Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119640-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201119625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu Ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 21:45:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,426,504,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,332 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,332 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,332 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 105,478 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 53,218 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 45,342 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 45,342 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 5,628 100 m3
9 Bạt chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 46,896 100 m2
10 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 844,13 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,644 100 m2
12 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 13,284 m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 288 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 5 cái
B PHẦN HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,169 m3
2 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,323 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,093 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,009 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,1 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,035 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,036 tấn
8 Thép hình đan hố ga + hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,232 tấn
9 Lắp đặt đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 2 cấu kiện
10 Ván khuôn đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,006 100 m2
C PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,766 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,863 100 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 11,48 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,008 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,054 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,049 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,257 tấn
8 Lắp đặt đan mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14 cấu kiện
D PHẦN MƯƠNG DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 50,35 m3
2 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 201,402 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,476 100 m2
E LAN CAN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,327 tấn
2 Lắp dựng trụ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,327 tấn
3 Đào đất móng trụ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,36 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông đá 1x2 M200 móng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,36 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,008 tấn
6 Lắp đặt ống thép đường kính ống 76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,08 100 m
7 Lắp đặt ống thép đường kính ống 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,416 100 m
8 Bu lông neo thanh lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 40 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 8,81 m2
F KÈ CHẮN
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 144 rọ
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 72 rọ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->