Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên BCA cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:56:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,190,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 341 LÊ VĂN SĨ QUẬN 3 TPHCM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 2 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà – vách mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,125 | m2 |
| 3 | LDVách kính khung nhôm trong nhà – sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Trệt, lầu 1, lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (lầu 1, lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Vệ sinh quét dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| B | 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG QUẬN 5 TPHCM | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm trong nhà (P. sàng lọc, lầu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,844 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt phích cắm quạt,đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ thoát nước xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm - tủ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 32 | Đục đường ron gạch nền sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 33 | Trét ron nền sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| C | MÁI NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Q5 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn - giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa - giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cửa sổ giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Thay thế bộ con lăn ,đường kính con lăn <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Uốn tôn làm máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống xối, máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt niếng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,875 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 25 | uốn tôn làm máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống xối, máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 27 | Lắp đặt niếng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8139 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| D | 1372 VÕ VĂN KIỆT QUẬN 5 TPHCM | |||
| 1 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vòi xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vệ sinh quét dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | 113 PHÓ CƠ ĐIỀU QUẬN 11 TPHCM | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 2 | Dán decal kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 4 | Nạo vét máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100md |
| F | 49 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Q5 TPHCM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (P. khám, P. VLTL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm - hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (P.Khám, P. VLTL, P. tiêm chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,502 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại gắn nổi 6-8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 30 | Vệ sinh quét dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| G | TỔNG HỢP THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kệ gỗ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0204 | m2 |
| 2 | Tủ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 3 | Quạt điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Màn sáo lá cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Màn vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 6 | Thanh inox treo màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi