Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Liên Minh và xã Phương Giao huyện Võ Nhai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Liên Minh và xã Phương Giao huyện Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh giao cho UBND huyện Võ Nhai tại QĐ 4070/UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách cấp trên bổ sung cho huyện theo phân cấp giai đoạn cho 2021-2025 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 13:40:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,110,027,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRÀN KHUÔN NANG LIÊN MINH | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.752,2443 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.089,9188 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,1705 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 36,3159 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 126,3625 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,1575 | m3 |
| 7 | Đào hố móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 564,952 | m3 |
| 8 | Đào hố móng công trình, đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,088 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 326,4655 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 212,1575 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 543,7777 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá cấp 4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 32,088 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường M250 dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 124,8147 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6092 | m2 |
| 3 | Làm lớp giấy dầu phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 693,415 | m2 |
| 4 | Làm lớp móng đường CPĐD loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 104,0123 | m3 |
| 5 | Cắt khe ngang mặt đường + sân | Theo hồ sơ thiết kế | 142,23 | m |
| D | CỐNG HỘP (4 X 3,5) | |||
| 1 | Đổ bê tông lưới thép M250# lớp phủ mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 535,3505 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép D6 lưới thép lớp phủ KT 150 x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,568 | kg |
| 4 | Đổ bê tông thân cống hộp đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 40,83 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.998,34 | kg |
| 6 | Đổ bê tông bản quá độ M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 740,96 | kg |
| 8 | Đổ bê tông móng tường cánh M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2834 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thân tường cánh M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7904 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng thân hộp M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 17,712 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sân gia cố M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 24,349 | m3 |
| 12 | Xây gia cố mái taluy nền đường 2 đầu tràn đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 156,668 | m3 |
| 13 | Làm lớp đệm móng toàn bộ (móng thân hộp, móng tường cánh, sân gia cố thượng hạ lưu, móng bản dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,207 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông gờ giảm tốc M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 15 | Đắp cấp phối sông suối sau cống | Theo hồ sơ thiết kế | 110,52 | m3 |
| 16 | Xếp rọ đá chống xói hạ lưu KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | rọ |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm biển báo KT40x60cm; D70; tôn sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | biển |
| 2 | Trồng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 3 | Trồng cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bê tông thân cột thủy trí BTCT - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | kg |
| 6 | Ván khuôn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột thủy trí M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 8 | Kẻ vẽ cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Sơn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 12 | Sơn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 13 | Trồng cọc tiêu hai đầu đường tràn D=150 cao 1,05m | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cọc |
| 14 | Đổ bê tông móng cọc tiêu M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7323 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thân cọc tiêu M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5841 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,543 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 101,211 | kg |
| 18 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1127 | m2 |
| 19 | Dán màn phản quang cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5543 | m2 |
| F | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào mương dẫn nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 90,94 | m3 |
| 2 | Đắp vòng vây ngăn nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 4 | Đắp mương đất hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 90,94 | m3 |
| 5 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| G | TRÀN VÒI TĂM PHƯƠNG GIAO | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 732,7811 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,0156 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6652 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 5 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,1529 | m3 |
| 6 | Đào hố móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 969,7377 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 379,8914 | m3 |
| 8 | Đắp trả móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 257,6089 | m3 |
| 9 | Ốp mái taluy gia cố nền đường đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 229,023 | m3 |
| 10 | Xây rãnh đá gia cố VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9276 | |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường M250; dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,9536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6244 | m2 |
| 3 | Làm lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 321,9643 | m2 |
| 4 | Làm lớp móng dưới CPDD loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,2947 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt đường nhựa đường rót đầy khe | Theo hồ sơ thiết kế | 77,22 | m |
| J | CỐNG HỘP (4 X 3.5) và (4x2.5) | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 373,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lưới thép M300# lớp phủ mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,948 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép D6 lưới thép lớp phủ KT150 x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 181,7484 | kg |
| 5 | Đổ bê tông thân cống hộp đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 78,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông thân hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 244,092 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.860,89 | kg |
| 8 | Đổ bê tông bản quá độ M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,065 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6286 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 744,35 | kg |
| 11 | Đổ bê tông móng tường cánh cống M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 177,568 | m3 |
| 12 | Bê tông thân tường cánh M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 111,1576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế | 479,1668 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng thân hộp M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 59,7544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 91,208 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 69,874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 74,363 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông gờ giảm tốc M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 20 | Làm lớp đệm móng toàn bộ Đá dăm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,096 | m3 |
| 21 | Xếp rọ đá gia cố sân hạ lưu KT: 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | rọ |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm biển báo tên Tràn + Tải trọng KT60x60cm; D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 2 | Trồng cột biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Trồng cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Trồng cọc tiêu tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | Cọc |
| 5 | Bê tông thân cột thủy trí + cọc tiêu BTCT - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,982 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cột thủy trí + cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 155,79 | kg |
| 7 | Ván khuôn cột thủy trí + cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,28 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột thủy trí + cọc tiêu M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,678 | m3 |
| 9 | Kẻ vẽ cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 10 | Sơn cột thủy trí + cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,309 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3 | m3 |
| L | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 526,8016 | m3 |
| 2 | Đào nền đường tránh Đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đường tránh + Vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 691,8016 | m3 |
| 4 | Đào mương dẫn nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 246,303 | m3 |
| 5 | Đắp vòng vây ngăn nước, mương dẫn phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 246,303 | m3 |
| 7 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 8 | Đặt cống thoát nước qua đường tránh D100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 518 | Kg |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 96,712 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông ống cống BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| M | TRÀN ĐỒNG DONG DAO - PHƯƠNG GIAO | |||
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 825,9531 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,9559 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 496,2402 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6748 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5816 | m3 |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,7189 | m3 |
| 7 | Đào hố móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.005,8303 | m3 |
| 8 | Đào hố móng công trình, đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 405,4331 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,9581 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 117,7189 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.275,9557 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 405,4331 | m3 |
| 13 | Chiều dài xây kè đá gia cố nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 14 | Xây móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m3 |
| 15 | Xây thân kè | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m3 |
| 16 | Đặt ống PVC D10, L=0,7m/ ống thoát nước thân kè | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m |
| 17 | Làm khe phòng lún thân kè | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông M250; dày 18 cm mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 489,4522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 235,6236 | m2 |
| 3 | Làm lớp giấy dầu phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2.719,179 | m2 |
| 4 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 15cm móng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 407,8769 | m3 |
| 5 | Cắt khe ngang mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 669,02 | m |
| P | CỐNG HỘP 2 X (3x2) | |||
| 1 | Đổ bê tông lưới thép M250# lớp phủ mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,568 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lưới thép lớp phủ D6 KT150 x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 599,6873 | kg |
| 4 | Đổ bê tông thân cống hộp M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 79,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 275,977 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.971,2 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép hộp 18 < D | Theo hồ sơ thiết kế | 772,98 | kg |
| 8 | Đổ bê tông bản quá độ M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5097 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.030,5 | kg |
| 11 | Đổ bê tông móng tường cánh, tường kè | Theo hồ sơ thiết kế | 107,2384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thân tường cánh, tường kè M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8146 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường cánh, tường kè M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,016 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thân tường cánh, tường kè | Theo hồ sơ thiết kế | 134,0142 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng thân hộp M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 86,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 141,525 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 77,0075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố M200# dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,905 | m2 |
| 19 | Xây gia cố mái taluy nền đường 2 đầu tràn VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 160,2405 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm móng toàn bộ (móng thân hộp, móng tường cánh, sân gia cố thượng hạ lưu, móng bản dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,516 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông gờ giảm tốc M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,55 | m2 |
| 23 | Đắp cấp phối sông suối sau cống | Theo hồ sơ thiết kế | 174,24 | m3 |
| 24 | Xếp rọ đá chống xói hạ lưu KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | biển |
| 2 | Trồng cột biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 3 | Trồng cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bê tông thân cột thủy trí BTCT - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | kg |
| 6 | Ván khuôn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột thủy trí Bê tông XM - M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 8 | Kẻ vẽ cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Sơn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 12 | Sơn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m3 |
| 13 | Trồng cọc tiêu hai đầu đường tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | cọc |
| 14 | Đổ bê tông móng cọc tiêu M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6257 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thân cọc tiêu M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 84,201 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 450,849 | kg |
| 18 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 58,2198 | m2 |
| 19 | Dán màn phản quang cọc tiêu màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4201 | m2 |
| R | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 199,4066 | m3 |
| 2 | Đào nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 199,4066 | m4 |
| 3 | Đắp vòng vây ngăn nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 599 | m3 |
| 4 | Phá dỡ vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 599 | m3 |
| 5 | Đúc hạ chỉnh ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 6 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| 7 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 8 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cột M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| S | CỐNG NGANG | |||
| 1 | phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6988 | m3 |
| 2 | đào hố móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,8355 | m3 |
| 3 | đắp hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0896 | m3 |
| 4 | Xây móng cống đầu cống + móng thân cống M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0708 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5069 | m3 |
| 6 | Xây gia cố sân cống thượng - hạ lưu M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2457 | m3 |
| 7 | Đúc hạ chỉnh ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | |
| 8 | Gia công cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,08 | kg |
| 9 | Đổ bê tông ống cống BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 10 | Quét nhựa ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1444 | m2 |
| 11 | Làm mối nối ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 12 | Ván khuôn thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,06 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm móng đầu cống, sân cống, ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4017 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi