Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Vũ Chấn và xã Phú Thượng huyện Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119073-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Vũ Chấn và xã Phú Thượng huyện Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20201103881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh giao cho UBND huyện Võ Nhai tại QĐ 4070/UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách cấp trên bổ sung cho huyện theo phân cấp giai đoạn cho 2021-2025 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 14:32:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,781,447,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TRÀN PHƯỢNG HOÀNG - PHÚ THƯỢNG
C Phần công trình cầu
1 Đào hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 225,6262 m3
2 Đào hố móng đá cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 128,4974 m3
3 Đắp đất hố móng đầm K95 Theo hồ sơ thiết kế 68,6978 m3
4 Đắp cuội sỏi sau mố Theo hồ sơ thiết kế 286,56 m3
5 Lớp đệm đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 6,5812 m3
6 Bê tông M200 móng mố, móng tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 39,4871 m3
7 Bê tông M200 thân mố, thân tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 142,7599 m3
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 52,584 m2
9 Ván khuôn thân mố, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 372,2558 m2
10 Bê tông bản vượt M250 Theo hồ sơ thiết kế 5,32 m3
11 Thép f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 209,4908 kg
12 Thép 10< f≤18 Theo hồ sơ thiết kế 278,2719 kg
13 Bao tải tẩm nhựa đường nhét đầu tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 2,552 m2
14 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 73,6864 m2
15 Bê tông giằng chống M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,722 m3
16 Thép f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 19,5466 kg
17 Thép 10< f≤18 Theo hồ sơ thiết kế 148,9882 kg
18 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 17,82 m2
19 Lớp đệm đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 14,674 m3
20 Bê tông M200 chân khay sân thượng hạ lưu cầu Theo hồ sơ thiết kế 5,5848 m3
21 Bê tông M200 gia cố sân thượng, hạ lưu và lòng cầu Theo hồ sơ thiết kế 29,348 m3
22 Đá hộc xây vữa XM-M100 móng kè Theo hồ sơ thiết kế 13,6045 m3
23 Đá hộc xây vữa XM-M100 ốp mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 71,4238 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 32,578 m2
25 Bê tông M300 dầm Theo hồ sơ thiết kế 12,2904 m3
26 Thép f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 59,8125 kg
27 Thép 10< f≤18 Theo hồ sơ thiết kế 651,321 kg
28 Thép f>18 Theo hồ sơ thiết kế 1.562,244 kg
29 Bao tải tẩm nhựa đường nhét đầu dầm bản Theo hồ sơ thiết kế 8,294 m2
30 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 36,8432 m2
31 Bê tông mũ mố M250 Theo hồ sơ thiết kế 6,6352 m3
32 Thép f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 120,471 kg
33 Thép 10< f≤18 Theo hồ sơ thiết kế 24,2298 kg
34 Thép f>18 Theo hồ sơ thiết kế 45,8095 kg
35 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,6752 m2
36 Bê tông mặt cầu BTCT M300 Theo hồ sơ thiết kế 3,5638 m3
37 Lớp mui luyện BTXM M300 dày từ (2-8)cm Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m3
38 Thép f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 549,8496 kg
39 Quét nhựa đường nóng, quét hai lớp Theo hồ sơ thiết kế 63,64 m2
40 Bê tông trụ lan can M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,4244 m3
41 Thép f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 69,6989 kg
42 Thép 10< f≤18 Theo hồ sơ thiết kế 65,3921 kg
43 Thép bản Theo hồ sơ thiết kế 162,2642 kg
44 Thép ống D100 Theo hồ sơ thiết kế 91,5257 kg
45 Thép ống D70 Theo hồ sơ thiết kế 63,2188 kg
46 Bu long D22 Theo hồ sơ thiết kế 64 c¸i
47 Sơn chống rỉ và bóng Theo hồ sơ thiết kế 8,2 m2
48 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 15,0512 m2
49 Sơn phản quang phần bê tông ( phía trong ) Theo hồ sơ thiết kế 11,5908 m2
50 Biển báo tên cầu ( biển chữ nhật) Theo hồ sơ thiết kế 2 c¸i
51 Biển báo tải trọng ( biển tròn ) Theo hồ sơ thiết kế 2 c¸i
52 Đúc và trồng cọc tiêu BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 38 c¸i
53 Đào hố múng Theo hồ sơ thiết kế 2,432 m3
54 Bờ tụng múng M 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,09 m3
55 Bờ tụng cọc BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9614 m3
56 Gia công cốt thép f< 10 Theo hồ sơ thiết kế 23,2834 kg
57 Gia công cốt thép 10 >f <18 Theo hồ sơ thiết kế 155,2224 kg
