Gói thầu: 01.XL: Đường trục xã Lưu Vĩnh Sơn đoạn từ Phúc Lạc Viên Đài Hóa Thân Hoàn Vũ đi thôn Xuân Sơn theo bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119171-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Đường trục xã Lưu Vĩnh Sơn đoạn từ Phúc Lạc Viên Đài Hóa Thân Hoàn Vũ đi thôn Xuân Sơn theo bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20201119110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 15:23:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,203,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 28,39 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế 5,39 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo thiết kế 3,57 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo thiết kế 0,68 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế 0,71 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo thiết kế 16,47 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo thiết kế 3,13 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế 3,29 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,41 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 7,82 100m3
11 Giá đất đắp K95 đến HTXL Theo thiết kế 1.059,93 m3
B HẠNG MỤC: LÁNG NHỰA
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế 4,61 100m3
2 Giá đất đắp K95 đến HTXL Theo thiết kế 609,9 m3
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế 35,83 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế 35,83 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế 15,37 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 11cm Theo thiết kế 20,46 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế 1,01 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế 1,01 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế 1,01 100m2
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 10,99 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,08 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo thiết kế 2,24 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế 0,42 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,15 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 2,31 m3
5 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế 1,98 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế 1,08 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 1,67 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 8,87 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo thiết kế 4,45 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,17 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,02 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,01 tấn
13 Nhựa đường lấp lỗ chốt Theo thiết kế 23,15 Kg
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,5 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,14 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 10 Cấu kiện
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 18,84 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế 3,58 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 1,07 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 41,3 m3
5 Bê tông rãnh dọc M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế 128,8 m3
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế 45,43 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm Theo thiết kế 7,27 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế 5,61 tấn
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo thiết kế 84,96 m
10 Ván khuôn rãnh Theo thiết kế 11,65 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 2,23 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 413 Cấu kiện
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế 7 Cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo thiết kế 1,58 m3
3 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 2,11 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 4,73 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D<=10mm Theo thiết kế 0,23 tấn
6 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 30,32 m2
7 Gắn tiêu phản quang Theo thiết kế 172 Cấu kiện
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo thiết kế 0,57 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo thiết kế 4,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->