Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119586-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201063539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 22:25:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,612,367,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN TỦ TCS-01
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 5.593,5 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 5,5935 1000 viên
3 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 31,075 m3
4 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 4.306,5 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 4,3065 1000 viên
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 191,4 m2
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 47,85 m2
8 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 1.485 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,485 1000 viên
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 8,25 m3
11 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 22,5 m2
12 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 60 m2
13 Thay đèn LED 120W chiều cao < 12m nt 3,5 10 lốp
14 Dây đồng trần M10 nt 1.397,5 m
15 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 15,5375 40m
16 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 19,7125 40m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 13,83 100 m
18 Thay dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn nt 9,625 40m
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 27 cái
20 Dây đồng trần M10 nt 8 m
21 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
22 Khóa cáp 12 nt 4 cái
23 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
B TUYẾN TỦ TCS-02
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 7.681,5 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 7,6815 1000 viên
3 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 42,675 m3
4 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 5.823,9 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 5,8239 1000 viên
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 258,84 m2
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 64,71 m2
8 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 1.665 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,665 1000 viên
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 9,25 m3
11 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 37,5 m2
12 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 55 m2
13 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 151,2 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,1512 1000 viên
15 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 0,84 10m2
16 Thay đèn LED 120W chiều cao < 12m nt 3,5 10 lốp
17 Dây đồng trần M10 nt 1.859 m
18 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 21,3375 40m
19 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 25,4775 40m
20 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan nt 0,42 40m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 18,24 100 m
22 Thay dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn nt 9,625 40m
23 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 35 cái
24 Dây đồng trần M10 nt 8 m
25 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
26 Khóa cáp 12 nt 4 cái
27 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
C TUYẾN TỦ TCS-03
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 2.980,8 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 2,9808 1000 viên
3 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 16,56 m3
4 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 8.478 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 8,478 1000 viên
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 376,8 m2
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 94,2 m2
8 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 270 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,27 1000 viên
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 1,5 m3
11 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 10 m2
12 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 5 m2
13 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 151,2 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,1512 1000 viên
15 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 0,84 10m2
16 Dây đồng trần M10 nt 1.510 m
17 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 8,28 40m
18 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 29,2 40m
19 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan nt 0,42 40m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 14,77 100 m
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 39 cái
22 Dây đồng trần M10 nt 8 m
23 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
24 Khóa cáp 12 nt 4 cái
25 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
D TUYẾN TỦ TCS-04
1 Tháo hạ, thu hồi choá đèn 120W chiều cao < 12m Chương V E-HSMT 1,9 10 lốp
2 Tháo hạ, thu hồi cáp treo Al/XLPE- 4x35mm2 nt 16,6725 40m
3 Tháo hạ, thu hồi tủ điện chiếu sáng cũ nt 1 tủ
4 Tháo hạ, thu hồi cần đèn cao áp chữ L + tay bắt nt 19 bộ
5 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,442 100m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 1,436 100m2
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 4,038 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 nt 25,86 m3
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 0,143 100m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 26,65 m2
11 Cắt bê tông mặt nền vỉa hè, chiều dày ≤ 14cm nt 23,18 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 57,95 m3
13 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 2,7816 100m3
14 Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm nt 1.159 m
15 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông nt 3,477 100m2
16 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 10.431 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 10,431 1000 viên
18 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 2,7816 100m3
19 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 57,95 m3
20 Phá dỡ nền gạch tự chèn nt 30,85 m2
21 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,1604 100m3
22 Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm nt 61,7 m
23 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông nt 0,1851 100m2
24 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 555,3 viên
25 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,5553 1000 viên
26 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 0,1604 100m3
27 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 24,68 m2
28 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 6,17 m2
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 6,75 m3
30 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,216 100m3
31 Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm nt 90 m
32 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông nt 0,27 100m2
33 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 810 viên
34 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,81 1000 viên
35 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 0,216 100m3
36 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 4,5 m3
37 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 10 m2
38 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 35 m2
39 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm nt 0,93 100m
40 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm nt 23,25 m2
41 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,1163 100m3
42 Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm nt 46,5 m
43 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông nt 0,1395 100m2
44 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 418,5 viên
45 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,4185 1000 viên
46 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 0,1163 100m3
47 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 2,325 10m2
48 Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M24x300x300x675 nt 40 bộ
49 Lắp dựng khung móng cho tủ điện, kích thước khung M16x200x500x500 nt 1 bộ
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m nt 1 tủ
51 Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện nt 40 bộ
52 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 3 bộ
53 Dây đồng trần M10 nt 12 m
54 Đầu cốt đồng M10 nt 9 cái
55 Khóa cáp 12 nt 6 cái
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 15,797 100 m
57 Lắp dựng cột thép bát giác côn, chiều cao cột 9m, chiều dày 4mm nt 40 cột
58 Tay phụ lắp thân cột nt 40 cái
59 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m nt 40 cần đèn
60 Lắp choá đèn Led 120W, độ cao ≤12m nt 40 bộ
61 Lắp đặt đèn cầu D400 PMMA trắng trong E27 nt 40 bộ
62 Làm đầu cáp khô 4x16mm2 nt 80 đầu cáp
63 Dây đồng trần M10 nt 1.612,2 m
64 Rải dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nt 16,122 100m
65 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 nt 16,207 100m
66 Luồn cáp ngầm cửa cột nt 80 đầu cáp
67 Lắp bảng điện cửa cột nt 40 bảng
68 Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn nt 4,4 100m
69 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 40 cái
E TUYẾN TỦ TCS-06; TCS-07
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 2.554,2 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 2,5542 1000 viên
3 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 14,19 m3
4 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 4.110,3 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 4,1103 1000 viên
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 182,68 m2
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 45,67 m2
8 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 1.170 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,17 1000 viên
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 6,5 m3
11 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 7,5 m2
12 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 57,5 m2
13 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 513 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,513 1000 viên
15 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 2,85 10m2
16 Dây đồng trần M10 nt 1.061,5 m
17 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 7,095 40m
18 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 18,2675 40m
19 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan nt 1,425 40m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 10,435 100 m
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 26 cái
22 Dây đồng trần M10 nt 8 m
23 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
24 Khóa cáp 12 nt 4 cái
25 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
F TUYẾN TỦ TCS-08
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 252,9 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,2529 1000 viên
3 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 1,405 m3
4 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 4.719,6 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 4,7196 1000 viên
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 209,76 m2
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 52,44 m2
8 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 180 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,18 1000 viên
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 1 m3
11 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 5 m2
12 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 5 m2
13 Dây đồng trần M10 nt 749,7 m
14 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 0,7025 40m
15 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 18,165 40m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 7,357 100 m
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 26 cái
18 Dây đồng trần M10 nt 8 m
19 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
20 Khóa cáp 12 nt 4 cái
21 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
G TUYẾN TỦ TCS-09
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 198 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,198 1000 viên
3 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 1,1 m3
4 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 4.110,3 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 4,1103 1000 viên
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 430,04 m2
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 107,51 m2
8 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 1.281,6 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,2816 1000 viên
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 7,12 m3
11 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 15,05 m2
12 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 56,15 m2
13 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 612 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,612 1000 viên
15 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 3,4 10m2
16 Dây đồng trần M10 nt 1.692,6 m
17 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 0,7025 40m
18 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 40,9175 40m
19 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan nt 1,7 40m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 15,49 100 m
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 33 cái
22 Dây đồng trần M10 nt 8 m
23 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
24 Khóa cáp 12 nt 4 cái
25 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
H TUYẾN TỦ TCS-10
1 Rải dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ Chương V E-HSMT 12,191 100m
2 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 nt 12,191 100m
3 Dây đồng trần M10 nt 8 m
4 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
5 Khóa cáp 12 nt 4 cái
6 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
I TUYẾN TỦ TCS-12
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,011 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,035 100m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 nt 0,65 m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) nt 0,004 100m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 0,64 m2
7 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 664,2 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,6642 1000 viên
9 Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 nt 3,69 m3
10 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 12.190,5 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 12,1905 1000 viên
12 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 541,8 m2
13 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 135,45 m2
14 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 4.366,8 viên
15 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 4,3668 1000 viên
16 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 24,26 m3
17 Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 nt 13 m2
18 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 229,6 m2
19 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 485,1 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,4851 1000 viên
21 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 2,695 10m2
22 Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M24x300x300x675 nt 1 bộ
23 Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện nt 1 bộ
24 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 3 bộ
25 Dây đồng trần M10 nt 12 m
26 Đầu cốt đồng M10 nt 9 cái
27 Khóa cáp 12 nt 6 cái
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 22,669 100 m
29 Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn, chiều cao cột 9m, chiều dày 3mm nt 1 cột
30 Lắp choá đèn Led 150W, độ cao ≤12m nt 1 bộ
31 Làm đầu cáp khô 4x16mm2 nt 2 đầu cáp
32 Dây đồng trần M10 nt 2.289,2 m
33 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng nt 1,845 40m
34 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 55,0425 40m
35 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan nt 1,3475 40m
36 Luồn cáp ngầm cửa cột nt 2 đầu cáp
37 Lắp bảng điện cửa cột nt 1 bảng
38 Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn nt 0,11 100m
39 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 57 cái
J TUYẾN TỦ TCS-13; TCS-14
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 1.839,6 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,8396 1000 viên
3 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 13.097,7 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 13,0977 1000 viên
5 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 582,12 m2
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 145,53 m2
7 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 1.007,1 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,0071 1000 viên
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 5,595 m3
10 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 55,95 m2
11 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 630 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,63 1000 viên
13 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 3,5 10m2
14 Dây đồng trần M10 nt 2.145,5 m
15 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đất nt 6,4025 40m
16 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 46,4475 40m
17 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan nt 1,75 40m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 21,651 100 m
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 52 cái
20 Dây đồng trần M10 nt 20 m
21 Đầu cốt đồng M10 nt 15 cái
22 Khóa cáp 12 nt 10 cái
23 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 5 bộ
K TUYẾN TỦ TCS-15
1 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm Chương V E-HSMT 385,2 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,3852 1000 viên
3 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 1.030,5 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,0305 1000 viên
5 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) nt 45,8 m2
6 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) nt 11,45 m2
7 Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm nt 135 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 0,135 1000 viên
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,75 m3
10 Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 nt 7,5 m2
11 Rải dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nt 7,548 100m
12 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 nt 7,548 100m
13 Dây đồng trần M10 nt 194,3 m
14 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đất nt 1,175 40m
15 Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố nt 3,87 40m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) nt 1,968 100 m
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ nt 4 cái
18 Dây đồng trần M10 nt 8 m
19 Đầu cốt đồng M10 nt 6 cái
20 Khóa cáp 12 nt 4 cái
21 Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm nt 2 bộ
L CHIẾU SÁNG UBND HUYỆN
1 Bóng đèn Led BULB (A95N1/20W) E27-SS Chương V E-HSMT 51 bóng
2 Thay quả cầu nhựa D400 nt 51 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->