Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Nâng cấp tuyến đường Hồ Thị Hương (đoạn giao Quốc lộ 1 đến đoạn giao đường Hồng Thập Tự), thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2934 QĐ-UBND ngày 07 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983057-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây dựng): Nâng cấp tuyến đường Hồ Thị Hương (đoạn giao Quốc lộ 1 đến đoạn giao đường Hồng Thập Tự), thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2934 QĐ-UBND ngày 07 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:42:00 đến ngày 2020-11-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,290,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,687 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.550,715 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - ôtô 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,011 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp móng đệm nền bằng đá mi dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,226 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,997 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,687 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,969 | 100m2 |
| 6 | Tưới thấm bám TC 1,0 kG/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,694 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNC C19,0 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,694 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám TC 0,5 kG/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,603 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTNC C12,5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,603 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, GỜ CHẶN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,558 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bó nền, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,703 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,581 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,507 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,902 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch terrazzo 40x40 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.902,04 | m2 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | BT lót móng hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m2 |
| 3 | BT thành hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | 100m2 |
| F | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cây/ năm |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dỡ bỏ gờ gác đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,408 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ đi CL1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | V/c tiếp 4km xà bần đổ đi CL<=5km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 4 | V/c tiếp 2km xà bần đổ đi CL>5km, ô tô 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,698 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 thành hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | m |
| 9 | Bê tông gờ, nắp, .. đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,829 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép gờ, nắp, máng, lưỡi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đổ tại chỗ đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông máng dẫn đổ tại chỗ đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép máng dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng thép tròn D >10 mạ kẽm lưới chắn rác hố thu nước đọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=10 bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=18 bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=10 gờ, nắp, máng, lưỡi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thép tròn D <=18 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | tấn |
| 20 | Thép hình tấm đan và gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm tấm đan hố thu nước đọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép hình mạ kẽm tấm đan hố thu nước đọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 23 | Cung cấp, gia công thép mạ kẽm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | tấn |
| 24 | Chốt bản lề D16mm, L=250 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 25 | Lắp đặt gờ gác đan bằng máy TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp đan bằng máy <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng thu bằng máy <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt lưỡi gà bằng thủ công <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác và đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,968 | tấn |
| H | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn (Tạm tính khấu hao vật tư chính 1,5%* 49 +5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào (không tính vật liệu; HS: 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.760 | m |
| 3 | Thép tròn D25 (chỉ tính vật liệu, KH: 1,5%*49 +5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình (chỉ tính vật liệu, KH: 1,5%*49 +5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép hình, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 6 | Đèn báo hiệu (KH: 1,5%*49 lần +5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ mặt đường D25 (tạm tính hệ số 0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.880 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 9 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Biến báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo loại H=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 13 | Trụ đỡ biển báo loại H=3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 14 | Trụ đỡ biển báo loại H=4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| I | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phụ KT (0,7x0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tên đường KT (0,7x0,37)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo biển phụ KT (0,7x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Cung cấp biển báo biển phụ KT (0,7x0,8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chỉ dẫn KT (1,2x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chỉ dẫn KT (1,6x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp tay vươn biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 10 | Cung cấp cụm vòng đai ốc trụ biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tên đường, loại trụ nhôm đúc Đk 90 (Trụ 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 2,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Trụ |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 3,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Trụ |
| 14 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống Đk 90 (Trụ 4,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 16 | Sản xuất lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 17 | Cung cấp Bulong M16, L=76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 18 | Cung cấp Bulong D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cái |
| 19 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ và biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ và biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất lấp hố móng độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 28 | Sơn vạch sơn dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,28 | m2 |
| 29 | Sơn vạch sơn dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 30 | Tháo, lắp dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,625 | tấn |
| 31 | Sơn giải phân cách giữa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,156 | m2 |
| 32 | Cung cấp bulong D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.808 | Cái |
| 33 | Dán phản quang trụ giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | THÁO DỠ TRỤ THÉP 9m | 51 | BỘ | |
| 2 | Tháo (lắp) choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, H ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chóa |
| 3 | Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đầu cáp |
| 4 | Tháo cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cửa |
| 5 | Tháo đặt cần đèn D60, L<=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cần |
| 6 | Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | trụ |
| 7 | THÁO DỠ TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG XANH, ĐỎ, VÀNG (<9m) | 8 | BỘ | |
| 8 | Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 9 | Tháo cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 10 | Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 11 | THÁO DỠ TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG CHỚP VÀNG (<9m) | 10 | BỘ | |
| 12 | Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 13 | Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| K | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | DỰNG LẠI TRỤ ĐÈN STK 9m + LẮP LẠI BỘ ĐÈN | 51 | TRỤ | |
| 2 | Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | trụ |
| 3 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cửa |
| 4 | Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt cần đèn D60, L<=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cần |
| 7 | DỰNG LẠI TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG | 9 | TRỤ | |
| 8 | Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| 10 | Lắp đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cáp |
| 11 | MÓNG TRỤ ĐÈN 9m (TRUNG GIAN) CẢI TẠO | 51 | MÓNG | |
| 12 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.677,541 | kg |
| 13 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,289 | m3 |
| 14 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,001 | m3 |
| 15 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m2 |
| 16 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 17 | Boulon D24x550/Zn VRS + 01 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| 18 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 19 | Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,198kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | kg |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 21 | Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 22 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 (nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mét |
| 23 | Ống nối dây cỡ 16mm2 (Cu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 24 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 (đấu nối lại đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 25 | Que hàn điện 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | kg |
| 26 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cuộn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,527 | m3 |
| 29 | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG XANH, ĐỎ, VÀNG CẢI TẠO | 8 | MÓNG | |
| 30 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,006 | kg |
| 31 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 32 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 33 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 34 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 35 | Boulon D26x550/Zn VRS + 01 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 36 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 37 | Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,096kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | kg |
| 38 | Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 (nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 41 | Ống nối dây cỡ 16mm2 (Cu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 (đấu nối lại đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Que hàn điện 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | kg |
| 44 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 47 | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG CHỚP VÀNG CẢI TẠO | 10 | MÓNG | |
| 48 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,568 | kg |
| 49 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 50 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 51 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m2 |
| 52 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 53 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,096kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 55 | Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x6mm2 (nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 58 | Que hàn điện 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| L | KHẢO SÁT XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không, đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV; cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,178 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi