Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công số II Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công năm 2002 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:38:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,514,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà phục hồi chức năng vật lý trị liệu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6123 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,2944 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2504 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0168 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8345 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1825 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4144 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6018 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7305 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7298 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4333 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9661 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2822 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1736 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5909 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,253 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7234 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6072 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0113 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,624 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8374 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1456 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9306 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0591 | m3 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,52 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,0973 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,3937 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,98 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,094 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2038 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,1 | m2 |
| 53 | Vách thách cao 1 mặt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,448 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,528 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,1 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,628 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,0757 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 469,4531 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2424 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1784 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6248 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,77 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,905 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,0484 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cách mở quay bằng nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cách mở quay bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở trượt bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 68 | Vách nhôm kính kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,144 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,104 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2016 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m |
| 72 | Tôn úp diềm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m |
| 73 | Máng thu nước khổ 700 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1714 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6594 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1714 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6594 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8584 | m2 |
| 79 | Đèn led đôi 2x18W, dài 1.2m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Ốp Led âm trần D110, P=7W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn led tấm âm trần 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Đen led dây sáng 3 hàng bóng/1 dải | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 83 | Giẵng cắp đèn led dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Chiết áp quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 87 | Tủ Aptomat chứa 4-6 tép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2C-40A-250W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2C-32A-250W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2C-20A-250W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Công tắc đơn (Đế + Hạt + Mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Công tắc đôi (Đế + Hạt + Mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Công tắc bốn (Đế + Hạt + Mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 97 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 98 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 100 | Ống nhựa xoăn mềm chống cháy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Sứ cách điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L 63x63x6 dài 2.5m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 108 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 109 | Dây dẫn sét thép trong trơn D10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 110 | Chân đỡ bằng thép D10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 111 | Đai giữ ống D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 112 | Ống luồn dây điện D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 113 | kẹp kiểm tra | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Chân định vị kim thu sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1358 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7807 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1411 | m3 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m2 |
| 123 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 124 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7918 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,704 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,704 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2124 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7829 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5906 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6584 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4077 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5302 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2328 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8504 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,102 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2764 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4716 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5107 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,411 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,156 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3872 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1703 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8516 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3761 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6209 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2449 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 50 | Cửa đi 1 cách Cửa nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở hất, Cửa nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 cấu kiện |
| 53 | Vách compac dày 2cm cao 2m bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 54 | Đá bê lavabô chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 55 | Giá đỡ bệ đá chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2764 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5736 | m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tườngđèn LED đui chếch gắn tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Tủ Aptomat từ 2-4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Aptomat 2 cực 20A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây Cu/XPLE/PVC 2X1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây Cu/XPLE/PVC 2X2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , dây Cu/XPLE/PVC 2X4.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Van xả tự động tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 73 | Xi phông thoát tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ân bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Máy bơm tăng áp 250W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Van phao cơ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | vòi gạt đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC D110x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PVC D90x48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác INOX D120 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi