Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bản Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 07:34:00 đến ngày 2020-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC VÀ MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0959 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2703 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6925 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1734 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3016 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3007 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2273 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8455 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7657 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9239 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4075 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5313 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7756 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4628 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4835 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5714 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9669 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3037 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1139 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4087 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6811 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5163 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,485 | tấn |
| 11 | Bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9658 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2049 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5185 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0937 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3493 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8243 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8243 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4965 | 100m2 |
| C | HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5338 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0408 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,5296 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,174 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,63 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,3086 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,7748 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,35 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,62 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,9054 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,9924 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,3868 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,332 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2706 | m2 |
| 16 | Lan can inox ống 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | md |
| 17 | Trụ cầu thang bằng inox D110 dày 2mm + quả cầu inox D110 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cỏi |
| 18 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | m2 |
| 22 | Vách nhôm hệ Xingfa kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,888 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3834 | 100m2 |
| 24 | Chặt phá cây và dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang bóng led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng Led 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn 250V/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Quạt trần Vinawin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần bằng thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cỏi |
| 8 | MCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 9 | MCB 3pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 12 | MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 19 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Bình cứu hỏa cầm tay 4lits CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bỡnh |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh chưa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cỏi |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 2 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 7 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cỏi |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 9 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| F | HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9917 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9917 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0912 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8266 | m3 |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | 100m2 |
| H | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7104 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi