Gói thầu: Gói thầu số 2: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 08:11:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,068,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,5 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,5 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 3 | Vận chuyển đi đổ 1 km đầu đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,837 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ tiếp theo 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn đá hỗn hợp (mx4) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,836 | 100 m3/1km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,415 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp, lên khỏi hố móng bằng máy đào 1,6 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,416 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,249 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 (lót móng trụ thang thoát hiểm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,096 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,573 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,441 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,723 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,512 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,318 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,392 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,791 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,326 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,368 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,015 | tấn |
| 18 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,53 | m3 |
| 19 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,257 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,451 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,835 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,744 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,029 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,969 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng trệt tiết diện > 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tầng lầu tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,504 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25,478 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm mái đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,366 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn trệt đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,562 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,503 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,861 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,855 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,909 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,439 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng lầu | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng lầu | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,764 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,718 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,982 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,445 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,885 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,706 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,655 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,331 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,715 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,373 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,265 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,258 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,885 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,342 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,328 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,212 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,438 | 100 m2 |
| 34 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,272 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25,253 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,202 | m3 |
| 37 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 55,937 | m3 |
| 38 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,984 | m3 |
| 39 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,087 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 51,507 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,872 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,872 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,318 | 100 m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 359,64 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.136,818 | m2 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,08 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,146 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 440,6 | m2 |
| 6 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 256,912 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 110,69 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 118,58 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 181,883 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 181,883 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 181,883 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 529,65 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 421,985 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,28 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,07 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,72 | m2 |
| 17 | Ốp đá rối chân tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 61,012 | m2 |
| 18 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 61,8 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 61,8 | m2 |
| 20 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 137 | m |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bệ Lavabo vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,64 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 298,628 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.136,818 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.016,008 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.966,166 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 485,288 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,325 | m2 |
| 28 | Tay vịn INOX D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,2 | m |
| 29 | Gia công thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,41 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,779 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 201,58 | m2 |
| 32 | lắp đặt cầu thang thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,41 | tấn |
| 33 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 363,352 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính dày 10mm vào cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,903 | m2 |
| 35 | Cắt và lắp kính dày 8mm vào cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,55 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống nổ 1,2m, bóng 1x36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, bóng 24W | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường có màn che chống côn trùng và ống thông nghiêng cản mưa 220x220 - 6,2W | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm tường có màn che 250x250 - 22W | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 01 công tắc điện 2 chiều 16A & 01 công tắc điện 1 chiều 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 và Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 82 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 656 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 768 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 204 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 464 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 232 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 96 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Qu-CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 63 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 148 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 135 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 288 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 623 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 41 | m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC chịu lực ∅168, dày 4,3mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,5 | m |
| 35 | Chụp thông hơi Inox DN150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A-6kA (MCB 2P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat 1 cực, 32A-6kA (MCB 1P 32A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 3 cực, 20A-10kA (MCB 3P 20A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt automat 3 cực, 75A-18kA (MCCB 3P 75A-18kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng 100A (MDB: 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 09 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 50 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 51 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 52 | Switch 16 cổng RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 53 | Đầu RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | m |
| 56 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường 1,0 HP (9.000 BTU) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường 2,0 HP (18.000 BTU) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt ống đồng ∅6,35 + bảo ôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng ∅9,5 + bảo ôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng ∅15,9 + bảo ôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ∅21 - dày 1,6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,32 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt co uPVC ∅21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 64 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 65 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 30m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 48 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 41 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | mối |
| 7 | Kẹp nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,114 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,114 | 100 m3 |
| H | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 184 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 136 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 62 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 166 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 5 đèn |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,17 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,74 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 ren trong nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 ren trong nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hamelong đồng D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn đồng D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (cả chân) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,48 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D42 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D114/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D60/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D42 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn nhựa PVC D42 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 21 | Đào bể, mương bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,326 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp, lên khỏi bể, mương bằng máy đào 1,6 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,326 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 23 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,285 | m3 |
| 24 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,29 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,572 | m3 |
| 26 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40,47 | m2 |
| 27 | Lớp lọc đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | m3 |
| 28 | Lớp lọc than xỉ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,285 | m3 |
| 29 | Lớp lọc gạch vỡ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | m3 |
| 30 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | m3 |
| 31 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,921 | m3 |
| 32 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,576 | m3 |
| 33 | Láng mương dày 2cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,91 | m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,069 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,228 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,111 | 100 m2 | |
| 37 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 41 | cái | |
| 38 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | 8,56 | m2 | |
| 39 | Lấp đất bể, mương | 4,285 | m3 | |
| K | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông phuễ thu | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT5 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| M | PHẦN DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,859 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung kèo thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,884 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,026 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp, lên khỏi hố móng bằng máy đào 1,6 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,026 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,152 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,013 | 100 m3 |
| 9 | Lắp dựng lại khung kèo thép có sẳn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,884 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn (tôn nhà xe hiện hữu) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,859 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi