Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung (nhà lưu trú công vụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung (nhà lưu trú công vụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 13:56:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | 1,278 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | 5,656 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mm | 0,022 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (thép tấm đầu cọc) | 1,12 | tấn | |
| 5 | Nối cọc BTCT 30x30cm | 54 | mối nối | |
| 6 | Thép bản mã đầu cọc ( thép tấm dày 6mm) | 1,12 | tấn | |
| 7 | Thép nối cọc (thép L45x5) | 0,218 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 4,066 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 1x2, mác 300 | 60,993 | m3 | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 6,777 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc) | 1,134 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp I | 14,216 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,739 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,353 | 100m2 | |
| 15 | SXLD cốt thép móng - Đường kính ≤ 18mm | 0,295 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 | 0,729 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 250 | 6,174 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất đà kiềng - Đất cấp I | 8,834 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 | 1,983 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn đà kiềng | 0,533 | 100m2 | |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,171 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,95 | tấn | |
| 24 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 250 | 8,928 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 26 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày ≤ 30cm - Vữa XM mác 75 | 9,588 | m3 | |
| 27 | Đắp cát nền, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | 1,169 | 100m3 | |
| 28 | Rải tấm nilon chống mất nước | 1,67 | 100m2 | |
| 29 | SXLD cốt thép sàn trệt, Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 16m | 0,382 | tấn | |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2 - Vữa mác 250 | 16,704 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,854 | 100m2 | |
| 32 | SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,211 | tấn | |
| 33 | SXLD cốt thép cột, cổ cột. Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,757 | tấn | |
| 34 | Bê tông cột, cổ cột đá 1x2, Tiết diện cột, cổ cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m - Vữa mác 250 | 4,194 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m | 1,25 | 100m2 | |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,293 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m | 1,231 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 - Vữa mác 250 | 12,056 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn sàn mái - Chiều cao ≤ 16m | 2,221 | 100m2 | |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô. Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 16m | 1,987 | tấn | |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2 - Vữa mác 250 | 20,344 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô. | 0,152 | 100m2 | |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,041 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính > 10mm - Chiều cao ≤ 4m | 0,048 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 | 1,222 | m3 | |
| 46 | Đào hầm tự hoại, Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Đất cấp I | 13,042 | m3 | |
| 47 | Bê tông hầm tự hoại, hố ga đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100 | 0,928 | m3 | |
| 48 | SXLD cốt thép móng hầm tự hoại, hố ga - Đường kính ≤ 10mm | 0,037 | tấn | |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan, Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 16m | 0,026 | tấn | |
| 50 | Bê tông nền hầm tự hoại đá 1x2 - Vữa mác 250 | 0,44 | m3 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 - Vữa mác 250 | 0,44 | m3 | |
| 52 | Bê tông hố ga đá 1x2Vữa mác 250 | 0,118 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 54 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | 1,395 | m3 | |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 100 | 24,4 | m2 | |
| 56 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày 18cm- Vữa XM mác 75 | 46,567 | m3 | |
| 57 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày 8cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | 11,902 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, Vữa XM mác 75 | 1,323 | m3 | |
| 59 | Trát trụ cột mặt ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột mặt trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | 19,62 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 456,398 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 343,136 | m2 | |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm - Vữa XM mác 75 | 77,56 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | 11,22 | m2 | |
| 65 | Trát trần - Vữa XM mác 75 | 221,86 | m2 | |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm - Vữa XM mác 75 | 95,8 | m | |
| 67 | Quét sika membrane chống thấm sê nô (định mức 0.75kg/m2) | 61,95 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 420,738 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 261,856 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | 343,14 | m2 | |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 546,838 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 435,616 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,74 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | 37,196 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 | 151,22 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 140,18 | m2 | |
| 77 | Lát gạch cửa đi bằng đá Granite, tiết diện đá <=0,25 m2 | 1,18 | m2 | |
| 78 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,88 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 14,094 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 81,28 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm | 2,34 | m2 | |
| 82 | Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16m | 1,977 | 100m2 | |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | 1,191 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,191 | tấn | |
| 85 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện | 17,75 | m2 | |
| 86 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện | 21,72 | m2 | |
| 87 | CCLD khung sắt bảo vệ | 21,72 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu D110 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt phễu thu D100 | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa inox | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | 0,5 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | 1 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.9mm | 0,8 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | 0,5 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7.3mm | 0,7 | 100m | |
| 99 | Xây tường bếp ăn gạch không nung 4x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, Vữa XM mác 75 | 0,432 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 9 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng đan bếp | 2 | cái | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,74 | m2 | |
| 103 | Lát đá granite mặt bếp | 1,96 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha sơn tĩnh điện 600x400x180 2 lớp cửa + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-16A | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 112 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng | 10 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn lon âm trần | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn áp trần hành lang | 3 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | 5 | cái | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 100 | m | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 100 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi