Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Nâng cấp tuyến đường Hồ Thị Hương (đoạn giao Quốc lộ 1 đến đoạn giao đường Hồng Thập Tự), thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2934 QĐ-UBND ngày 07 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983057-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây dựng): Nâng cấp tuyến đường Hồ Thị Hương (đoạn giao Quốc lộ 1 đến đoạn giao đường Hồng Thập Tự), thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2934 QĐ-UBND ngày 07 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200960641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 08:42:00 đến ngày 2020-11-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,290,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 100m3
2 Lu lèn mặt đường xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,687 100m2
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 100m3
4 Cung cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.550,715 m3
5 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - ôtô 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,011 100m2
2 Làm lớp móng đệm nền bằng đá mi dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,226 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,997 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,687 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,969 100m2
6 Tưới thấm bám TC 1,0 kG/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,694 100m2
7 Thảm BTNC C19,0 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,694 100m2
8 Tưới dính bám TC 0,5 kG/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,603 100m2
9 Thảm BTNC C12,5 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,603 100m2
C BÓ VỈA, GỜ CHẶN
1 Phá dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340,97 m3
2 Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 100m3
3 Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 100m3
4 Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 100m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,558 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bó nền, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 100m2
7 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,703 m3
8 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,581 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,507 100m2
D VỈA HÈ
1 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,902 100m3
2 Lát vỉa hè gạch terrazzo 40x40 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.902,04 m2
E HỐ TRỒNG CÂY
1 BT lót móng hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,731 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 100m2
3 BT thành hố trồng cây đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 100m2
F PHẦN CÂY XANH
1 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
2 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 cây/ năm
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Dỡ bỏ gờ gác đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,408 m3
2 V/c xà bần đổ đi CL1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
3 V/c tiếp 4km xà bần đổ đi CL<=5km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
4 V/c tiếp 2km xà bần đổ đi CL>5km, ô tô 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
5 BT đá 1x2 M250 thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,698 m3
6 BT đá 1x2 M200 thành hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,051 m3
7 Ván khuôn thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 100m2
8 Cung cấp ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,4 m
9 Bê tông gờ, nắp, .. đúc sẵn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,829 m3
10 Ván khuôn thép gờ, nắp, máng, lưỡi hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,909 100m2
11 Bê tông lót đổ tại chỗ đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,932 m3
12 Ván khuôn thép bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
13 Bê tông máng dẫn đổ tại chỗ đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,202 m3
14 Ván khuôn thép máng dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100m2
15 Sản xuất lắp dựng thép tròn D >10 mạ kẽm lưới chắn rác hố thu nước đọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=10 bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
17 Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=18 bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
18 Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=10 gờ, nắp, máng, lưỡi hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,137 tấn
19 Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=18 nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 tấn
20 Thép hình tấm đan và gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,339 tấn
21 Cung cấp thép tấm mạ kẽm tấm đan hố thu nước đọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
22 Cung cấp thép hình mạ kẽm tấm đan hố thu nước đọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
23 Cung cấp, gia công thép mạ kẽm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,961 tấn
24 Chốt bản lề D16mm, L=250 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 Cái
25 Lắp đặt gờ gác đan bằng máy TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
26 Lắp đặt nắp đan bằng máy <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 438 cái
27 Lắp đặt máng thu bằng máy <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cấu kiện
28 Lắp đặt lưỡi gà bằng thủ công <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
29 Lắp đặt lưới chắn rác và đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,968 tấn
H PHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1 Sản xuất hàng rào tôn (Tạm tính khấu hao vật tư chính 1,5%* 49 +5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 100m2
2 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào (không tính vật liệu; HS: 1,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.760 m
3 Thép tròn D25 (chỉ tính vật liệu, KH: 1,5%*49 +5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
4 Sản xuất thép hình (chỉ tính vật liệu, KH: 1,5%*49 +5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép hình, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
6 Đèn báo hiệu (KH: 1,5%*49 lần +5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
7 Khoan tạo lỗ mặt đường D25 (tạm tính hệ số 0,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.880 1 lỗ khoan
8 Ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
9 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Biến báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Trụ đỡ biển báo loại H=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trụ
13 Trụ đỡ biển báo loại H=3,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
14 Trụ đỡ biển báo loại H=4,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
I PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
3 Cung cấp biển báo phụ KT (0,7x0,3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Cung cấp biển báo tên đường KT (0,7x0,37)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Cung cấp biển báo biển phụ KT (0,7x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Cung cấp biển báo biển phụ KT (0,7x0,8)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Cung cấp biển báo chỉ dẫn KT (1,2x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cung cấp biển báo chỉ dẫn KT (1,6x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Cung cấp tay vươn biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
10 Cung cấp cụm vòng đai ốc trụ biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
11 Cung cấp trụ đỡ biển báo tên đường, loại trụ nhôm đúc Đk 90 (Trụ 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Trụ
12 Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 2,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Trụ
13 Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 3,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Trụ
14 Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Trụ
15 Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 4,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trụ
16 Sản xuất lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
17 Cung cấp Bulong M16, L=76cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
18 Cung cấp Bulong D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Cái
19 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
20 Lắp đặt trụ và biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt trụ và biển báo tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt trụ và biển báo vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
24 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
25 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
26 Ván khuôn bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
27 Đắp đất lấp hố móng độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
28 Sơn vạch sơn dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.477,28 m2
29 Sơn vạch sơn dày 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
30 Tháo, lắp dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,625 tấn
31 Sơn giải phân cách giữa bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,156 m2
32 Cung cấp bulong D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.808 Cái
33 Dán phản quang trụ giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m2
J CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 THÁO DỠ TRỤ THÉP 9m 51 BỘ
2 Tháo (lắp) choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, H ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 chóa
3 Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 đầu cáp
4 Tháo cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cửa
5 Tháo đặt cần đèn D60, L<=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cần
6 Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 trụ
7 THÁO DỠ TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG XANH, ĐỎ, VÀNG (<9m) 8 BỘ
8 Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
9 Tháo cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cửa
10 Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
11 THÁO DỠ TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG CHỚP VÀNG (<9m) 10 BỘ
12 Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
13 Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
K XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 DỰNG LẠI TRỤ ĐÈN STK 9m + LẮP LẠI BỘ ĐÈN 51 TRỤ
2 Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 trụ
3 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cửa
4 Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
5 Lắp đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 đầu cáp
6 Lắp đặt cần đèn D60, L<=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cần
7 DỰNG LẠI TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG 9 TRỤ
8 Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
9 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cửa
10 Lắp đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu cáp
11 MÓNG TRỤ ĐÈN 9m (TRUNG GIAN) CẢI TẠO 51 MÓNG
12 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,541 kg
13 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,289 m3
14 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,001 m3
15 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,711 m2
16 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
17 Boulon D24x550/Zn VRS + 01 tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 bộ
18 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
19 Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,198kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 kg
20 Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
21 Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
22 Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 (nối dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 mét
23 Ống nối dây cỡ 16mm2 (Cu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
24 Đầu cosse ép Cu 16mm2 (đấu nối lại đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
25 Que hàn điện 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 kg
26 Băng keo cách điện (5m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cuộn
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
28 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,527 m3
29 MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG XANH, ĐỎ, VÀNG CẢI TẠO 8 MÓNG
30 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,006 kg
31 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
32 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
33 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
34 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
35 Boulon D26x550/Zn VRS + 01 tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
36 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
37 Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,096kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 kg
38 Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
39 Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 (nối dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
41 Ống nối dây cỡ 16mm2 (Cu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Đầu cosse ép Cu 16mm2 (đấu nối lại đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
43 Que hàn điện 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 kg
44 Băng keo cách điện (5m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
46 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
47 MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG CHỚP VÀNG CẢI TẠO 10 MÓNG
48 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,568 kg
49 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
50 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
51 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m2
52 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
53 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,096kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 kg
55 Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x6mm2 (nối dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
58 Que hàn điện 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
60 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
L KHẢO SÁT XÂY DỰNG
1 Công tác đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không, đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV; cấp địa hình III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,178 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->