Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Vũ Chấn và xã Phú Thượng huyện Võ Nhai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Vũ Chấn và xã Phú Thượng huyện Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh giao cho UBND huyện Võ Nhai tại QĐ 4070/UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách cấp trên bổ sung cho huyện theo phân cấp giai đoạn cho 2021-2025 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 14:32:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,781,447,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRÀN PHƯỢNG HOÀNG - PHÚ THƯỢNG | |||
| C | Phần công trình cầu | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,6262 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,4974 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,6978 | m3 |
| 4 | Đắp cuội sỏi sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 286,56 | m3 |
| 5 | Lớp đệm đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5812 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 móng mố, móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4871 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 thân mố, thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 142,7599 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,584 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thân mố, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 372,2558 | m2 |
| 10 | Bê tông bản vượt M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 11 | Thép f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 209,4908 | kg |
| 12 | Thép 10< f≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 278,2719 | kg |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường nhét đầu tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m2 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6864 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng chống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,722 | m3 |
| 16 | Thép f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5466 | kg |
| 17 | Thép 10< f≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,9882 | kg |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,82 | m2 |
| 19 | Lớp đệm đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 14,674 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 chân khay sân thượng hạ lưu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5848 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 gia cố sân thượng, hạ lưu và lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 29,348 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa XM-M100 móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6045 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây vữa XM-M100 ốp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4238 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 32,578 | m2 |
| 25 | Bê tông M300 dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2904 | m3 |
| 26 | Thép f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,8125 | kg |
| 27 | Thép 10< f≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 651,321 | kg |
| 28 | Thép f>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.562,244 | kg |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa đường nhét đầu dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 8,294 | m2 |
| 30 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8432 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6352 | m3 |
| 32 | Thép f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,471 | kg |
| 33 | Thép 10< f≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2298 | kg |
| 34 | Thép f>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,8095 | kg |
| 35 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6752 | m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu BTCT M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5638 | m3 |
| 37 | Lớp mui luyện BTXM M300 dày từ (2-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 38 | Thép f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 549,8496 | kg |
| 39 | Quét nhựa đường nóng, quét hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 63,64 | m2 |
| 40 | Bê tông trụ lan can M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4244 | m3 |
| 41 | Thép f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6989 | kg |
| 42 | Thép 10< f≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,3921 | kg |
| 43 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 162,2642 | kg |
| 44 | Thép ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,5257 | kg |
| 45 | Thép ống D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,2188 | kg |
| 46 | Bu long D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | c¸i |
| 47 | Sơn chống rỉ và bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 48 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0512 | m2 |
| 49 | Sơn phản quang phần bê tông ( phía trong ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5908 | m2 |
| 50 | Biển báo tên cầu ( biển chữ nhật) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | c¸i |
| 51 | Biển báo tải trọng ( biển tròn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | c¸i |
| 52 | Đúc và trồng cọc tiêu BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | c¸i |
| 53 | Đào hố múng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,432 | m3 |
| 54 | Bờ tụng múng M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 55 | Bờ tụng cọc BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9614 | m3 |
| 56 | Gia công cốt thép f< 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2834 | kg |
| 57 | Gia công cốt thép 10 >f <18 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,2224 | kg |
| 58 | Vỏn khuụn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,992 | m2 |
| 59 | Sơn cọc tiờu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,872 | m2 |
| 60 | Đắp vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 61 | Phá vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 62 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 63 | Phá rỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,81 | m3 |
| 64 | Phá rỡ gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 65 | Phá rỡ đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế | 12,52 | m3 |
| D | Phần đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 646,1142 | m3 |
| 2 | Đào bê tông đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,26 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 924,9934 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 114,1399 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường dày18 cm M 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,4492 | m3 |
| 6 | Vuốt trả đường cũ dày 18cm M 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu cách li | Theo hồ sơ thiết kế | 452,4953 | m2 |
| 8 | Lớp móng đường CPDD loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2 | m2 |
| 10 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 103,25 | m |
| 11 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7936 | m3 |
| 12 | Xây rãnh dọc đá hộc xây VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,0264 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa XM-M100 móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 11,505 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa XM-M100 ốp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 11,505 | m3 |
| 15 | Đào hố móng cống đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 16 | Xây móng đầu cống đá hộc xây VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 17 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc xây VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 18 | Làm móng thân cống đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | m3 |
| 19 | Đúc và hạ chỉnh ống cống f 75 L = 1.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | èng |
| 20 | Bê tông ống cống BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 21 | Thép ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 886,5 | kg |
| 22 | Ván khuôn ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,558 | m2 |
| 23 | Làm mối nối ống cống f 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | mèi |
| 24 | Quét nhựa nóng ngoài ống cống f75 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,583 | m2 |
| E | TRÀN ĐỒNG LOÓNG - PHÚ THƯỢNG | |||
| F | Kết cấu mặt tràn | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cäc |
| 2 | Đổ bê tông cọc tiêu BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cọc tiêu BTXM M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,104 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,52 | Kg |
| 5 | Gia công cốt thép 10< d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,28 | Kg |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 7 | Sơn hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 8 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 9 | Bê tông chân cọc BTXM M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 10 | Trồng cột thuỷ trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cét |
| 11 | Đổ bê tông cột BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,28 | Kg |
| 13 | Gia công cốt thép 10< d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,86 | Kg |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,128 | m2 |
| 15 | Sơn hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5488 | m2 |
| 16 | Biển chữ nhật tên tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | c¸i |
| 17 | Biển tròn tải trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | c¸i |
| 18 | Gia công cốt thép d= 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 552,7008 | Kg |
| 19 | Đổ bê tông mặt tràn BTCT M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0257 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,079 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông gờ chắn BTXM M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 23 | Sơn hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 24 | Đào hố móng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 611,4768 | m3 |
| 25 | Đắp hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,4375 | m3 |
| 26 | Đắp cấp phối sau tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 188,4762 | m3 |
| 27 | Xây ốp mái ta luy thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7801 | m3 |
| 28 | Móng gia cố mái ta luy thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6085 | m3 |
| 29 | Bê tông móng chân khay thượng, hạ lưu tràn M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,795 | m3 |
| 30 | Bê tông sân tràn thượng, hạ lưu tràn BTXM M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,848 | m3 |
| 31 | Lớp đệm sân tràn, đáy chân khay đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,616 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông sân, chân khay thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 77,22 | m2 |
| 33 | Bê tông móng cống BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,0178 | m3 |
| 34 | Bê tông đệm thân cống hộp BTXM M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6962 | m3 |
| 35 | Lớp đệm móng cống đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1202 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 164,028 | m2 |
| 37 | Thép loại 10<d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.147,6042 | Kg |
| 38 | Làm và thả rọ đá KT (2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | rä |
| 39 | Bê tông móng tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4315 | m3 |
| 40 | Bê tông thân tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5346 | m3 |
| 41 | Thép loại d>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,02 | kg |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 76,14 | m2 |
| 43 | Ván khuôn bê tông thân | Theo hồ sơ thiết kế | 95,6798 | m2 |
| 44 | Lớp đệm móng đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5242 | m3 |
| 45 | Bê tông cốt thép thân cống hộp M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,2675 | m3 |
| 46 | Thép loại 10<d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.137,929 | Kg |
| 47 | Thép loại d>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 658,996 | Kg |
| 48 | Ván khuôn thân hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 232,9932 | m2 |
| 49 | Bê tông bản vượt M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2892 | m3 |
| 50 | Thép loại 10<d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.125,1906 | Kg |
| 51 | Thép loại d>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.281,3788 | Kg |
| 52 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,362 | m2 |
| 53 | Bê tông lót M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5112 | m3 |
| 54 | Bao tải đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3762 | m2 |
| 55 | Đào lớp bùn + cát sỏi lòng suối | Theo hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 56 | Đắp vòng vây để thi công phần cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 36,33 | m3 |
| 57 | Phá vòng vây để thi công phần cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 36,33 | m3 |
| 58 | Đào mương dẫn nước phục vụ thi công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,25 | m3 |
| 59 | Đắp hoàn trả mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 119,25 | m3 |
| 60 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 61 | Gỗ chèn đà giáo ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| G | Đường đầu tràn | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.072,6583 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4087 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 4 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,0355 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 186,9145 | m3 |
| 6 | BTXM M 250 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 104,7762 | m3 |
| 7 | Dải giấy dầu cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 582,09 | m2 |
| 8 | Móng đường CP DD loại 2 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3135 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,5876 | m2 |
| 10 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 125,09 | m |
| H | Cống Ngang | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Xây móng đầu cống đá hộc xây VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc xây VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 5 | Xây hố thu đá hộc xây VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | m3 |
| 6 | Xây gia cố hạ lưu đá hộc xây VXM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 7 | Làm móng thân cống đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5004 | m3 |
| 8 | Đúc và hạ chỉnh ống cống f 75 L = 1.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | èng |
| 9 | Bê tông ống cống BTCT M 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 10 | Thép ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,6 | kg |
| 11 | Ván khuôn ống cống D 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6992 | m2 |
| 12 | Làm mối nối ống cống f 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mèi |
| 13 | Quét nhựa nóng ngoài ống cống f 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 14 | Bổ sung 2m cống d50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 15 | Đổ bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Gia công CT ống cống D≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 17 | Quét nhựa ống cống. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,768 | m2 |
| 18 | Ván khuôn ống cống. | Theo hồ sơ thiết kế | 6,91 | m2 |
| 19 | Hoàn trả mương thủy lợi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 20 | Lớp CPĐD đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 21 | Lớp móng BTXM M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 22 | Bê tông thành mương M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng + thành mương | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền đường tránh K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,9498 | m3 |
| 25 | Phá đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 201,9498 | m3 |
| 26 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2781 | m3 |
| 27 | Đào cấp, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8596 | m3 |
| 28 | Mặt đường CP đá dăm dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,2925 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cống tròn D75 vị trí qua dòng suối | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | èng |
| 30 | Bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 72,9736 | m2 |
| 32 | Gia công cốt thép ống cống loại f≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,9 | kg |
| 33 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m3 |
| I | TRÀN SUỐI QUÁNG - VŨ CHẤN | |||
| J | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 996,5497 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 805,9624 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2314 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,9847 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8141 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 332,1607 | m3 |
| 7 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2089 | m3 |
| 8 | Đào hố móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.615,421 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 653,3251 | m3 |
| 10 | Móng chân khay đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 79,7836 | m3 |
| 11 | Xây ốp mái taluy gia cố đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 188,5001 | m3 |
| 12 | Gia cố lề đường đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 37,1749 | m3 |
| 13 | Xây thân kè chiều cao <2m, đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 19,53 | m3 |
| 14 | Xây thân kè chiều cao >2m, đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 15 | Xây móng kè đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 118,26 | m3 |
| 16 | Gia cố lề đường (Lòng mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4 | m |
| 18 | Làm khe phòng lún | Theo hồ sơ thiết kế | 14,55 | m2 |
| 19 | Xây rãnh đá gia cố đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 42,7497 | m3 |
| 20 | Gia cố lề đường đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9192 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường M250; dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 142,2126 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 73,9692 | m2 |
| 23 | Làm lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 790,07 | m3 |
| 24 | Làm lớp móng dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 118,5105 | m3 |
| 25 | Cắt khe giãn nhựa đường rót đầy khe | Theo hồ sơ thiết kế | 15,37 | m |
| 26 | Cắt khe co nhựa đường rót đầy khe | Theo hồ sơ thiết kế | 168,05 | m |
| K | Cống hộp 2 x (4 x 2.5) | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau thân cống đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 171,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cống, bê tông lưới thép M300# | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép lưới thép lớp phủ Thép D6, KT150 x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,672 | kg |
| 5 | Đổ bê tông thân cống hộp đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 63,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông thân hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 171,48 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.875,89 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép hộp 18 < D | Theo hồ sơ thiết kế | 357,86 | kg |
| 9 | Đổ bê tông bản quá độ BTXM M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 740 | kg |
| 12 | Đổ bê tông móng tường cánh cống BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 54,72 | m3 |
| 13 | Bê tông thân tường cánh BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế | 144,3932 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng thân hộp BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 49,0656 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 78,08 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông chân khay, sân gia cố thượng hạ lưu BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 52,186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 53,776 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông gờ giảm tốc BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 21 | Làm lớp đệm móng toàn bộ đá dăm đầm chặt, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,184 | m3 |
| 22 | Xếp rọ đá gia cố sân hạ lưu KT: 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | rọ |
| 23 | Làm biển báo tên Tràn + Tải trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 24 | Trồng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 25 | Trồng cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Trồng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 27 | Bê tông thân cột thủy trí + cọc tiêu BTCT - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 28 | Gia công cốt thép cột thủy trí + cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 195,7 | kg |
| 29 | Ván khuôn cột thủy trí + cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 31,52 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng cột thủy trí + cọc tiêu M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,16 | m3 |
| 31 | Kẻ vẽ cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 32 | Sơn cột thủy trí + cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,289 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0875 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 35 | Sơn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 16,675 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường tránh k95 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4152 | m3 |
| 37 | Đào nền đường tránh, Đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,1697 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền đường tránh + Vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 221,1687 | m3 |
| 39 | Đào mương dẫn nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6698 | m3 |
| 40 | Đắp vòng vây ngăn nước, mương dẫn phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 107,7536 | m3 |
| 41 | Hoàn trả mặt bằng mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6698 | m3 |
| 42 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | ca |
| 43 | Đặt cống thoát nước đường tránh D100cm, BTCT M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| L | Cống ngang | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,2618 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,1227 | m3 |
| 3 | Xây tường đầu tường cánh cống đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1364 | m3 |
| 4 | Xây thân cống đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 5 | Xây hố thu đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4931 | m3 |
| 6 | Xây móng cống, móng TĐ - TC cống đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,084 | m3 |
| 7 | Xây gia cố sân thượng hạ lưu đá hộc xây VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,408 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố cống BTCT - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố cống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép mũ mố Ø ≤ 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 227,36 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép mũ mố 10 < Ø ≤ 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,92 | kg |
| 12 | Làm lớp đệm móng cống đá dăm Dmax<=4cm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5573 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản cống B50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | tấm |
| 14 | Đổ bê tông tấm bản cống BTCT - M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,955 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm bản Ø ≤ 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,43 | kg |
| 17 | Gia công cốt thép tấm bản 10 < Ø ≤ 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 302,72 | kg |
| 18 | Quét nhựa chống thấm trên mặt tấm bản cống 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 21,45 | m2 |
| 19 | Bê tông lớp phủ mặt cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 20 | Bê tông mối nối tấm bản cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép mối nối tấm bản Ø 4 uốn xoắn lò so | Theo hồ sơ thiết kế | 5,088 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống cống Ø75 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống Ø100 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Ống |
| 24 | Quét nhựa và làm mối nối ống cống Ø75cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Ống |
| 25 | Quét nhựa và làm mối nối ống cống Ø100 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Ống |
| 26 | Đổ bê tông ống cống BTCT - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 79,6304 | m2 |
| 28 | Gia công cốt thép ống cống Ø ≤ 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 377,26 | kg |
| 29 | Phá dỡ mương cũ xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,812 | m3 |
| 30 | Xây mương thủy lợi hoàn trả gạch chỉ xây VXM - M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 31 | Trát thành mương thủy lợi vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng mương thủy lợi hoàn trả M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng mương thủy lợi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 34 | Làm lớp đệm móng mương thủy lợi hoàn trả đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi