Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119787-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201114275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng nông thôn mới; Nguồn đấu giá đất ở;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-08 10:28:00 đến ngày 2020-11-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,6722 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,7814 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,5707 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,309 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,1882 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2064 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,224 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,7155 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4541 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0562 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4578 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,6987 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,2118 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,4888 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8383 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2066 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0958 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,9535 m3
19 Đắp đất lấp chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5817 100m3
20 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8014 100m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8052 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0954 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,65 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,5448 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,5862 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,364 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2186 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,5616 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8514 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1885 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2641 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6188 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6253 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn sê nô, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6245 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,9109 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,6637 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1194 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,208 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 238,824 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 424,488 m2
41 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 79,772 m2
42 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 121,54 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 62,53 m2
44 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90,8 m
45 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 195,2 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,4 m
47 Láng sênô, mái hắt dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,988 m2
48 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương IV 237,084 m2
49 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương IV 313,3416 m2
50 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 263,402 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 500,486 m2
52 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 313,3416 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,4081 m3
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 183,0622 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,5464 m2
56 Láng bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,2 m2
57 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,2 m2
58 Trát granitô gờ mũi bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 74,4 m
59 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,3264 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9158 m3
61 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9008 100m2
62 Làm trần lambris gỗ dày 1,5cm, 80% diện tích trần sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110,3731 m2
63 Làm trần lambris dày 1,5 cm , 20% diện tích trần làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,5933 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn gỗ tấm gỗ đóng trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110,3731 m2
65 Đánh vecni tampon, vào gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 137,9664 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,08 m2
67 Cửa đi pa nô kính gỗ Dỗi (cửa sổ lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,28 m2
68 Hoa sắt ô gió cửa, sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,92 m2
69 Lắp dựng hoa sắt ô gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,92 m2
70 Vách kính ô gió cửa, nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,44 m2
71 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa (thay mới 30% kính những cửa sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,824 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (những cửa sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 72,16 m2
73 Sơn gỗ 3 nước (những cửa sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 72,16 m2
74 Lắp các loại phụ kiện của cửa , bản lề cửa (những cửa sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83 cái
75 Mua bản lề cửa Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 95 bộ
76 Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 cái
77 Móc cửa Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 bộ
78 Khóa cửa Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn LED tròn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
82 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
83 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
85 Lắp đặt tủ điện <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 hộp
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 280 m
B SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Làm lớp đá dăm đệm, chiều dày đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 700 m2
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG CŨ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,12 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,72 m2
3 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 139,3392 m2
4 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 195,36 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,5526 m3
6 Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 0,8m3 , tường xây gạch, móng xây đá hộc, bậc cấp, bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 ca
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, phá dỡ sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,116 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép , Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,3124 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,8 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, Phá dỡ bê tông dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,7498 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, Phá dỡ bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,1238 m3
12 Vận chuyển đất, đá kết cấu phá dỡ đi đổ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,2251 100m3
13 Vận chuyển tiếp đất, đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,2251 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->