58 Vỏn khuụn Theo hồ sơ thiết kế 25,992 m2
59 Sơn cọc tiờu Theo hồ sơ thiết kế 16,872 m2
60 Đắp vòng vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế 60 m3
61 Phá vòng vây Theo hồ sơ thiết kế 60 m3
62 Máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
63 Phá rỡ bê tông cốt thép cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,81 m3
64 Phá rỡ gạch xây Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
65 Phá rỡ đá hộc xây Theo hồ sơ thiết kế 12,52 m3
D Phần đường hai đầu cầu
1 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 646,1142 m3
2 Đào bê tông đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 37,26 m3
3 Đào đất nền đường, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 924,9934 m3
4 Đào hữu cơ, đào cấp Theo hồ sơ thiết kế 114,1399 m3
5 Đổ bê tông mặt đường dày18 cm M 250 Theo hồ sơ thiết kế 81,4492 m3
6 Vuốt trả đường cũ dày 18cm M 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
7 Lớp giấy dầu cách li Theo hồ sơ thiết kế 452,4953 m2
8 Lớp móng đường CPDD loại II dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 67,88 m3
9 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 44,2 m2
10 Làm khe co Theo hồ sơ thiết kế 103,25 m
11 Đào móng rãnh đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 38,7936 m3
12 Xây rãnh dọc đá hộc xây VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 42,0264 m3
13 Đá hộc xây vữa XM-M100 móng kè Theo hồ sơ thiết kế 11,505 m3
14 Đá hộc xây vữa XM-M100 ốp mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 11,505 m3
15 Đào hố móng cống đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 10 m3
16 Xây móng đầu cống đá hộc xây VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,94 m3
17 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc xây VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,784 m3
18 Làm móng thân cống đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 15,732 m3
19 Đúc và hạ chỉnh ống cống f 75 L = 1.0m Theo hồ sơ thiết kế 45 èng
20 Bê tông ống cống BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,45 m3
21 Thép ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế 886,5 kg
22 Ván khuôn ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế 234,558 m2
23 Làm mối nối ống cống f 75 Theo hồ sơ thiết kế 43 mèi
24 Quét nhựa nóng ngoài ống cống f75 Theo hồ sơ thiết kế 128,583 m2
E TRÀN ĐỒNG LOÓNG - PHÚ THƯỢNG
F Kết cấu mặt tràn
1 Trồng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 36 cäc
2 Đổ bê tông cọc tiêu BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
3 Đổ bê tông móng cọc tiêu BTXM M 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,104 m3
4 Gia công cốt thép d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 110,52 Kg
5 Gia công cốt thép 10< d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 89,28 Kg
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
7 Sơn hai lớp Theo hồ sơ thiết kế 29,76 m2
8 Đào hố móng Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
9 Bê tông chân cọc BTXM M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
10 Trồng cột thuỷ trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cét
11 Đổ bê tông cột BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,204 m3
12 Gia công cốt thép d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,28 Kg
13 Gia công cốt thép 10< d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 32,86 Kg
14 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 4,128 m2
15 Sơn hai lớp Theo hồ sơ thiết kế 3,5488 m2
16 Biển chữ nhật tên tràn Theo hồ sơ thiết kế 2 c¸i
17 Biển tròn tải trọng Theo hồ sơ thiết kế 2 c¸i
18 Gia công cốt thép d= 10 Theo hồ sơ thiết kế 552,7008 Kg
19 Đổ bê tông mặt tràn BTCT M300 Theo hồ sơ thiết kế 10,0257 m3
20 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 5,079 m2
21 Đổ bê tông gờ chắn BTXM M 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
22 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
23 Sơn hai lớp Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
24 Đào hố móng đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 611,4768 m3
25 Đắp hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 186,4375 m3
26 Đắp cấp phối sau tràn Theo hồ sơ thiết kế 188,4762 m3
27 Xây ốp mái ta luy thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 47,7801 m3
28 Móng gia cố mái ta luy thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 69,6085 m3
29 Bê tông móng chân khay thượng, hạ lưu tràn M 200 Theo hồ sơ thiết kế 15,795 m3
30 Bê tông sân tràn thượng, hạ lưu tràn BTXM M 200 Theo hồ sơ thiết kế 49,848 m3
31 Lớp đệm sân tràn, đáy chân khay đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 16,616 m3
32 Ván khuôn bê tông sân, chân khay thượng hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế 77,22 m2
33 Bê tông móng cống BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 50,0178 m3
34 Bê tông đệm thân cống hộp BTXM M200 Theo hồ sơ thiết kế 7,6962 m3
35 Lớp đệm móng cống đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 8,1202 m3
36 Ván khuôn bê tông móng cống Theo hồ sơ thiết kế 164,028 m2
37 Thép loại 10<d<=18 Theo hồ sơ thiết kế 2.147,6042 Kg
38 Làm và thả rọ đá KT (2x1x1)m Theo hồ sơ thiết kế 18
39 Bê tông móng tường cánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 41,4315 m3
40 Bê tông thân tường cánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 25,5346 m3
41 Thép loại d>18 Theo hồ sơ thiết kế 144,02 kg
42 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 76,14 m2
43 Ván khuôn bê tông thân Theo hồ sơ thiết kế 95,6798 m2
44 Lớp đệm móng đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 5,5242 m3
45 Bê tông cốt thép thân cống hộp M250 Theo hồ sơ thiết kế 64,2675 m3
46 Thép loại 10<d<=18 Theo hồ sơ thiết kế 6.137,929 Kg
47 Thép loại d>18 Theo hồ sơ thiết kế 658,996 Kg
48 Ván khuôn thân hộp Theo hồ sơ thiết kế 232,9932 m2
49 Bê tông bản vượt M250 Theo hồ sơ thiết kế 12,2892 m3
50 Thép loại 10<d<=18 Theo hồ sơ thiết kế 1.125,1906 Kg
51 Thép loại d>18 Theo hồ sơ thiết kế 1.281,3788 Kg
52 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,362 m2
53 Bê tông lót M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,5112 m3
54 Bao tải đay tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,3762 m2
55 Đào lớp bùn + cát sỏi lòng suối Theo hồ sơ thiết kế 13,65 m3
56 Đắp vòng vây để thi công phần cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 36,33 m3
57 Phá vòng vây để thi công phần cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 36,33 m3
58 Đào mương dẫn nước phục vụ thi công đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 119,25 m3
59 Đắp hoàn trả mương dẫn nước Theo hồ sơ thiết kế 119,25 m3
60 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
61 Gỗ chèn đà giáo ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2,77 m3
G Đường đầu tràn
1 Đắp đất nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 1.072,6583 m3
2 Đào nền đường đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 9,4087 m3
3 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 2,964 m3
4 Đào bùn Theo hồ sơ thiết kế 33,0355 m3
5 Đào hữu cơ, đào cấp Theo hồ sơ thiết kế 186,9145 m3
6 BTXM M 250 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 104,7762 m3
7 Dải giấy dầu cách ly Theo hồ sơ thiết kế 582,09 m2
8 Móng đường CP DD loại 2 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 87,3135 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 55,5876 m2
10 Làm khe co Theo hồ sơ thiết kế 125,09 m
H Cống Ngang
1 Đào hố móng Theo hồ sơ thiết kế 5 m3
2 Đắp hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
3 Xây móng đầu cống đá hộc xây VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc xây VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,1 m3
5 Xây hố thu đá hộc xây VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 6,64 m3
6 Xây gia cố hạ lưu đá hộc xây VXM M 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
7 Làm móng thân cống đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 2,5004 m3
8 Đúc và hạ chỉnh ống cống f 75 L = 1.0m Theo hồ sơ thiết kế 8 èng
9 Bê tông ống cống BTCT M 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
10 Thép ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế 157,6 kg
11 Ván khuôn ống cống D 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,6992 m2
12 Làm mối nối ống cống f 75 Theo hồ sơ thiết kế 7 mèi
13 Quét nhựa nóng ngoài ống cống f 75 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
14 Bổ sung 2m cống d50 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
15 Đổ bê tông ống cống M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
16 Gia công CT ống cống D≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 15 kg
17 Quét nhựa ống cống. Theo hồ sơ thiết kế 3,768 m2
18 Ván khuôn ống cống. Theo hồ sơ thiết kế 6,91 m2
19 Hoàn trả mương thủy lợi Theo hồ sơ thiết kế 7 m
20 Lớp CPĐD đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
21 Lớp móng BTXM M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
22 Bê tông thành mương M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,616 m3
23 Ván khuôn bê tông móng + thành mương Theo hồ sơ thiết kế 12,32 m2
24 Đắp đất nền đường tránh K95 Theo hồ sơ thiết kế 201,9498 m3
