Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, phục hồi môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất +30 Tràng Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, phục hồi môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất +30 Tràng Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường tập trung TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 11:20:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,556,022,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Củng cố chống lầy lội tuyến đường số 2 và số 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12,763 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền đướng sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,55 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K=0,98 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,715 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,1955 | 100m2 |
| 5 | GCLD ván khuôn bê tông nền đường, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,589 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250, đổ bằng máng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 303,909 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông gờ chắn an toàn đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm R7) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24,96 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép gờ chắn an toàn, thép D=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,026 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12,763 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe phần đường bê tông mở rộng sâu 5cm, khoảng cách 5m/01 mạch cắt. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,525 | 100m |
| 11 | GCLD ván khuôn tấm đan BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,725 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép tấm đan rãnh BTCT đúc sẵn, thép D<=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16,509 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan rãnh nước, BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 194,22 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước bê tông cốt thép đúc sẵn bằng máy kết hợp thủ công, trọng lượng <=150kg. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6.314 | cấukiệ |
| B | Củng cố chống lầy lội tuyến đường số 2 và số 3- Rãnh nước qua đường và sân tiêu năng nối giữa HG4 và HG5. | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy cắt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,144 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh nước, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,498 | m3 |
| 6 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,884 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,412 | m2 |
| 8 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,02 | m2 |
| 9 | GCLD ván khuôn giằng đỉnh rãnh, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=18 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh đá 1x2 mác 200, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,221 | m3 |
| 13 | GCLD ván khuôn tấm đan BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đúc sẵn, thép D<=18 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,267 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô cẩu tự hành kết hợp thủ công, trọng lượng 01 cấu kiện = 180kg. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | CK |
| 17 | Cống đúc sẵn D=600mm, phủ bì 100mm đặt mua ngoài cả bộ ống và đế ống | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Đắp đá base tôn nền đoạn đường cũ, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 (đoạn rãnh qua đường). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,144 | m3 |
| 20 | Đào đất hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 22 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 24 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,728 | m3 |
| 26 | GCLD ván khuôn bể, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,022 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép bể, thép D<=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,58 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép bể, thép D<=18 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,558 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đáy bể, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,696 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tường, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,936 | m3 |
| 31 | Láng đáy bể VXM mác 100, dầy 3cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 32 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| 33 | Gia công thép mạch ngừng, thép tấm 3mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép chôn sẵn trong bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 35 | Gia công lan can thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,327 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 26,64 | m2 |
| 37 | Sơn lan can thép 3 nước (1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,992 | m2 |
| 38 | Bu lông nở thép M10x100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 96 | bộ |
| C | Củng cố rãnh thoát nước mặt bằng +30, +28 | |||
| 1 | Đào đất rãnh nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,417 | 100m3 |
| 2 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,246 | 100m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn đáy rãnh, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,2 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây đáy rãnh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 76,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 58,2 | m3 |
| 8 | Láng đáy rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m2 |
| 9 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 186 | m2 |
| 10 | GCLD ván khuôn giằng đỉnh rãnh, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 11 | GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh thép D<=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh thép D<=18 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,439 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh đá 1x2 mác 200, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 14 | GCLD ván khuôn bê tông cốt thép đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 15 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép D=12 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,977 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 33,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô cẩu tự hành kết hợp thủ công, trọng lượng 01 cấu kiện = 525kg. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 60 | CK |
| 18 | Đào đất rãnh nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,321 | 100m3 |
| 19 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,11 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,825 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 129,765 | m3 |
| 23 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 42 | m2 |
| 24 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 128,1 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,841 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,887 | 100m3 |
| 27 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp xung quanh móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,947 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,894 | 100m3 |
| 29 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 29,568 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bể, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,312 | 100m2 |
| 32 | GCLD cốt thép bể, thép D<=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,703 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép bể, thép D<=18 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14,94 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đáy bể, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 57,104 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông dầm, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,08 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tường, sườn, bê tông thương phẩm R7, đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 45,545 | m3 |
| 37 | Láng đáy bể VXM mác 100, dầy 3cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 249,6 | m2 |
| 38 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 307,2 | m2 |
| 39 | Gia công thép mạch ngừng, thép tấm 3mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,575 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép chôn sẵn trong bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,575 | tấn |
| 41 | Gia công lan can thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,038 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 76,8 | m2 |
| 43 | Sơn lan can thép 3 nước (1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 23,04 | m2 |
| 44 | Bu lông nở thép M12x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 384 | bộ |
| D | Củng cố mặt bằng trước cửa lò xuyên vỉa +30 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II (0,8km tiếp theo) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,761 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 298,235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 298,235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II (0,8 km tiếp theo) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 298,235 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,892 | 100m3 |
| 9 | Đầm nền đướng sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K=0,98. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước xi măng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,2036 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250, đổ bằng máng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 126,108 | m3 |
| 13 | Cắt khe phần đường bê tông mở rộng sâu 5cm, khoảng cách 5m/01 mạch cắt. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,892 | 100m3 |
| E | Củng cố, sửa chữa mặt bằng cổng xưởng sàng +24 (phía Nam) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,32 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,596 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,596 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước xi măng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10,6402 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 212,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa bê tông cốt thép đúc sẵn, KT: 1mx0,26mx0,23 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 58 | m |
| 9 | Cắt khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,4155 | 100m |
| 10 | Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,8286 | 100m |
| 11 | Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,6316 | 100m |
| F | Củng cố, sửa chữa mặt bằng cổng xưởng sàng +24 (phía Bắc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,423 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,423 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,437 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16,2469 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đường, bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 226,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,661 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông gờ chắn an toàn đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm R7) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép gờ chắn an toàn, thép D=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,253 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn gờ chắn an toàn, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,65 | 100m |
| 11 | Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,41 | 100m |
| 12 | Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| G | Củng cố, sửa chữa mặt bằng cổng xưởng sàng +24 (phía Nam) - Rãnh thoát nước, vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,892 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh nước và hố ga | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,92 | m3 |
| 7 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,931 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 90,597 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 44,602 | m2 |
| 10 | GCLD ván khuôn giằng đỉnh rãnh, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 11 | GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép giằng đỉnh rãnh, thép d<=18 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,373 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh đá 1x2 mác 200, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,833 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan gang đúc KT: 860x430, tải trọng 40T. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 162 | cái |
| 15 | Đổ bê tông gờ chắn an toàn đá 1x2 mác 200 (bê tông thương phẩm R7) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép gờ chắn an toàn, thép D=10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,117 | tấn |
| 17 | GCLD ván khuôn gờ chắn an toàn, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Đào xúc đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,547 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,774 | m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng blook, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 195,47 | m2 |
| 23 | Xây bó gáy hè, hố trồng cây VXM mác 75 dầy 220. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,281 | m3 |
| 24 | Trát bó gáy hề. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 79,59 | m2 |
| 25 | Quét vôi ve 3 nước bó gáy hè | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 79,59 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa bê tông cốt thép đúc sẵn, KT: 1mx0,26mx0,23 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 61 | m |
| H | Trồng cây bổ sung chống bụi, phục hồi môi trường cảnh quan | |||
| 1 | Trồng cây keo lá tràm, mật độ 5.000 cây/ha, cây cao 0,25-0,35m, trồng taluy | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,481 | ha |
| 2 | Trồng cây phi lao, mật độ 20.000 cây/ha, cây cao 1,0-1,2m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,3873 | ha |
| 3 | Trồng cây keo lá tràm, mật độ 5000 cây/ha, cây cao 0,25-0,35m, trồng mặt bằng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,1799 | ha |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,571 | m3 |
| 5 | Trồng cúc Xuyến chi xung quanh bồn cây và đắp đất tạo tiểu cảnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,83 | 100m² |
| 6 | Trồng cây cọ đường kính cổ rễ 20-30cm, kích thước bầu cây: 0,7x0,7x0,7m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây ngọc bút kích thước bầu 40x40x40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15 quanh bồn cây | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | 100m² |
| 9 | Trồng cây hoa giấy kích thước bầu 40x40x40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cây |
| 10 | Trồng cây Sấu cao 3-3,5m, đường kính bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cây |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn cảnh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (thực hiện trong 1 tháng)-100m2/ tháng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,04 | m2/tháng |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày)-cây/ 90ngày | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cây/ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi