Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 17:56:00 đến ngày 2020-11-17 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,503,409,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Rải nilong nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm mặt đường mác 200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 371,13 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,445 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,82 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,667 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,141 | m3 |
| 8 | Đánh cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,259 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,553 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.051,455 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,008 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm mặt đường mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 418,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,625 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,26 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,516 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0164 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1664 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8961 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XMKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236,96 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.077,11 | m2 |
| 9 | Cốt thép giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4747 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép giằng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5842 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng cổ rãnh mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,88 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6916 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7501 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,87 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 947 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33.516 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,274 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 20 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 21 | Nilong lót đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5257 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng hố ga mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 24 | Xây gạch XMKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,14 | m3 |
| 25 | Trát tường bên trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,88 | m2 |
| 26 | Cốt thép giằng hố ga D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1957 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3258 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng cổ ga mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8563 | tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan hố ga mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5274 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,085 | m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7777 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng kè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0031 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,3575 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm đáy móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,88 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc VXM M100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267,48 | m3 |
| 7 | Xây thân kè đá hộc VXM M100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,02 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước D110, 6m/ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2689 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5829 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,662 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, mác 150#, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,27 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.831 | m |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, mác 150#, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 6 | Bó vỉa cong 18x22x25cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.442 | m |
| E | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,9435 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,705 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,9895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,9895 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,7895 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13.762,2135 | m3 |
| F | Hạng mục: Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,853 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,147 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,01 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 827,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,696 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót mác 100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm, tường cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,551 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm, tường cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,902 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,612 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,316 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,661 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,43 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 545,77 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,212 | 100m |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất sét tầng lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 21 | Mua đất sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,3 | m2 |
| G | Hạng mục: Nhà cây hương | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,447 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,181 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,879 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,873 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,127 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,616 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,547 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,835 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,055 | m3 |
| 34 | Ngói vảy cá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,575 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,216 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,89 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,44 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,15 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,072 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,48 | m |
| 42 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,659 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 196,699 | m2 |
| 44 | Láng Granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,052 | m2 |
| 45 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,68 | m |
| 46 | Đắp mái theo bản vẽ thiết kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Đắp chóp đỉnh mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lư hương bằng đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Con tiện bê tông hoàn thiện sơn màu trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,106 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,095 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,855 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,789 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,825 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,825 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,272 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,097 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,228 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,226 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,394 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,117 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,181 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,573 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 51 | Ngói vảy cá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,017 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,608 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,486 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,187 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,226 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,892 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 164,98 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,046 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,664 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,83 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,946 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 429,285 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,486 | m2 |
| 64 | Láng Granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,757 | m2 |
| 65 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 66 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 67 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 68 | SX và LD vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,511 | m2 |
| 69 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,002 | m2 |
| 73 | SXLD công sơn trang trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,84 | m |
| 75 | Đắp mái theo bản vẽ thiết kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng KT 400x250x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 77 | Tủ điện chứa 3 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 78 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P 20A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Đèn lốp trần bóng đèn Led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,844 | m2 |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 94 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 95 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 306 | m |
| 96 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 97 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 98 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 99 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 243 | m |
| 100 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR D40, PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 104 | Van phao hình cầu D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Côn nhựa PPR D20/15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D20, D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Ống nhựa uPVC D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Crephin | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,774 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,634 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,219 | m2 |
| J | Hạng mục: Nhà hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,301 | m3 |
| 24 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,672 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 26 | Sản xuất giá đỡ hóa vàng bằng sắt D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giá đỡ hóa vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,054 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,862 | m2 |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,459 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,16 | m |
| 34 | Tu bổ bờ mái bằng gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,162 | m2 |
| K | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,57 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,794 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,332 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,862 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,762 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,745 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,054 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,254 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,136 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,296 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,518 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,058 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,202 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 439,633 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.805,782 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 435,6 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.828,24 | m |
| 25 | Gạch xi măng 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 549 | cái |
| 26 | Đắp đầu cột hoa sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.245,415 | m2 |
| 28 | Dán ngói vảy cá màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,411 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,083 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,409 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,056 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,274 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,09 | m2 |
| 57 | Đắp cột trang trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đắp vữa hoa văn họa tiết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Đắp chữ công trình " Nghĩa trang thôn Lai Sơn " | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đắp đầu đao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Dán ngói vảy cá màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,687 | m2 |
| 62 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,05 | m |
| 63 | Xây bờ chảy bằng gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,44 | m |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,193 | m2 |
| 65 | Sản xuất cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,323 | m2 |
| 68 | Khóa cổng + xích sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| L | Hạng mục: Cấp điện, cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 1000x600x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat MCB 1P 100A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 10 | Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 11 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 13 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 14 | Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 15 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 16 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 17 | Cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 18 | Đèn cao áp 1 công suất 150w, Sodium - SL1-S3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | 1 choá |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cọc |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9271 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,98 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5433 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,865 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0808 | 100m3 |
| 28 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 29 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 30 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1141 | 100m3 |
| 34 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Máy bơm nước Q=6m3, H=35m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi