Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện theo kế hoạch vốn 03 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 17:05:00 đến ngày 2020-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 158,6321 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 433,968 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2, Chương V | 24,675 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 158,6321 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 2.392,7963 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1.386,452 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 647,979 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.647,2237 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trên xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 705,9519 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 419,1544 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trên lam, lan can | Mục 2, Chương V | 179,6379 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đá tam cấp, bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 96,0944 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 598,792 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 831,16 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 3.904,748 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.066,376 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.392,797 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5.111,896 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mục 2, Chương V | 24,675 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 433,968 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 158,633 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 419,153 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 831,16 | m2 |
| 30 | Vệ sinh cửa kính, thay ron | Mục 2, Chương V | 415,58 | m2 |
| 31 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Mục 2, Chương V | 158,6321 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 233,1891 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 233,1891 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 150,112 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mục 2, Chương V | 736,19 | m2 |
| 36 | Vệ sinh ngói cũ | Mục 2, Chương V | 662,571 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,7362 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 17,2498 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 6,3519 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục 2, Chương V | 20 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 43 | Cầu chì 5A | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 44 | Cầu chì 10A | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 22 | bộ |
| 48 | Bóng neon cuộn tròn 38W/D300 | Mục 2, Chương V | 65 | cái |
| 49 | Bóng neon cuộn tròn 18W/D250 | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 52 | Van phao D34 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 53 | Van phao D100 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mục 2, Chương V | 65 | cái |
| 60 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mục 2, Chương V | 235 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 66 | Thập PVC D34 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mục 2, Chương V | 52,5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 69 | Khâu nối ren ngoài D49 | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 70 | Khâu nối ren ngoài D34 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 71 | Khâu nối ren ngoài D27 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 72 | Khâu nối ren ngoài D21 | Mục 2, Chương V | 360 | cái |
| 73 | Khâu nối mặt bích STK D34 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 74 | Khâu nối mặt bích PVC D34 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 22 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mục 2, Chương V | 0,95 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương V | 5,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mục 2, Chương V | 22,5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mục 2, Chương V | 22,5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mục 2, Chương V | 54 | cái |
| 89 | Chữ Y D114 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 90 | Chữ Y D90 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 91 | Chữ Y D114x90 | Mục 2, Chương V | 70 | cái |
| 92 | Chữ Y D114x60 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 93 | Chữ Y D60 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 94 | Tê kiểm tra và nút ren D114 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 95 | Tê kiểm tra và nút ren D90 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê kiểm tra và nút ren D60 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 97 | Khâu nối ren trong PVC D32 | Mục 2, Chương V | 235 | cái |
| 98 | Vệ sinh hút hầm tự hoại | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 27,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 7,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 59,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 151,596 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 64,9697 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 236,705 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trên xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 101,445 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đá tam cấp, bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 105,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 210,956 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 236,705 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 59,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 565,958 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 105,36 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (Gạch 200x250) | Mục 2, Chương V | 27,52 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,48 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cửa kính, thay ron | Mục 2, Chương V | 105,36 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 60,48 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 60,48 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 60,48 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 2,2878 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 1,5093 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 17 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 24 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2, Chương V | 190 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2, Chương V | 0,21 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Vệ sinh hút hầm tự hoại | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 21,384 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 49,896 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 21,384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 71,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 9,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 9,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 13,76 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 13,76 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 13,76 | m2 |
| 10 | Hoàn thiện đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | Mục 2, Chương V | 2,376 | md |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 17 | Thay mới đèn chiếu sáng tổng thể | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 369,258 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 861,602 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 369,258 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.230,86 | m2 |
| 27 | CCLD khung sắt hàng rào thoáng | Mục 2, Chương V | 6,65 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 55,93 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 69,23 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,137 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,5824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,336 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,0368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,1395 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0808 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0296 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0513 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2607 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2132 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,1792 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 4,71 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,32 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 25,9 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 12,9 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 28,35 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 23,55 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 51,9 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 41,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 65,15 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 28,35 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,6272 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 7,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,84 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 59,8 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 59,8 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5,0ly | Mục 2, Chương V | 2,07 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 2 lớp dày 5,0ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Mục 2, Chương V | 4,62 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục 2, Chương V | 5 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 62,2966 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 62,296 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi