Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 22:25:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,612,367,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN TỦ TCS-01 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 5.593,5 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 5,5935 | 1000 viên |
| 3 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 31,075 | m3 |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 4.306,5 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 4,3065 | 1000 viên |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 191,4 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 47,85 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 1.485 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,485 | 1000 viên |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 8,25 | m3 |
| 11 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 22,5 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 60 | m2 |
| 13 | Thay đèn LED 120W chiều cao < 12m | nt | 3,5 | 10 lốp |
| 14 | Dây đồng trần M10 | nt | 1.397,5 | m |
| 15 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 15,5375 | 40m |
| 16 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 19,7125 | 40m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 13,83 | 100 m |
| 18 | Thay dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | nt | 9,625 | 40m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 27 | cái |
| 20 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 22 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| B | TUYẾN TỦ TCS-02 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 7.681,5 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 7,6815 | 1000 viên |
| 3 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 42,675 | m3 |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 5.823,9 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 5,8239 | 1000 viên |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 258,84 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 64,71 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 1.665 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,665 | 1000 viên |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 9,25 | m3 |
| 11 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 37,5 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 55 | m2 |
| 13 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 151,2 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,1512 | 1000 viên |
| 15 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 0,84 | 10m2 |
| 16 | Thay đèn LED 120W chiều cao < 12m | nt | 3,5 | 10 lốp |
| 17 | Dây đồng trần M10 | nt | 1.859 | m |
| 18 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 21,3375 | 40m |
| 19 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 25,4775 | 40m |
| 20 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan | nt | 0,42 | 40m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 18,24 | 100 m |
| 22 | Thay dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | nt | 9,625 | 40m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 35 | cái |
| 24 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 26 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| C | TUYẾN TỦ TCS-03 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 2.980,8 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 2,9808 | 1000 viên |
| 3 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 16,56 | m3 |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 8.478 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 8,478 | 1000 viên |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 376,8 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 94,2 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 270 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,27 | 1000 viên |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,5 | m3 |
| 11 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 10 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 5 | m2 |
| 13 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 151,2 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,1512 | 1000 viên |
| 15 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 0,84 | 10m2 |
| 16 | Dây đồng trần M10 | nt | 1.510 | m |
| 17 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 8,28 | 40m |
| 18 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 29,2 | 40m |
| 19 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan | nt | 0,42 | 40m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 14,77 | 100 m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 39 | cái |
| 22 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 24 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| D | TUYẾN TỦ TCS-04 | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi choá đèn 120W chiều cao < 12m | Chương V E-HSMT | 1,9 | 10 lốp |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cáp treo Al/XLPE- 4x35mm2 | nt | 16,6725 | 40m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện chiếu sáng cũ | nt | 1 | tủ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cần đèn cao áp chữ L + tay bắt | nt | 19 | bộ |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,442 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,436 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,038 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 25,86 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,65 | m2 |
| 11 | Cắt bê tông mặt nền vỉa hè, chiều dày ≤ 14cm | nt | 23,18 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 57,95 | m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,7816 | 100m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | nt | 1.159 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | nt | 3,477 | 100m2 |
| 16 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 10.431 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 10,431 | 1000 viên |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 2,7816 | 100m3 |
| 19 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 57,95 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | nt | 30,85 | m2 |
| 21 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1604 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | nt | 61,7 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | nt | 0,1851 | 100m2 |
| 24 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 555,3 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,5553 | 1000 viên |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 0,1604 | 100m3 |
| 27 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 24,68 | m2 |
| 28 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 6,17 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 6,75 | m3 |
| 30 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,216 | 100m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | nt | 90 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | nt | 0,27 | 100m2 |
| 33 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 810 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,81 | 1000 viên |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 0,216 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,5 | m3 |
| 37 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 10 | m2 |
| 38 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 35 | m2 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | nt | 0,93 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | nt | 23,25 | m2 |
| 41 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1163 | 100m3 |
| 42 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | nt | 46,5 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | nt | 0,1395 | 100m2 |
| 44 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 418,5 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,4185 | 1000 viên |
| 46 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 0,1163 | 100m3 |
| 47 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 2,325 | 10m2 |
| 48 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M24x300x300x675 | nt | 40 | bộ |
| 49 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện, kích thước khung M16x200x500x500 | nt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | nt | 1 | tủ |
| 51 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | nt | 40 | bộ |
| 52 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 3 | bộ |
| 53 | Dây đồng trần M10 | nt | 12 | m |
| 54 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 9 | cái |
| 55 | Khóa cáp 12 | nt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 15,797 | 100 m |
| 57 | Lắp dựng cột thép bát giác côn, chiều cao cột 9m, chiều dày 4mm | nt | 40 | cột |
| 58 | Tay phụ lắp thân cột | nt | 40 | cái |
| 59 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | nt | 40 | cần đèn |
| 60 | Lắp choá đèn Led 120W, độ cao ≤12m | nt | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn cầu D400 PMMA trắng trong E27 | nt | 40 | bộ |
| 62 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | nt | 80 | đầu cáp |
| 63 | Dây đồng trần M10 | nt | 1.612,2 | m |
| 64 | Rải dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ | nt | 16,122 | 100m |
| 65 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | nt | 16,207 | 100m |
| 66 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 80 | đầu cáp |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 40 | bảng |
| 68 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | nt | 4,4 | 100m |
| 69 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 40 | cái |
| E | TUYẾN TỦ TCS-06; TCS-07 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 2.554,2 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 2,5542 | 1000 viên |
| 3 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 14,19 | m3 |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 4.110,3 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 4,1103 | 1000 viên |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 182,68 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 45,67 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 1.170 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,17 | 1000 viên |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,5 | m3 |
| 11 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 7,5 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 57,5 | m2 |
| 13 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 513 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,513 | 1000 viên |
| 15 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 2,85 | 10m2 |
| 16 | Dây đồng trần M10 | nt | 1.061,5 | m |
| 17 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 7,095 | 40m |
| 18 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 18,2675 | 40m |
| 19 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan | nt | 1,425 | 40m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 10,435 | 100 m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 26 | cái |
| 22 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 24 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| F | TUYẾN TỦ TCS-08 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 252,9 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,2529 | 1000 viên |
| 3 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 1,405 | m3 |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 4.719,6 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 4,7196 | 1000 viên |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 209,76 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 52,44 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 180 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,18 | 1000 viên |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1 | m3 |
| 11 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 5 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 5 | m2 |
| 13 | Dây đồng trần M10 | nt | 749,7 | m |
| 14 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 0,7025 | 40m |
| 15 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 18,165 | 40m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 7,357 | 100 m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 26 | cái |
| 18 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 20 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| G | TUYẾN TỦ TCS-09 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 198 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,198 | 1000 viên |
| 3 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 1,1 | m3 |
| 4 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 4.110,3 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 4,1103 | 1000 viên |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 430,04 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 107,51 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 1.281,6 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,2816 | 1000 viên |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,12 | m3 |
| 11 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 15,05 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 56,15 | m2 |
| 13 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 612 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,612 | 1000 viên |
| 15 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 3,4 | 10m2 |
| 16 | Dây đồng trần M10 | nt | 1.692,6 | m |
| 17 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 0,7025 | 40m |
| 18 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 40,9175 | 40m |
| 19 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan | nt | 1,7 | 40m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 15,49 | 100 m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 33 | cái |
| 22 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 24 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| H | TUYẾN TỦ TCS-10 | |||
| 1 | Rải dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 12,191 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | nt | 12,191 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 5 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| I | TUYẾN TỦ TCS-12 | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | nt | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,64 | m2 |
| 7 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 664,2 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,6642 | 1000 viên |
| 9 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 3,69 | m3 |
| 10 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 12.190,5 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 12,1905 | 1000 viên |
| 12 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 541,8 | m2 |
| 13 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 135,45 | m2 |
| 14 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 4.366,8 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 4,3668 | 1000 viên |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 24,26 | m3 |
| 17 | Lát hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | nt | 13 | m2 |
| 18 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 229,6 | m2 |
| 19 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 485,1 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,4851 | 1000 viên |
| 21 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 2,695 | 10m2 |
| 22 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M24x300x300x675 | nt | 1 | bộ |
| 23 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | nt | 1 | bộ |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 3 | bộ |
| 25 | Dây đồng trần M10 | nt | 12 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 9 | cái |
| 27 | Khóa cáp 12 | nt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 22,669 | 100 m |
| 29 | Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn, chiều cao cột 9m, chiều dày 3mm | nt | 1 | cột |
| 30 | Lắp choá đèn Led 150W, độ cao ≤12m | nt | 1 | bộ |
| 31 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | nt | 2 | đầu cáp |
| 32 | Dây đồng trần M10 | nt | 2.289,2 | m |
| 33 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông xi măng | nt | 1,845 | 40m |
| 34 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 55,0425 | 40m |
| 35 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan | nt | 1,3475 | 40m |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 2 | đầu cáp |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 1 | bảng |
| 38 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | nt | 0,11 | 100m |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 57 | cái |
| J | TUYẾN TỦ TCS-13; TCS-14 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 1.839,6 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,8396 | 1000 viên |
| 3 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 13.097,7 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 13,0977 | 1000 viên |
| 5 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 582,12 | m2 |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 145,53 | m2 |
| 7 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 1.007,1 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,0071 | 1000 viên |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 5,595 | m3 |
| 10 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 55,95 | m2 |
| 11 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 630 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,63 | 1000 viên |
| 13 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 3,5 | 10m2 |
| 14 | Dây đồng trần M10 | nt | 2.145,5 | m |
| 15 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đất | nt | 6,4025 | 40m |
| 16 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 46,4475 | 40m |
| 17 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đường bê tông atphan | nt | 1,75 | 40m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 21,651 | 100 m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 52 | cái |
| 20 | Dây đồng trần M10 | nt | 20 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 15 | cái |
| 22 | Khóa cáp 12 | nt | 10 | cái |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 5 | bộ |
| K | TUYẾN TỦ TCS-15 | |||
| 1 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | Chương V E-HSMT | 385,2 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,3852 | 1000 viên |
| 3 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 1.030,5 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,0305 | 1000 viên |
| 5 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch tận dụng 80% khối lượng) | nt | 45,8 | m2 |
| 6 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè (gạch mua mới 20% khối lượng) | nt | 11,45 | m2 |
| 7 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm | nt | 135 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 0,135 | 1000 viên |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,75 | m3 |
| 10 | Lát hoàn trả mặt hè gạch gốm 40x40cm, XM PCB30 | nt | 7,5 | m2 |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ | nt | 7,548 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | nt | 7,548 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần M10 | nt | 194,3 | m |
| 14 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền đất | nt | 1,175 | 40m |
| 15 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 và dây tiếp địa M10 trên nền hè phố | nt | 3,87 | 40m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | nt | 1,968 | 100 m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | nt | 4 | cái |
| 18 | Dây đồng trần M10 | nt | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 6 | cái |
| 20 | Khóa cáp 12 | nt | 4 | cái |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | nt | 2 | bộ |
| L | CHIẾU SÁNG UBND HUYỆN | |||
| 1 | Bóng đèn Led BULB (A95N1/20W) E27-SS | Chương V E-HSMT | 51 | bóng |
| 2 | Thay quả cầu nhựa D400 | nt | 51 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi