Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Liên Minh và xã Phương Giao huyện Võ Nhai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118993-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường tràn dân sinh trên địa bàn xã Liên Minh và xã Phương Giao huyện Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20201103828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh giao cho UBND huyện Võ Nhai tại QĐ 4070/UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách cấp trên bổ sung cho huyện theo phân cấp giai đoạn cho 2021-2025 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 13:40:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,110,027,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRÀN KHUÔN NANG LIÊN MINH
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 1.752,2443 m3
2 Đào nền đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 2.089,9188 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 75,1705 m3
4 Đào rãnh Theo hồ sơ thiết kế 36,3159 m3
5 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 126,3625 m3
6 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 212,1575 m3
7 Đào hố móng công trình, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 564,952 m3
8 Đào hố móng công trình, đá cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 32,088 m3
9 Đắp trả móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 326,4655 m3
10 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 212,1575 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 543,7777 m3
12 Vận chuyển đá cấp 4 đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 32,088 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường M250 dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 124,8147 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 67,6092 m2
3 Làm lớp giấy dầu phân cách Theo hồ sơ thiết kế 693,415 m2
4 Làm lớp móng đường CPĐD loại II dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 104,0123 m3
5 Cắt khe ngang mặt đường + sân Theo hồ sơ thiết kế 142,23 m
D CỐNG HỘP (4 X 3,5)
1 Đổ bê tông lưới thép M250# lớp phủ mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo hồ sơ thiết kế 535,3505 m2
3 Gia công cốt thép D6 lưới thép lớp phủ KT 150 x150 mm Theo hồ sơ thiết kế 89,568 kg
4 Đổ bê tông thân cống hộp đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 40,83 m3
5 Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 2.998,34 kg
6 Đổ bê tông bản quá độ M250 Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m3
7 Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 740,96 kg
8 Đổ bê tông móng tường cánh M200# Theo hồ sơ thiết kế 91,2834 m3
9 Đổ bê tông thân tường cánh M200# Theo hồ sơ thiết kế 63,7904 m3
10 Đổ bê tông móng thân hộp M200# Theo hồ sơ thiết kế 17,712 m3
11 Đổ bê tông sân gia cố M200# Theo hồ sơ thiết kế 24,349 m3
12 Xây gia cố mái taluy nền đường 2 đầu tràn đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 156,668 m3
13 Làm lớp đệm móng toàn bộ (móng thân hộp, móng tường cánh, sân gia cố thượng hạ lưu, móng bản dẫn) Theo hồ sơ thiết kế 28,207 m3
14 Đổ bê tông gờ giảm tốc M200# Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
15 Đắp cấp phối sông suối sau cống Theo hồ sơ thiết kế 110,52 m3
16 Xếp rọ đá chống xói hạ lưu KT 2x1x1m Theo hồ sơ thiết kế 5 rọ
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm biển báo KT40x60cm; D70; tôn sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 6 biển
2 Trồng cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 6 Cột
3 Trồng cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bê tông thân cột thủy trí BTCT - M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,136 m3
5 Gia công cốt thép cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 11,5 kg
6 Ván khuôn cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
7 Đổ bê tông móng cột thủy trí M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
8 Kẻ vẽ cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
9 Sơn cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
10 Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
11 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
12 Sơn gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m3
13 Trồng cọc tiêu hai đầu đường tràn D=150 cao 1,05m Theo hồ sơ thiết kế 33 cọc
14 Đổ bê tông móng cọc tiêu M200# Theo hồ sơ thiết kế 3,7323 m3
15 Đổ bê tông thân cọc tiêu M200# Theo hồ sơ thiết kế 0,5841 m3
16 Ván khuôn thân cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 15,543 m2
17 Gia công cốt thép cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 101,211 kg
18 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 10,1127 m2
19 Dán màn phản quang cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 1,5543 m2
F TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào mương dẫn nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 90,94 m3
2 Đắp vòng vây ngăn nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 50 m3
3 Phá dỡ vòng vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế 50 m3
4 Đắp mương đất hoàn trả mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 90,94 m3
5 Ca bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 5 ca
G TRÀN VÒI TĂM PHƯƠNG GIAO
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 732,7811 m3
2 Đào nền đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 77,0156 m3
3 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 18,6652 m3
4 Cắt mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 6 m
5 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 157,1529 m3
6 Đào hố móng công trình, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 969,7377 m3
7 Đào hố móng đá C4 Theo hồ sơ thiết kế 379,8914 m3
8 Đắp trả móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 257,6089 m3
9 Ốp mái taluy gia cố nền đường đá hộc xây VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 229,023 m3
10 Xây rãnh đá gia cố VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 12,9276
I MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường M250; dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 57,9536 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 29,6244 m2
3 Làm lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 321,9643 m2
4 Làm lớp móng dưới CPDD loại II dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 48,2947 m3
5 Cắt khe co giãn mặt đường nhựa đường rót đầy khe Theo hồ sơ thiết kế 77,22 m
J CỐNG HỘP (4 X 3.5) và (4x2.5)
1 Đắp cấp phối sông suối sau thân cống Theo hồ sơ thiết kế 373,92 m3
2 Đổ bê tông lưới thép M300# lớp phủ mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 3,252 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông lớp phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,948 m2
4 Gia công cốt thép D6 lưới thép lớp phủ KT150 x150 mm Theo hồ sơ thiết kế 181,7484 kg
5 Đổ bê tông thân cống hộp đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 78,03 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông thân hộp Theo hồ sơ thiết kế 244,092 m2
7 Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 5.860,89 kg
8 Đổ bê tông bản quá độ M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,065 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 9,6286 m2
10 Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 744,35 kg
11 Đổ bê tông móng tường cánh cống M200# Theo hồ sơ thiết kế 177,568 m3
12 Bê tông thân tường cánh M200# Theo hồ sơ thiết kế 111,1576 m3
13 Ván khuôn tường cánh cống Theo hồ sơ thiết kế 479,1668 m2
14 Đổ bê tông móng thân hộp M200# Theo hồ sơ thiết kế 59,7544 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông móng hộp Theo hồ sơ thiết kế 91,208 m2
16 Đổ bê tông sân gia cố Theo hồ sơ thiết kế 69,874 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố M200# Theo hồ sơ thiết kế 74,363 m2
18 Đổ bê tông gờ giảm tốc M200# Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
19 Ván khuôn gờ giảm tốc Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
20 Làm lớp đệm móng toàn bộ Đá dăm, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 36,096 m3
21 Xếp rọ đá gia cố sân hạ lưu KT: 2x1x1m Theo hồ sơ thiết kế 7 rọ
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm biển báo tên Tràn + Tải trọng KT60x60cm; D70 Theo hồ sơ thiết kế 2 biển
2 Trồng cột biển báo D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cột
3 Trồng cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Trồng cọc tiêu tròn Theo hồ sơ thiết kế 47 Cọc
5 Bê tông thân cột thủy trí + cọc tiêu BTCT - M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,982 m3
6 Gia công cốt thép cột thủy trí + cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 155,79 kg
7 Ván khuôn cột thủy trí + cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 25,28 m2
8 Đổ bê tông móng cột thủy trí + cọc tiêu M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,678 m3
9 Kẻ vẽ cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
10 Sơn cột thủy trí + cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 16,309 m2
11 Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
12 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m2
13 Sơn gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 25,3 m3
L TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đắp nền đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 526,8016 m3
2 Đào nền đường tránh Đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 7,7505 m3
3 Phá dỡ nền đường tránh + Vòng vây Theo hồ sơ thiết kế 691,8016 m3
4 Đào mương dẫn nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 246,303 m3
5 Đắp vòng vây ngăn nước, mương dẫn phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 165 m3
6 Hoàn trả mặt bằng mương dẫn nước Theo hồ sơ thiết kế 246,303 m3
7 Ca bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
8 Đặt cống thoát nước qua đường tránh D100cm Theo hồ sơ thiết kế 14 m
9 Gia công cốt thép ống cống D≤10 Theo hồ sơ thiết kế 518 Kg
10 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 96,712 m2
11 Đổ bê tông ống cống BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
M TRÀN ĐỒNG DONG DAO - PHƯƠNG GIAO
N NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 825,9531 m3
2 Đào nền đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 1.581,9559 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 496,2402 m3
4 Đào rãnh Theo hồ sơ thiết kế 97,6748 m3
5 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 27,5816 m3
6 Vét bùn, hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 117,7189 m3
7 Đào hố móng công trình, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 1.005,8303 m3
8 Đào hố móng công trình, đá cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 405,4331 m3
9 Đắp trả móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 345,9581 m3
10 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 117,7189 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 2.275,9557 m3
12 Vận chuyển đá C4 đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 405,4331 m3
13 Chiều dài xây kè đá gia cố nền đường Theo hồ sơ thiết kế 17 m
14 Xây móng kè Theo hồ sơ thiết kế 23,8 m3
15 Xây thân kè Theo hồ sơ thiết kế 15,3 m3
16 Đặt ống PVC D10, L=0,7m/ ống thoát nước thân kè Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m
17 Làm khe phòng lún thân kè Theo hồ sơ thiết kế 9,2 m2
O MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông M250; dày 18 cm mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 489,4522 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 235,6236 m2
3 Làm lớp giấy dầu phân cách Theo hồ sơ thiết kế 2.719,179 m2
4 Làm lớp móng CPĐD loại II dày 15cm móng đường Theo hồ sơ thiết kế 407,8769 m3
5 Cắt khe ngang mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 669,02 m
P CỐNG HỘP 2 X (3x2)
1 Đổ bê tông lưới thép M250# lớp phủ mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 19,2826 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông lớp phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,568 m2
3 Gia công cốt thép lưới thép lớp phủ D6 KT150 x150 mm Theo hồ sơ thiết kế 599,6873 kg
4 Đổ bê tông thân cống hộp M250# Theo hồ sơ thiết kế 79,68 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông thân hộp Theo hồ sơ thiết kế 275,977 m2
6 Gia công cốt thép hộp 10 < D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 8.971,2 kg
7 Gia công cốt thép hộp 18 < D Theo hồ sơ thiết kế 772,98 kg
8 Đổ bê tông bản quá độ M250 Theo hồ sơ thiết kế 15,022 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 27,5097 m2
10 Gia công cốt thép bản quá độ D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 2.030,5 kg
11 Đổ bê tông móng tường cánh, tường kè Theo hồ sơ thiết kế 107,2384 m3
12 Đổ bê tông thân tường cánh, tường kè M200 Theo hồ sơ thiết kế 49,8146 m3
13 Ván khuôn móng tường cánh, tường kè M200 Theo hồ sơ thiết kế 150,016 m2
14 Ván khuôn thân tường cánh, tường kè Theo hồ sơ thiết kế 134,0142 m2
15 Đổ bê tông móng thân hộp M200# Theo hồ sơ thiết kế 86,24 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông móng hộp Theo hồ sơ thiết kế 141,525 m2
17 Đổ bê tông sân gia cố Theo hồ sơ thiết kế 77,0075 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố M200# dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 68,905 m2
19 Xây gia cố mái taluy nền đường 2 đầu tràn VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 160,2405 m3
20 Làm lớp đệm móng toàn bộ (móng thân hộp, móng tường cánh, sân gia cố thượng hạ lưu, móng bản dẫn) Theo hồ sơ thiết kế 103,516 m3
21 Đổ bê tông gờ giảm tốc M200# Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
22 Ván khuôn gờ giảm tốc Theo hồ sơ thiết kế 7,55 m2
23 Đắp cấp phối sông suối sau cống Theo hồ sơ thiết kế 174,24 m3
24 Xếp rọ đá chống xói hạ lưu KT 2x1x1m Theo hồ sơ thiết kế 8 rọ
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm biển báo Theo hồ sơ thiết kế 10 biển
2 Trồng cột biển báo D80 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cột
3 Trồng cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bê tông thân cột thủy trí BTCT - M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,136 m3
5 Gia công cốt thép cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 11,5 kg
6 Ván khuôn cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
7 Đổ bê tông móng cột thủy trí Bê tông XM - M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
8 Kẻ vẽ cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
9 Sơn cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
10 Đổ bê tông gờ chắn bánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
11 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m2
12 Sơn gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 15,3 m3
13 Trồng cọc tiêu hai đầu đường tràn Theo hồ sơ thiết kế 147 cọc
14 Đổ bê tông móng cọc tiêu M200# Theo hồ sơ thiết kế 16,6257 m3
15 Đổ bê tông thân cọc tiêu M200# Theo hồ sơ thiết kế 3,1819 m3
16 Ván khuôn thân cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 84,201 m2
17 Gia công cốt thép cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 450,849 kg
18 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 58,2198 m2
19 Dán màn phản quang cọc tiêu màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế 8,4201 m2
R TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đắp nền đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 199,4066 m3
2 Đào nền đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 199,4066 m4
3 Đắp vòng vây ngăn nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 599 m3
4 Phá dỡ vòng vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế 599 m3
5 Đúc hạ chỉnh ống cống D100 Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
6 Ca bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 5 ca
7 Di chuyển cột điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
8 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
9 Bê tông móng cột M200# Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
10 Bê tông lót móng cột M200# Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
S CỐNG NGANG
1 phá dỡ kết cấu cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 6,6988 m3
2 đào hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 31,8355 m3
3 đắp hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 17,0896 m3
4 Xây móng cống đầu cống + móng thân cống M100# Theo hồ sơ thiết kế 9,0708 m3
5 Xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu M100# Theo hồ sơ thiết kế 3,5069 m3
6 Xây gia cố sân cống thượng - hạ lưu M100# Theo hồ sơ thiết kế 4,2457 m3
7 Đúc hạ chỉnh ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế 6
8 Gia công cốt thép D≤10 Theo hồ sơ thiết kế 118,08 kg
9 Đổ bê tông ống cống BTXM M200# Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m3
10 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế 17,1444 m2
11 Làm mối nối ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế 4 mối
12 Ván khuôn thép ống cống Theo hồ sơ thiết kế 26,06 m2
13 Làm lớp đệm móng đầu cống, sân cống, ống cống Theo hồ sơ thiết kế 4,4017 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->