Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp mộ; sửa chữa bia ghi danh và đài tưởng niệm; sửa chữa nhà quảng trang; sửa chữa, nâng cấp tường rào cổng ngõ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Tài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp mộ; sửa chữa bia ghi danh và đài tưởng niệm; sửa chữa nhà quảng trang; sửa chữa, nâng cấp tường rào cổng ngõ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:19:00 đến ngày 2020-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,319,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỘ | |||
| B | PHẦN MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 15,904 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 35,5795 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 51,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 51,52 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 51,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển phế thải đi đổ) | nt | 0,5152 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,7217 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | nt | 22,3224 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 1.827,1658 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng tấm bia | nt | 568 | cái |
| 11 | Lắp đặt lư hương | nt | 568 | cái |
| C | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| D | CỔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,1228 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 47,8267 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 58,248 | m2 |
| 4 | Dùng bót sắt chà sạch rêu mốc mái | nt | 30,9584 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 16,784 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 137,033 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,784 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| F | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 991,0511 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 12,94 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 30 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 991,051 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 12,94 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN E-F | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 26,325 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,267 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,083 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,073 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0938 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,6099 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,2694 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3076 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0846 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2753 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2633 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,34 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2318 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,468 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,035 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0794 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,3168 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 236,792 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 30 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 96 | m |
| 24 | Đắp ú đầu trụ: | nt | 30 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 311,792 | m2 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | nt | 1,6335 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 7,6076 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 9,238 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 9,238 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0924 | 100m3 |
| H | SỬA CHỮA BIA GHI DANH VÀ ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| I | NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,0376 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 172,5789 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 293,2071 | m2 |
| 4 | Dùng bót sắt chà sạch lớp rêu mốc | nt | 112,5657 | m2 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt đá granit | nt | 123,9025 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 578,352 | m2 |
| J | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 77,5415 | m2 |
| 2 | Đánh bóng bề mặt đá granit | nt | 41,6286 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 77,542 | m2 |
| K | SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG | |||
| L | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,3108 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | nt | 20 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 154,6312 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 28,4812 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 1,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 5,67 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 16,14 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 112,8117 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 77,8305 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn hoa sắt bảo vệ) | nt | 5,67 | 1m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,66 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 10,895 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa gỗ | nt | 1,76 | m2 |
| M | CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) | |||
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh A*5% | Theo qui định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá A*2,8% | Theo qui định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi