Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và cầu Bảy Thước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119603-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đường và cầu Bảy Thước
Số hiệu KHLCNT 20201001802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách Tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 20:22:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,624,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu Chương V 60,7077 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I nt 67,9725 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 91,2921 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km nt 111,3764 100m3
5 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I nt 207,616 100m
6 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I nt 32,44 100m
7 Cung cấp cừ tràm giằng dài 3.7m, ngọn >=4cm nt 811 m
8 Thép buộc tròn d=6mm nt 270,4 kg
9 Rải ni lông - làm móng công trình nt 78,2258 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 3,9507 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) nt 592,6507 m3
12 Cung cấp gỗ làm khe co dãn nt 1,1626 m3
13 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn nt 426,2745 kg
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm nt 51,6393 tấn
15 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m nt 18 trụ
16 Cung cấp biển vuông 30x50cm nt 2 cái
17 Cung cấp biển báo tròn nt 2 cái
18 Cung cấp biển báo tam giác nt 16 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm nt 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm nt 2 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm nt 16 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 0,81 1m3
23 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 nt 126 cái
24 Cung cấp bu lông biển báo nt 72 cái
25 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo nt 133,2 kg
B HẠNG MỤC 1: Cầu Bảy Thước
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) nt 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) nt 0,48 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 4,301 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 4,301 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T nt 0,96 100m
6 Khấu hao KĐV mố nt 588,033 kg
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) nt 0,48 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) nt 0,48 100m
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước nt 4,301 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước nt 4,301 tấn
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T nt 0,96 100m
12 Khấu hao KĐV trụ nt 588,033 kg
13 San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,117 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 nt 3,9 m3
15 Ván khuôn móng dài nt 0,032 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 39 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm nt 0,8077 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm nt 0,1044 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm nt 6,7316 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm nt 0,2849 tấn
21 Thép đầu cọc nt 707,04 kg
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,707 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,707 tấn
24 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 37,98 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 2,5974 100m2
26 Thép nối cọc nt 521,856 kg
27 Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện nt 0,5219 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện nt 0,5219 tấn
29 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm nt 18 1 mối nối
30 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (thẳng ngập đất) nt 1,416 100m
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 0,27 m3
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,0095 100m3
33 Ván khuôn móng dài nt 0,0268 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 0,948 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm nt 0,0067 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm nt 0,0338 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm nt 0,3557 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mm nt 0,0415 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mm nt 0,2154 tấn
40 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 nt 6,5941 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn nt 0,2945 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa nt 1,4 m2
43 Lắp đặt gối cầu cao su dầm I280 nt 8 cái
44 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (xiên ngập đất) nt 2,832 100m
45 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước nt 0,594 m3
46 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6 mm nt 0,0133 tấn
47 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mm nt 0,0226 tấn
48 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10 mm nt 0,6209 tấn
49 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mm nt 0,1405 tấn
50 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm nt 0,9078 tấn
51 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, XM PCB40, đá 1x2 nt 1,156 m3
52 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 nt 11,0863 m3
53 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 nt 3,32 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước nt 0,5796 100m2
55 Lắp đặt gối cầu I280 có thép nt 8 cái
56 Lắp đặt gối cầu I400 có thép nt 8 cái
57 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T nt 12 cái
58 Cung cấp dầm I280 L=6m nt 8 dầm
59 Cung cấp dầm I500 L=9m nt 4 dầm
60 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 6 mm nt 0,3209 tấn
61 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 8 mm nt 0,0414 tấn
62 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 10 mm nt 0,8265 tấn
63 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 12 mm nt 0,1533 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 nt 11,3784 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 1,0089 100m2
66 Thép L50x50x5 nt 79,17 kg
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,0792 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,0792 tấn
69 Rải thảm BTNN mặt đường, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm nt 0,7 100m2
70 Cung cấp thép tấm lan can nt 21,42 kg
71 Ống STK, D42 nt 40,4 m
72 Ống STK, D60 nt 58 m
73 Gia công lan can nt 0,0214 tấn
74 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống nt 0,0214 tấn
75 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I nt 2,3392 100m3
76 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 1,7637 100m3
77 Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 3,7896 100m3
78 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km nt 4,6233 100m3
79 Rải nylon chống mất nước xi măng nt 1,9467 100m2
80 Ván khuôn móng dài nt 0,132 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm nt 1,8065 tấn
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 nt 15,5736 m3
83 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm nt 2 cái
84 Biển báo phản quang tròn nt 2 cái
85 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm nt 2 cái
86 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm nt 2 cái
87 Trụ biển báo D90 dài 3,1m nt 2 trụ
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,4773 m3
89 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1 nt 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->