Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113146-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201112331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 15:56:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI XÃ VÂN HỒ
1 Cắt đường nhựa + bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,27 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,18 m3
3 Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3018 100m3
4 Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1075 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,639 m3
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160, class 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,72 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, class 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,02 100m
8 Đắp móng đường ống bằng đá mạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138,8866 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0552 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5087 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,18 m3
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC D160, 45 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
14 Lắp đặt bít xả uPVC 160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1978 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hộp súc rửa, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9726 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hộp súc rửa, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0902 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,155 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
20 Hố ga 4 nhánh D160-200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Hố ga 3 nhánh D160-200 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
22 Hố ga 2 nhánh D160-200 ngang 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Hố ga 2 nhánh D160-200 ngang thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Hố ga 3 nhánh D110-200 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 D110-200 ngang thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Nắp hố ga composite D200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
27 Đế hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
28 Lắp đoạn ống nhựa uPVC D200, L = 0.85m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 đoạn
29 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc 45 độ uPVC D160/110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D160/110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
34 Lắp nút bịt uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Colie neo ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
36 Bu lông M8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
B TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI XÃ VÂN HỒ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,232 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6251 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,274 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,384 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0089 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2422 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4541 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1883 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,232 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4598 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6863 m3
13 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6842 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7427 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0218 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1587 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0675 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,221 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0933 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1361 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5296 m3
22 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1832 m3
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,308 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,88 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,304 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5296 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m2
28 Láng chống thấm mái vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,7184 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5296 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,43 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,8336 m2
32 Cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m2
33 Khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6733 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,265 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,244 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0256 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0135 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ TB, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,161 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0195 100m2
42 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9325 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1323 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0133 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6352 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,6 m2
49 Lưới chắn rác inox 304+ khung thép hộp inox 40x20x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m2
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6727 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0664 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0461 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0062 100m2
54 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1436 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1328 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0133 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0025 100m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,3207 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0468 100m3
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN8 D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
65 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
66 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D42/48 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D48 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt zăc co uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
75 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
76 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
77 Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt zăc co uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 (đục lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
82 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
83 Lắp nút bịt nhựa uPVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
84 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
86 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Giá đỡ hệ thống phân phối khí Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,98 kg
88 Bu lông inox M8 bắt giá đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
89 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (đục lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
91 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 (đục lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
94 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
95 Lắp nút bịt nhựa uPVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
96 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
98 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
99 Giá thể cố định Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6 m3
100 Giá đỡ giá thể Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,78 kg
101 Bu lông inox M8 bắt giá đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
103 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
104 Lắp đặt zăc co uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
108 Tấm lắng lamen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
109 Giá đỡ tấm lắng lamen Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,28 kg
110 Bu lông inox M8 bắt giá đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
112 Lắp tê 90 độ PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
113 Lắp nối thẳng PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
114 Lắp cút 90 độ PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
115 Lắp nối thẳng ren trong PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
116 Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
117 Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
118 Lắp nối thẳng ren ngoài PPR DN32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
120 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
123 Lắp đặt zăc co uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
125 Cáp động lực Cu/PVC 2x2mm2 (từ nguồn về tủ TPT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
126 Cáp động lực Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
127 Cáp điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
128 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=21mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 130 m
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
130 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 2x16A/250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt công tắc đơn 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
132 Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
133 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
134 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
135 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
136 Kẹp đầu cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
137 Đầu Cos Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt Aptomat MCB 2P/10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
139 Vỏ tủ 800x600x200 (trong nhà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
140 Lắp đặt Aptomat MCB 2P/30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
141 Lắp đặt Aptomat MCB 1P/16A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt Aptomat MCB 1P/6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
143 Lắp đặt Aptomat MCB 3P/6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
144 Lắp đặt Rơ le nhiệt (12-1,6A) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
145 Lắp đặt Rơ le trung gian Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
146 Lắp đặt Rơ le thời gian Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
147 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 500V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
150 Lắp đặt đèn báo nguồn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt đèn báo trạng thái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
152 Lắp đặt nút nhấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
153 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
155 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
156 Cảm biến nhiệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
157 Chống sét lan truyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
158 Dây đấu và phụ kiện đấu tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
159 Vỏ tủ 400x350x250- hai cánh ngoài trời Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
160 Lắp đặt Aptomat MCB 2P/20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt Aptomat MCB 1P/6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt Aptomat MCB 3P/6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
163 Lắp đặt Rơ le nhiệt (12-1,6A) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
164 Lắp đặt Rơ le trung gian Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
165 Lắp đặt Rơ le thời gian Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
167 Lắp đặt đèn báo nguồn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt đèn báo trạng thái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
169 Lắp đặt nút nhấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
170 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
171 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
173 Cảm biến nhiệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
174 Dây đấu và phụ kiện đấu tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
175 Cột thép mạ kẽm D60, L=1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
C ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH - XÃ VÂN HỒ
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 100m
2 Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
3 Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
4 Song chắn rác inox 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 m3
6 Đào đất hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,856 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,232 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,362 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,348 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,732 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,4 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m2
17 Lấp đất hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2853 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2257 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,05 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng đá mạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,048 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,048 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,12 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,191 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1895 100m3
D TUYẾN ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI XÃ TÔ MÚA
1 Cắt đường nhựa + bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,22 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,44 m3
3 Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4344 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8093 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,228 m3
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160, class 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,67 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, class 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,01 100m
8 Đắp móng đường ống bằng đá mạt. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 203,3854 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,285 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2166 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,44 m3
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,275 100m
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC D160, 45 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
14 Lắp đặt bít xả uPVC 160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1554 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hộp súc rửa, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7642 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hộp súc rửa, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0708 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1218 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
20 D160-200-160 thằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
21 D160-200-160 45 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 D160-200-160 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 D160-200-160-110 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 D160-200-160-110 45 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
25 Nắp hố ga composite D200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
26 Đế hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
27 Lắp đoạn ống nhựa uPVC D200, L = 0.85m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 đoạn
28 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D160/110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D160/110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
E TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI XÃ TÔ MÚA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114,8013 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,148 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,816 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,209 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m3
6 Rải vải bạt đáy móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,816 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,16 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4906 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0409 100m2
10 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,0732 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0966 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1249 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1288 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,52 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,88 m2
16 Láng đánh bóng thành trong VXM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,88 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,56 m2
18 Quét sơn chống thấm chuyên dụng 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 358,88 m2
19 Trồng cây thủy sinh (cỏ sậy) khoảng cách 25x25cm (khoảng 5 cây/1 khóm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 720 khóm
20 Trồng cây thủy sinh (cỏ ventiver) khoảng cách 25x25cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128 khóm
21 Trồng cây thủy sinh - cây lục bình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 khóm
22 Trồng ươm cây giống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m2
23 Duy trì bảo dưỡng cây (1 người) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tháng
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5855 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,848 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0067 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1186 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0408 100m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5321 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1593 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,289 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,675 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0453 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0248 100m2
37 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9787 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4043 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
43 Thép ống mạ kẽm D60 dày 2ly (17.13kg/cây 6m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,4 m
44 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1924 tấn
45 Mã bịt đầu ống cột thép D60x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
46 Lưới thép mạ kẽm B40, D3 (khổ 1,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,2 m
47 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Rải vải bạt đáy móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4276 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,887 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3255 m3
52 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3465 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,455 m2
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (đục lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
59 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
61 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
62 Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt van ren 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
72 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
73 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
74 Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
75 Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
78 Lắp đặt zăc co uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt zăc co uPVC D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
80 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
81 Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt đầu nối ren trong uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt đầu nối ren trong uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Bộ gá lắp bơm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
85 Cáp động lực Cu/PVC 2x2mm2 (từ nguồn về tủ TPT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
86 Cáp động lực Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
87 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
88 Vỏ tủ 800x600x250 (ngoài trời) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt Aptomat MCB 2P/30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt Aptomat MCB 1P/16A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt Aptomat MCB 1P/6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
92 Lắp đặt Aptomat MCB 3P/6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
93 Lắp đặt Rơ le nhiệt (12-1,6A) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt Rơ le trung gian Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt Rơ le thời gian Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 500V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt đèn báo nguồn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt đèn báo trạng thái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
101 Lắp đặt nút nhấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
102 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
104 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
105 Cảm biến nhiệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Chống sét lan truyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Dây đấu và phụ kiện đấu tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH XÃ TÔ MÚA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 100m
2 Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
3 Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
4 Song chắn rác inox 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,84 m3
6 Đào đất hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,5018 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0627 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2275 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,334 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1795 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4627 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,424 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,08 m2
17 Lấp đất hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8339 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2167 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->