25 Phá đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 201,9498 m3
26 Đào nền đường đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 18,2781 m3
27 Đào cấp, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 4,8596 m3
28 Mặt đường CP đá dăm dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 177,2925 m2
29 Lắp đặt cống tròn D75 vị trí qua dòng suối Theo hồ sơ thiết kế 14 èng
30 Bê tông ống cống M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,47 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 72,9736 m2
32 Gia công cốt thép ống cống loại f≤10 Theo hồ sơ thiết kế 137,9 kg
33 Phá dỡ kết cấu cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 17,92 m3
I TRÀN SUỐI QUÁNG - VŨ CHẤN
J Nền, mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 996,5497 m3
2 Đào nền đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 805,9624 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 39,2314 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 111,9847 m3
5 Vét bùn Theo hồ sơ thiết kế 78,8141 m3
6 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 332,1607 m3
7 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 37,2089 m3
8 Đào hố móng công trình, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 1.615,421 m3
9 Đắp trả móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 653,3251 m3
10 Móng chân khay đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 79,7836 m3
11 Xây ốp mái taluy gia cố đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 188,5001 m3
12 Gia cố lề đường đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 37,1749 m3
13 Xây thân kè chiều cao <2m, đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 19,53 m3
14 Xây thân kè chiều cao >2m, đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 90 m3
15 Xây móng kè đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 118,26 m3
16 Gia cố lề đường (Lòng mương) Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m3
17 Lắp đặt ống nhựa thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 25,4 m
18 Làm khe phòng lún Theo hồ sơ thiết kế 14,55 m2
19 Xây rãnh đá gia cố đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 42,7497 m3
20 Gia cố lề đường đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 19,9192 m3
21 Đổ bê tông mặt đường M250; dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 142,2126 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 73,9692 m2
23 Làm lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 790,07 m3
24 Làm lớp móng dưới Theo hồ sơ thiết kế 118,5105 m3
25 Cắt khe giãn nhựa đường rót đầy khe Theo hồ sơ thiết kế 15,37 m
26 Cắt khe co nhựa đường rót đầy khe Theo hồ sơ thiết kế 168,05 m
K Cống hộp 2 x (4 x 2.5)
1 Đắp cấp phối sông suối sau thân cống đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 171,48 m3
2 Đổ bê tông lớp phủ mặt cống, bê tông lưới thép M300# Theo hồ sơ thiết kế 5,52 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông lớp phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,84 m2
4 Gia công cốt thép lưới thép lớp phủ Thép D6, KT150 x150 mm Theo hồ sơ thiết kế 171,672 kg
5 Đổ bê tông thân cống hộp đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 63,36 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông thân hộp Theo hồ sơ thiết kế 171,48 m2
7 Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 4.875,89 kg
8 Gia công cốt thép hộp 18 < D Theo hồ sơ thiết kế 357,86 kg
9 Đổ bê tông bản quá độ BTXM M250# Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 9,52 m2
11 Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 740 kg
12 Đổ bê tông móng tường cánh cống BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 54,72 m3
13 Bê tông thân tường cánh BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 23,4 m3
14 Ván khuôn tường cánh cống Theo hồ sơ thiết kế 144,3932 m2
15 Đổ bê tông móng thân hộp BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 49,0656 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông móng hộp Theo hồ sơ thiết kế 78,08 m2
17 Đổ bê tông chân khay, sân gia cố thượng hạ lưu BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 52,186 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố Theo hồ sơ thiết kế 53,776 m2
19 Đổ bê tông gờ giảm tốc BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m3
20 Ván khuôn gờ giảm tốc Theo hồ sơ thiết kế 4,62 m2
21 Làm lớp đệm móng toàn bộ đá dăm đầm chặt, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 23,184 m3
22 Xếp rọ đá gia cố sân hạ lưu KT: 2x1x1m Theo hồ sơ thiết kế 11 rọ
23 Làm biển báo tên Tràn + Tải trọng Theo hồ sơ thiết kế 4 biển
24 Trồng cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 5 Cột
25 Trồng cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Trồng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
27 Bê tông thân cột thủy trí + cọc tiêu BTCT - M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,216 m3
28 Gia công cốt thép cột thủy trí + cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 195,7 kg
29 Ván khuôn cột thủy trí + cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 31,52 m2
30 Đổ bê tông móng cột thủy trí + cọc tiêu M200 Theo hồ sơ thiết kế 7,16 m3
31 Kẻ vẽ cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
32 Sơn cột thủy trí + cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 20,289 m2
33 Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,0875 m3
34 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 13,05 m2
35 Sơn gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 16,675 m3
36 Đắp nền đường tránh k95 Theo hồ sơ thiết kế 113,4152 m3
37 Đào nền đường tránh, Đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 74,1697 m3
38 Phá dỡ nền đường tránh + Vòng vây Theo hồ sơ thiết kế 221,1687 m3
39 Đào mương dẫn nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 63,6698 m3
40 Đắp vòng vây ngăn nước, mương dẫn phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 107,7536 m3
41 Hoàn trả mặt bằng mương dẫn nước Theo hồ sơ thiết kế 63,6698 m3
42 Ca bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 15 ca
43 Đặt cống thoát nước đường tránh D100cm, BTCT M200# Theo hồ sơ thiết kế 18 m
L Cống ngang
1 Đào hố móng, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 138,2618 m3
2 Đắp trả móng cống K95 Theo hồ sơ thiết kế 45,1227 m3
3 Xây tường đầu tường cánh cống đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 4,1364 m3
4 Xây thân cống đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,448 m3
5 Xây hố thu đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 13,4931 m3
6 Xây móng cống, móng TĐ - TC cống đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 18,084 m3
7 Xây gia cố sân thượng hạ lưu đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 6,408 m3
8 Đổ bê tông mũ mố cống BTCT - M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,882 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố cống Theo hồ sơ thiết kế 26,3 m2
10 Gia công cốt thép mũ mố Ø ≤ 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 227,36 kg
11 Gia công cốt thép mũ mố 10 < Ø ≤ 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 11,92 kg
12 Làm lớp đệm móng cống đá dăm Dmax<=4cm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 7,5573 m3
13 Lắp đặt tấm bản cống B50 Theo hồ sơ thiết kế 17 tấm
14 Đổ bê tông tấm bản cống BTCT - M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,955 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản cống Theo hồ sơ thiết kế 14 m2
16 Gia công cốt thép tấm bản Ø ≤ 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 62,43 kg
17 Gia công cốt thép tấm bản 10 < Ø ≤ 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 302,72 kg
18 Quét nhựa chống thấm trên mặt tấm bản cống 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 21,45 m2
19 Bê tông lớp phủ mặt cống M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,287 m3
20 Bê tông mối nối tấm bản cống M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,196 m3
21 Gia công cốt thép mối nối tấm bản Ø 4 uốn xoắn lò so Theo hồ sơ thiết kế 5,088 kg
22 Lắp đặt ống cống Ø75 cm Theo hồ sơ thiết kế 6 Ống
23 Lắp đặt ống cống Ø100 cm Theo hồ sơ thiết kế 7 Ống
24 Quét nhựa và làm mối nối ống cống Ø75cm Theo hồ sơ thiết kế 6 Ống
25 Quét nhựa và làm mối nối ống cống Ø100 cm Theo hồ sơ thiết kế 7 Ống
26 Đổ bê tông ống cống BTCT - M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,71 m3
27 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 79,6304 m2
28 Gia công cốt thép ống cống Ø ≤ 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 377,26 kg
29 Phá dỡ mương cũ xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 1,812 m3
30 Xây mương thủy lợi hoàn trả gạch chỉ xây VXM - M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m3
31 Trát thành mương thủy lợi vữa xi măng M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
32 Đổ bê tông móng mương thủy lợi hoàn trả M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,756 m3
33 Ván khuôn móng mương thủy lợi Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
34 Làm lớp đệm móng mương thủy lợi hoàn trả đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->