Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào, sân, nhà thường trực bảo vệ trụ sở BHXH huyện Thanh Liêm năm 2020 (bao gồm cả hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam. |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào, sân, nhà thường trực bảo vệ trụ sở BHXH huyện Thanh Liêm năm 2020 (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 09:42:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4218 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ gạch (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7322 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6276 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,586 | m3 |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7839 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0877 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2024 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,821 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,11 | m |
| 12 | Trát hoàn thiện đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu cột |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1775 | m2 |
| 14 | San sửa mặt bằng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thoáng bằng hộp kẽm 20x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thoáng bằng hộp kẽm 20x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7192 | m2 |
| 19 | Mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 20 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,81 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào thép gai DK 45cm đường kính sợi 2,7 mm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8385 | kg |
| C | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Đào chuyển cây lấy vị trí làm cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông Cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ, bằng gạch không nung chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8696 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá Đá granít tự nhiên trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất biển cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 15 | Tôn bưng biển dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 16 | Sơn biển chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 17 | Lô gô, chữ biển cổng,bằng chất liệu Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m2 |
| 18 | Lắp dựng biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 20 | Bưng tôn 2mm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,09 | kg |
| 22 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Chốt tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 25 | San sửa nền đường vuốt nối cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường vuốt nối cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 27 | Chuyển lắp hoàn trả rãnh đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | md |
| 12 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao KT 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 7 | gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Bu lông M16 dài 0,5m liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 14 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp nhựa thông minh màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 15 | máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | md |
| F | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 3 | Sử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 130W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi