Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113146-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 15:56:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI XÃ VÂN HỒ | |||
| 1 | Cắt đường nhựa + bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3018 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1075 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,639 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 100m |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,8866 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0552 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5087 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D160, 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt bít xả uPVC 160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1978 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hộp súc rửa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9726 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hộp súc rửa, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Hố ga 4 nhánh D160-200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Hố ga 3 nhánh D160-200 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Hố ga 2 nhánh D160-200 ngang 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Hố ga 2 nhánh D160-200 ngang thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Hố ga 3 nhánh D110-200 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | D110-200 ngang thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Nắp hố ga composite D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Đế hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Lắp đoạn ống nhựa uPVC D200, L = 0.85m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc 45 độ uPVC D160/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D160/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Colie neo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 36 | Bu lông M8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| B | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI XÃ VÂN HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6251 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4541 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1883 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4598 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6863 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6842 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7427 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1361 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1832 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,304 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5296 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 28 | Láng chống thấm mái vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7184 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5296 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8336 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 33 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6733 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ TB, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9325 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6352 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 49 | Lưới chắn rác inox 304+ khung thép hộp inox 40x20x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6727 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1328 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,3207 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN8 D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D42/48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt zăc co uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt zăc co uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 (đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Giá đỡ hệ thống phân phối khí Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | kg |
| 88 | Bu lông inox M8 bắt giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 (đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Giá thể cố định | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 100 | Giá đỡ giá thể Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | kg |
| 101 | Bu lông inox M8 bắt giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt zăc co uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Tấm lắng lamen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 109 | Giá đỡ tấm lắng lamen Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,28 | kg |
| 110 | Bu lông inox M8 bắt giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp tê 90 độ PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp nối thẳng PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp cút 90 độ PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Lắp nối thẳng ren trong PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp nối thẳng ren ngoài PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt zăc co uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Cáp động lực Cu/PVC 2x2mm2 (từ nguồn về tủ TPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 126 | Cáp động lực Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Cáp điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 2x16A/250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 135 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 136 | Kẹp đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Đầu Cos | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P/10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Vỏ tủ 800x600x200 (trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P/30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P/6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (12-1,6A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 500V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt nút nhấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Cảm biến nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Chống sét lan truyền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Dây đấu và phụ kiện đấu tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Vỏ tủ 400x350x250- hai cánh ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P/20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P/6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (12-1,6A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt nút nhấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Cảm biến nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Dây đấu và phụ kiện đấu tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Cột thép mạ kẽm D60, L=1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH - XÃ VÂN HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | Song chắn rác inox 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| 6 | Đào đất hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,232 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 17 | Lấp đất hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2853 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2257 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,05 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1895 | 100m3 |
| D | TUYẾN ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI XÃ TÔ MÚA | |||
| 1 | Cắt đường nhựa + bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4344 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8093 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,228 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | 100m |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng đá mạt. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,3854 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,285 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2166 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D160, 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt bít xả uPVC 160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hộp súc rửa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7642 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hộp súc rửa, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | D160-200-160 thằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | D160-200-160 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | D160-200-160 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | D160-200-160-110 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | D160-200-160-110 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Nắp hố ga composite D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 26 | Đế hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 27 | Lắp đoạn ống nhựa uPVC D200, L = 0.85m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D160/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D160/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI XÃ TÔ MÚA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,8013 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,209 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 6 | Rải vải bạt đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4906 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0732 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0966 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 16 | Láng đánh bóng thành trong VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,56 | m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm chuyên dụng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,88 | m2 |
| 19 | Trồng cây thủy sinh (cỏ sậy) khoảng cách 25x25cm (khoảng 5 cây/1 khóm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | khóm |
| 20 | Trồng cây thủy sinh (cỏ ventiver) khoảng cách 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | khóm |
| 21 | Trồng cây thủy sinh - cây lục bình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | khóm |
| 22 | Trồng ươm cây giống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 23 | Duy trì bảo dưỡng cây (1 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tháng |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5855 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5321 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1593 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9787 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4043 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 43 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2ly (17.13kg/cây 6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | tấn |
| 45 | Mã bịt đầu ống cột thép D60x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lưới thép mạ kẽm B40, D3 (khổ 1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,2 | m |
| 47 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Rải vải bạt đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4276 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,887 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3255 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,455 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt zăc co uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt zăc co uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu nối ren trong uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối ren trong uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Bộ gá lắp bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Cáp động lực Cu/PVC 2x2mm2 (từ nguồn về tủ TPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Cáp động lực Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 88 | Vỏ tủ 800x600x250 (ngoài trời) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P/30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P/6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (12-1,6A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 500V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút nhấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cảm biến nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Chống sét lan truyền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Dây đấu và phụ kiện đấu tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH XÃ TÔ MÚA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | Song chắn rác inox 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m3 |
| 6 | Đào đất hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0627 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2275 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4627 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,424 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 17 | Lấp đất hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8339 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2167 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi