Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119522-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200961314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 17:56:00 đến ngày 2020-11-17 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,503,409,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1 Rải nilong nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,66 100m2
2 Bê tông thương phẩm mặt đường mác 200# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 371,13 m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,445 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,82 100m3
5 Đào đất khuôn đường đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,667 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,68 100m3
7 Đánh cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,141 m3
8 Đánh cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,363 100m3
9 Đào đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,259 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,553 100m3
11 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.051,455 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,008 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,507 100m3
14 Bê tông thương phẩm mặt đường mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 418,36 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,625 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,26 100m3
B Hạng mục: Rãnh thoát nước, hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,516 m3
2 Đào móng rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0164 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1664 100m3
4 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,54 m3
5 Bê tông móng rãnh mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,54 m3
6 Ván khuôn thép móng rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8961 100m2
7 Xây gạch XMKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236,96 m3
8 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.077,11 m2
9 Cốt thép giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4747 tấn
10 Ván khuôn thép giằng rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5842 100m2
11 Bê tông giằng cổ rãnh mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,88 m3
12 Cốt thép tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6916 tấn
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7501 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,87 m3
15 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 947 cái
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33.516 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,274 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4747 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1582 100m3
20 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,26 m3
21 Nilong lót đáy hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5257 100m2
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1421 100m2
23 Bê tông móng hố ga mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,26 m3
24 Xây gạch XMKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,14 m3
25 Trát tường bên trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,88 m2
26 Cốt thép giằng hố ga D<=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1957 tấn
27 Ván khuôn thép giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3258 100m2
28 Bê tông giằng cổ ga mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,45 m3
29 Cốt thép tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8563 tấn
30 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1901 100m2
31 Bê tông tấm đan hố ga mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5 m3
32 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5274 100m3
C Hạng mục: Kè đá hộc
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,085 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7777 100m3
3 Đắp móng kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0031 100m3
4 Mua đất về đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,3575 m3
5 Đệm đá dăm đáy móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,88 m3
6 Xây móng kè đá hộc VXM M100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,48 m3
7 Xây thân kè đá hộc VXM M100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 229,02 m3
8 Ống thoát nước D110, 6m/ ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2689 100m
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0574 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,44 m2
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5829 100m3
D Hạng mục: Bó vỉa
1 Ván khuôn móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,662 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa, mác 150#, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,27 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.831 m
4 Ván khuôn móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,721 100m2
5 Bê tông móng bó vỉa, mác 150#, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,1 m3
6 Bó vỉa cong 18x22x25cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.442 m
E Hạng mục: San nền
1 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,9435 100m3
2 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,705 m3
3 Đào đất hữu cơ dày 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,9895 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2705 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,9895 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,7895 100m3
7 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13.762,2135 m3
F Hạng mục: Tường chắn BTCT
1 Đào móng tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,853 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,147 100m3
3 Đắp móng tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,01 100m3
4 Mua đất về đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 827,25 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,696 100m3
6 Bê tông lót mác 100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,62 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,362 100m2
8 Lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm, tường cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,551 tấn
9 Lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm, tường cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,902 tấn
10 Lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,612 tấn
11 Lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,316 tấn
12 Lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,661 tấn
13 Ván khuôn tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,768 100m2
14 Bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,43 m3
15 Bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 545,77 m3
16 Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,212 100m
17 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m3
19 Làm tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
20 Đắp đất sét tầng lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,19 m3
21 Mua đất sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,19 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,3 m2
G Hạng mục: Nhà cây hương
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,432 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,483 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,406 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,262 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,129 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,176 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,447 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,256 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,259 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,617 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,181 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,879 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,873 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,127 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,616 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,299 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,273 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,547 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,232 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,159 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,646 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,662 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,885 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,794 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,562 tấn
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,835 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,055 m3
34 Ngói vảy cá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,85 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,575 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,216 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,89 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,44 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,15 m2
40 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,072 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,48 m
42 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,659 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 196,699 m2
44 Láng Granito bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,052 m2
45 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,68 m
46 Đắp mái theo bản vẽ thiết kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
47 Đắp chóp đỉnh mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lư hương bằng đá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Con tiện bê tông hoàn thiện sơn màu trắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136 cái
H Hạng mục: Nhà quản trang
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,106 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,065 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,676 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,095 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,835 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,388 100m3
7 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,855 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,963 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,14 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,494 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,572 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,006 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,81 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,789 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,416 m3
21 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 tấn
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,372 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,825 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,825 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,272 m2
28 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,097 m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,276 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,228 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,626 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,67 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,372 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,431 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,442 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,226 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,394 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,274 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,542 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,471 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,092 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,117 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,664 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,181 tấn
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,573 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,279 m3
51 Ngói vảy cá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,017 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,608 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,486 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,187 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,226 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,892 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164,98 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,046 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,664 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,83 m2
61 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,946 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 429,285 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,486 m2
64 Láng Granito bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,757 m2
65 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,1 m2
66 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,67 m2
67 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8 m2
68 SX và LD vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,511 m2
69 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,141 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,002 m2
73 SXLD công sơn trang trí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
74 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,84 m
75 Đắp mái theo bản vẽ thiết kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
76 Tủ điện tổng KT 400x250x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
77 Tủ điện chứa 3 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Tủ
78 Aptomat MCB 1P 10A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
79 Aptomat MCB 1P 20A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Aptomat MCB 1P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
81 Aptomat MCB 1P 40A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
82 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
83 Đèn lốp trần bóng đèn Led 11w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
85 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
86 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,844 m2
89 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
90 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
91 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
92 Ổ cắm điện đôi 3 chấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
93 Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
94 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
95 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 306 m
96 Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
97 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
98 Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
99 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 243 m
100 Ống nhựa PPR D20, PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 100m
101 Ống nhựa PPR D25, PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m
102 Ống nhựa PPR D32, PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
103 Ống nhựa PPR D40, PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
104 Van phao hình cầu D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
107 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
108 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
109 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
110 Côn nhựa PPR D20/15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
111 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
112 Tê nhựa PPR D20, D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
118 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
122 Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
123 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
124 Ống nhựa uPVC D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
125 Ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
126 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
127 Ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
129 Cút nhựa uPVC D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
130 Cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
131 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
132 Cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Tê nhựa uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
136 Tê nhựa uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
137 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
139 Máy bơm nước sinh hoạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
140 Crephin Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
I Hạng mục: Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,058 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,095 100m3
3 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,814 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,145 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,051 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,107 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,56 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,334 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,675 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,86 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,774 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,634 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 m3
24 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,001 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,219 m2
J Hạng mục: Nhà hóa vàng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,598 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
5 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,384 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,046 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,415 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,252 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,252 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,635 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,074 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,051 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,106 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,014 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,301 m3
24 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,672 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,288 m3
26 Sản xuất giá đỡ hóa vàng bằng sắt D20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,046 tấn
27 Lắp dựng giá đỡ hóa vàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,054 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,16 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,32 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,862 m2
32 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,459 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,16 m
34 Tu bổ bờ mái bằng gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 m
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,32 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,162 m2
K Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,57 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,47 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,794 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,919 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,185 100m3
6 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,332 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,862 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,762 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,745 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,47 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,054 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,34 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,254 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,694 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,136 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,416 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,296 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,518 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,058 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,202 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 439,633 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.805,782 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 435,6 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.828,24 m
25 Gạch xi măng 400x400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 549 cái
26 Đắp đầu cột hoa sen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 198 cái
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.245,415 m2
28 Dán ngói vảy cá màu đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,411 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,394 m3
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,065 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,131 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,101 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 100m3
34 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,377 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,083 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,107 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,679 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,139 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,195 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,065 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,358 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,409 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,642 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,361 tấn
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,492 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,451 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,056 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,274 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,46 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,09 m2
57 Đắp cột trang trí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
58 Đắp vữa hoa văn họa tiết Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
59 Đắp chữ công trình " Nghĩa trang thôn Lai Sơn " Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
60 Đắp đầu đao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
61 Dán ngói vảy cá màu đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,687 m2
62 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,05 m
63 Xây bờ chảy bằng gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,44 m
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,193 m2
65 Sản xuất cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,282 tấn
66 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,282 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,323 m2
68 Khóa cổng + xích sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
69 Bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
L Hạng mục: Cấp điện, cấp nước tổng thể
1 Tủ điện kích thước 1000x600x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
2 Aptomat MCB 1P 100A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Aptomat MCB 1P 40A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Aptomat MCB 1P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
5 Aptomat MCB 1P 16A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 m
7 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 820 m
8 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
9 Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 m
10 Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 m
11 Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
12 Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 820 m
13 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 m
14 Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9 100m
15 Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,15 100m
16 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 820 m
17 Cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cột
18 Đèn cao áp 1 công suất 150w, Sodium - SL1-S3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 1 choá
19 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 bộ
20 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cọc
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9271 100m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,98 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5433 m3
24 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5625 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,865 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 100m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0808 100m3
28 Băng báo cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 820 m
29 Bu lông M18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88 cái
30 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
31 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1382 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1141 100m3
34 Ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m
35 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
36 Máy bơm nước Q=6m3, H=35m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Măng sông nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,15 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0715 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0715 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->