây/ha, cây cao 0,25-0,35m, trồng mặt bằng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,1799 ha
4 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,571 m3
5 Trồng cúc Xuyến chi xung quanh bồn cây và đắp đất tạo tiểu cảnh Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,83 100m²
6 Trồng cây cọ đường kính cổ rễ 20-30cm, kích thước bầu cây: 0,7x0,7x0,7m Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cây
7 Trồng cây ngọc bút kích thước bầu 40x40x40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cây
8 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15 quanh bồn cây Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,21 100m²
9 Trồng cây hoa giấy kích thước bầu 40x40x40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 14 cây
10 Trồng cây Sấu cao 3-3,5m, đường kính bầu cây 0,4x0,4x0,4 Theo thiết kế BVTC được duyệt 12 cây
11 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn cảnh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (thực hiện trong 1 tháng)-100m2/ tháng Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,04 m2/tháng
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày)-cây/ 90ngày Theo thiết kế BVTC được duyệt 34 cây/ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->