Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 10:41:00 đến ngày 2020-11-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,591,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN - Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 288,94 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,83 | m3 |
| 3 | Đào san đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,878 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 538,25 | m3 |
| B | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN - Cải tạo khuôn viên | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 329,226 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.292,26 | m2 |
| 3 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 918,43 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,9488 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,411 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,959 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,78 | m3 |
| 8 | Thi công cỏ nhân tạo (bao gồm thi công và cỏ nhân tạo) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.410 | m2 |
| 9 | Khung thành bóng đá (bao gồm lưới + khung) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN - Cải tạo bậc tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,2625 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,2625 | m2 |
| D | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN - Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch + Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,2613 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,2423 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7474 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3887 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,3983 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4428 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm,VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1411 | m3 |
| 8 | Lát đá bồn cây, bồn hoa vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,0407 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6524 | m2 |
| 10 | Đốn hạ cây sâu bệnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cây |
| 11 | Trồng mới cây bóng mát, Đk>=15cm cao từ 3-:3,5m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 12 | Đào di chuyển và trồng lại cây cau vua bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 13 | Đào di chuyển và trồng lại cây si | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| E | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN - Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,5389 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,233 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0492 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,0744 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8252 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300,6 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,9178 | m3 |
| F | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN - Tường lan can khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0393 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4858 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 (Bao gồm cả ván khuôn, cốt thép) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3383 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm,VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0499 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm,VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3368 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm,VXM75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3711 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,7444 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,34 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,7444 | m2 |
| 10 | Con tiện xi măng KT(14x14x62cm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 596 | cái |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH - Hiện trạng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 598,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,1918 | m2 |
| 4 | Phá dỡ song sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,472 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,0404 | m2 |
| 6 | Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lót (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,5224 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Xếp bàn ghế vào vị trí tập kết | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,1726 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 498,3961 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,4723 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,6868 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, cầu thang, hèm cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,4173 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 371,994 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,7739 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0764 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| H | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH - Cải tạo | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3242 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ lật kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,356 | m2 |
| 6 | Lát nền, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,0404 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5858 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9366 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông đặc 14x14mm) (Bao gồm cả sơn + lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0255 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,5983 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,1788 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,2169 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,7739 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 711,9944 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 429,8423 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.204,5235 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,3895 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0764 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0764 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0764 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm (Bao gồm cả côn, cút, đai inox) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,4 | m |
| 22 | Quả cầu inox chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | quả |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG - Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.286,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,6475 | m2 |
| 3 | Phá dỡ song sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,8125 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 552,75 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 830,1817 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính bằng 30% diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,9257 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong (Tính bằng 30% diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 651,6405 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần (Tính bằng 30% diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 574,5148 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm (Tính bằng 30% diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,8063 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, cầu thang, hèm cửa, thanh lan can (Tính bằng 30 % diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,478 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.578,4367 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.676,0825 | m2 |
| 13 | Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lót (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,3076 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 15 | Xếp bàn ghế, tháo dỡ bảng học sinh trên tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | công |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ rèm cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | công |
| J | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG - Cải tạo | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,045 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,095 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,6925 | m2 |
| 4 | SXLD cửa vách kính cố định bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,085 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3202 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 830,1817 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT:600x600mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,494 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,6864 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,6212 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0085 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (bao gồm cả sơn + lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình (bao gồm cả sơn + lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,87 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,9257 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 651,6405 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 574,5148 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,8063 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,4781 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.172,135 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.695,9971 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.868,1321 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,7524 | m2 |
| K | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt liền ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt liền ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Phá dỡ (nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9745 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,567 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2528 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính bằng 70% diện tích) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,712 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính bằng 70% DT) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,0687 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính bằng 70% diện tích) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4209 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 30% diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,6203 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 30% diện tích) (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7518 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp, xếp đồ đạc ra bên ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 11 | Vệ sinh, xúc bỏ lá cây trên sê nô và mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Cải tạo (nhà bảo vệ) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,355 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,252 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch KT:600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2528 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7337 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8866 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7518 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,9553 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,1727 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,128 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,4457 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,567 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch (bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9886 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,31 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7526 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6376 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3018 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5821 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3908 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3309 | m3 |
| 12 | Lót lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,66 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1144 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1503 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,56 | m2 |
| 18 | Máng đón nước, tôn úp sườn khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,164 | m |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,916 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7617 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,016 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2959 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2862 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3686 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6128 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8926 | m3 |
| 10 | Lót lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,8 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,592 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2249 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2507 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2147 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,95 | m2 |
| 16 | Máng đón nước, tôn úp sườn khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,564 | m |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường (bao gồm cả bốc xếp + vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,0482 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,9396 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,9372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,9396 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,36 | 1m2 |
| Q | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Bục sân khấu: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,901 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,901 | m2 |
| R | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Bảng tin | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,015 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói (bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8545 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4656 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (KT 6x24cm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8256 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7238 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7238 | m2 |
| 7 | Khung thép kết hợp kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0598 | m2 |
| 8 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8545 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi