Gói thầu: Gói thầu só 04: Xây dựng công trình Cầu dân sinh thôn Cầu A, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu só 04: Xây dựng công trình Cầu dân sinh thôn Cầu A, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:18:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dẫn | |||
| 1 | Nền đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, chiều rộng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0363 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,3259 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 15,9672 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,9674 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 205,3055 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 205,3055 | 10m3/1km |
| 12 | Mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 13 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 3,6562 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 3,6562 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,4189 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 65,8116 | m3 |
| 17 | Ma tít | Theo quy định hiện hành | 19,5 | kg |
| 18 | Gỗ làm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,027 | m3 |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định hiện hành | 6,711 | 10m |
| B | Xây lắp cầu | |||
| 1 | Dầm cầu thép | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cầu bằng cần cẩu và máy hàn, tháo dàn cầu | Theo quy định hiện hành | 12,7701 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 1,277 | 10 tấn/1km |
| 4 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Theo quy định hiện hành | 1,1616 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định hiện hành | 0,577 | tấn |
| 6 | Hao phí thép gia công dầm ngang + liên kết bản | Theo quy định hiện hành | 0,577 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo quy định hiện hành | 11,616 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 1,1541 | tấn |
| 9 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo quy định hiện hành | 274,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất neo chống bóc mặt đường, trọng lượng <= 10kg | Theo quy định hiện hành | 0,5584 | tấn |
| 11 | Lắp đặt neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,5584 | tấn |
| 12 | Gối cao su cốt bản thép | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cốt bản thép KT 300x200x47 | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 14 | Khe co giãn ray C50 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn ray thép C50VH | Theo quy định hiện hành | 7 | m |
| 16 | Vữa si ka | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m3 |
| 17 | Cốt thép khe co giãn D12 | Theo quy định hiện hành | 0,1734 | tấn |
| 18 | Bản mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,6717 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1918 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 1,188 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt cầu VXM M250# đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 16,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 0,0049 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm bản mặt cầu, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3494 | tấn |
| 25 | Bê tông mặt cầu VXM M300# đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,144 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 28 | Lan can | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 29 | Sản xuất thép lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 1,3172 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 1,3172 | tấn |
| 31 | Bu lông M22x650 | Theo quy định hiện hành | 40 | bộ |
| 32 | Mố cầu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,21 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định hiện hành | 3,2161 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 110,06 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 0,29 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng máy, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1305 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng máy, đường kính <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 3,1497 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng máy, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0237 | tấn |
| 40 | Sản xuất neo chống bóc mặt đường, trọng lượng <= 10kg | Theo quy định hiện hành | 0,0002 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,0002 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định hiện hành | 0,692 | 100m2 |
| 43 | Trụ cầu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,36 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định hiện hành | 1,3733 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 80,54 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng máy, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,3729 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng máy, đường kính <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,9459 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng máy, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0118 | tấn |
| 51 | Sản xuất neo chống bóc mặt đường, trọng lượng <= 10kg | Theo quy định hiện hành | 0,0001 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,0001 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định hiện hành | 0,264 | 100m2 |
| 54 | Gia cố mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 55 | Đắp cấp phối công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định hiện hành | 0,7406 | 100m2 |
| 57 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,97 | m3 |
| 58 | Bê tông mái ta luy, dày <=20cm, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 27,07 | m3 |
| 59 | Rải bạt dứa lót mái | Theo quy định hiện hành | 1,7236 | 100m2 |
| 60 | Cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 44 | 0.0 |
| 61 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m3 |
| 62 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0836 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 0,1716 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cọc tiêu, vữa XM M200# đá 1*2 | Theo quy định hiện hành | 1,144 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 66 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 2,684 | m3 |
| 67 | Sơn phản quang màu trắng, đỏ | Theo quy định hiện hành | 29,92 | m2 |
| 68 | Biển báo | Theo quy định hiện hành | 2 | 0.0 |
| 69 | Đào móng đất chôn cọc biển báo đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Cột biển báo D=80mm | Theo quy định hiện hành | 7,2 | md |
| 72 | Diện tích biển | Theo quy định hiện hành | 1,272 | m2 |
| 73 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 74 | Thép D12 chống xoay | Theo quy định hiện hành | 0,444 | kg |
| 75 | Đường công vụ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,4994 | 100m3 |
| 77 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3688 | 100m3 |
| 78 | Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0759 | 100m3 |
| 79 | Thanh thải dòng chảy, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4994 | 100m3 |
| 80 | Bao tải đất | Theo quy định hiện hành | 480 | bao |
| 81 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo quy định hiện hành | 34,8 | tấn |
| 82 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 34,8 | tấn |
| 83 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm(k=1.6) | Theo quy định hiện hành | 8 | đoạn ống |
| 84 | Hao phí ống cống D1500 | Theo quy định hiện hành | 8 | đoạn ống |
| 85 | Bờ vây ngăn nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,52 | 100m3 |
| 87 | Đào thanh thải bằng máy, tính đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,52 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 20,8 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,208 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,208 | 100m3 |
| 92 | Đào đắp cầu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,1811 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,6554 | 100m3 |
| C | Thuế + Phí TNMT | |||
| 1 | Thuế TNMT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 1.696,74 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 1.696,74 | m3 |
| 5 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 318,11 | m3 |
| 6 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 20,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi