Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122801-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201106215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 15:56:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ở cán bộ chiến sỹ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,492 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,481 100m2
B Tầng 1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 237,552 m2
2 Phá lớp vữa trát tường bồn hoa 38,083 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 26,718 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 209,426 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 209,426 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,718 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 38,083 m2
8 Ốp gạch thẻ bằng gạch tiết diện 60x240, vữa XM M75 12,035 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,889 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7,889 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 3,399 m2
12 Tháo dỡ gỗ veneer 0,796 100m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 685,795 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 79,6 m2
15 Ôp tường bằng gỗ Veneer 79,6 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500, vữa XM M75 13,376 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 592,819 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 592,819 1m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 176,995 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 176,995 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 176,995 1m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 18,004 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 18,004 m3
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 255,235 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 255,235 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 255,235 1m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,105 m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5,105 m3
29 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,072 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 0,705 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,113 100m2
32 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,141 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,302 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,033 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,103 tấn
36 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 0,186 m3
37 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,059 100m3
38 Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,031 100m3
39 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,856 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,484 m3
44 Ván khuôn sàn mái 0,136 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,163 tấn
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,45 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,021 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,007 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,006 tấn
50 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,685 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,206 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,579 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,008 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 12,082 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 26,236 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,09 m2
58 Tôn cắt nước B400 4,12 md
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 9,005 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 3,08 m2
61 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong 0,72 m2
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,307 m3
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,24 m2
64 Cạo rỉ các kết cấu thép 22,4 m2
65 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 22,4 1m2
66 Sản xuất lắp dựng vách kính, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 5,94 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 10,56 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 5,28 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong 22,4 m2
70 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,307 m3
71 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1,307 m3
72 Mài lớp trát granito hiện trạng 20,591 m2
73 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 13,344 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 13,344 m2
75 Tháo dỡ trần nhựa 13,68 m2
76 Trần thạch cao tấm thả 600x600mm 13,68 m2
77 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,267 m3
78 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,267 m3
C TẦNG 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 186,909 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 186,909 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 186,909 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,607 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5,607 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 621,614 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện100x500, vữa XM M75 16,392 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 605,222 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 605,222 1m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 207,516 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 207,516 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 207,516 1m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 16,582 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 16,582 m3
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 109,844 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 109,844 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 109,844 1m2
18 Tháo dỡ trần nhựa 142,42 m2
19 Trần thạch cao tấm thả 600x600mm 142,42 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,197 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,197 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,188 m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,8 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép 21,2 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 21,2 1m2
26 Sản xuất lắp dựng vách kính, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 5,4 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 7,04 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 10,56 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong 18,4 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,188 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1,188 m3
D MÁI
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 80,744 m2
2 Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane ( hoặc tương đương) 114,28 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 80,744 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 87,387 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 87,387 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 87,387 1m2
7 Tháo tấm lợp tôn 2,397 100m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,645 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,397 100m2
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,645 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,645 tấn
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,17 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,17 m3
E ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 2 công
2 Tủ sơn tĩnh điện KT:600x400x200 2 cái
3 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6PL 13 hộp
4 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 3 cực 40A-500V-18KA 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 50A-250V-6KA 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 20A-250V-6KA 26 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V-6KA 27 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V-4.5KA 2 cái
9 Lắp đặt đèn ốp trần 14W-220V 13 bộ
10 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2M 220V-1x22W 32 bộ
11 Lắp đặt đèn LED đơn 0.6M 220V-1x10W 1 bộ
12 Lắp đặt đèn Led ốp tường, 220V-10W 1 bộ
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 220V-16A 48 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16A 10 cái
15 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A 7 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh 1 hộp
18 Đế âm 67 cái
19 Lắp đặt dây CXV (4x6) mm2 20 m
20 Lắp đặt dây CV (1x6) mm2 30 m
21 Lắp đặt dây CV (1x4) mm2 280 m
22 Lắp đặt dây CV (1x2.5) mm2 800 m
23 Lắp đặt dây CV (1x1.5) mm2 1.220 m
24 Lắp đặt ống gen sun D32 35 m
25 Lắp đặt ống gen sun D25 140 m
26 Lắp đặt ống gen sun D20 400 m
27 Lắp đặt ống gen sun D16 610 m
28 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 20 hộp
F NƯỚC
1 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước 1 công
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN20) 0,08 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NCx1.5; Mx1.5) 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 4 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' 7 cái
7 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,24 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 10 cái
10 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 1 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR D32 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,04 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NCx1.5; Mx1.5) 1 cái
15 Lắp đặt van khóa PPR D50 2 cái
16 Lắp đặt ống U.PVC D110 0,52 100m
17 Lắp đặt ống U.PVC D90 0,44 100m
18 Lắp đặt ống U.PVC D75 0,08 100m
19 Lắp đặt ống U.PVC D60 0,08 100m
20 Lắp đặt ống U.PVC D42 0,04 100m
21 Lắp đặt ống U.PVC D27 0,04 100m
22 Lắp đặt cút U.PVC D42 2 cái
23 Lắp đặt tê U.PVC D75 (NCx1.5; Mx1.5) 2 cái
24 Lắp đặt chếch U.PVC D110 12 cái
25 Lắp đặt chếch U.PVC D90 10 cái
26 Lắp đặt chếch U.PVC D75 8 cái
27 Lắp đặt chếch U.PVC D60 4 cái
28 Lắp đặt chếch U.PVC D42 4 cái
29 Lắp đặt côn U.PVC D75-42 1 cái
30 Si phông D75 2 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt (viglacera VI77 hoặc tương đương) 1 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
33 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (viglacera CD6 hoặc tương đương) 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 2vòi ( Viglacera VSD102 hoặc tương đương) 1 bộ
36 Xi phông (Viglacera SP01 hoặc tương đương) 1 bộ
37 Lắp đặt gương soi (Viglacera VG835 hoặc tương đương) 1 cái
38 Lắp đặt kệ kính 1 cái
39 Lắp đặt hộp đựng xà bông 1 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2vòi, 1 hương sen (Viglacera VSD502 hoặc tương đương) 1 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
42 Van xả nút nhấn tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) 1 bộ
43 Lắp đặt phễu sàn D75 2 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 5 cái
45 Lắp đặt bình nóng lạnh (Ariston 30L SL30B hoặc tương đương) 1 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tân Á 2000 lít ngang F1360 hoặc tương đương) 1 bể
47 Đai giữ ống D90 40 cái
G CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm + chân sứ 6 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 85 m
3 Thanh tiếp địa thép D12 24 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 6 cọc
5 Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 2 hộp
6 Đào hào tiếp địa 6,4 m3
7 Đắp đất hoàn trả 6,4 m3
8 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
H PCCC
1 Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC (4kg) 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 8 Bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy 4 tủ
4 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
I BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,062 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 0,688 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,378 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,025 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,045 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,371 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,009 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,036 m2
10 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 13,036 m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,185 m3
14 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160 0,006 100m
15 Lắp đặt cút U.PVC D160 2 cái
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,105 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,059 100m3
J Hạng mục 2: Cải tạo nhà ăn + bếp
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,068 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 167,985 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 167,985 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 74,383 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 46,515 m2
6 Trát granitô, trát bậc tam cấp, vữa XM M75 28,435 1m2
7 Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 1,496 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,04 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5,04 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 34,686 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 345,015 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900, vữa XM mác 75 (euro title hoặc tương đương) 24,468 m2
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 98,281 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x120, vữa XM M75 23,574 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 233,378 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 233,378 1m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 222,002 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 222,002 1m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 189,02 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 189,02 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 189,02 1m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 132,22 m
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 32,238 m2
24 Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane ( hoặc tương đương) 56,944 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 32,238 1m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,645 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,645 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 41,76 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 5,76 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 13,32 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong 31,32 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,65 m3
33 Tháo tấm lợp tôn 1,828 100m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,828 100m2
35 Tôn úp nóc 34,78 md
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,65 m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,65 m3
38 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 2 công
39 Tủ sơn tĩnh điện KT:600x400x200 1 cái
40 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6PL 2 hộp
41 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 3 cực 32A-500V-6KA 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 20A-250V-6KA 4 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V-6KA 5 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V-4.5KA 1 cái
45 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2M 220V-1x22W 11 bộ
46 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2M 220V-1x22W 5 bộ
47 Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220V 4 bộ
48 Lắp đặt đèn Led ốp tường, 220V-10W 2 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m, 220-74w 6 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 5 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đơn quạt treo tường 5 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp nổi tường 220V-16A 15 cái
53 Lắp đặt công tắc đơn lắp nổi tường 220V-16A 5 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi lắp nổi tường 220V-16A 1 cái
55 Lắp đặt công tắc ba lắp nổi tường 220V-16A 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 10 hộp
57 Lắp đặt dây CV (1x4) mm2 40 m
58 Lắp đặt dây CV (1x2.5) mm2 240 m
59 Lắp đặt dây CV (1x1.5) mm2 320 m
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 24x14mm 110 m
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x14mm 100 m
62 Lắp đặt ống U.PVC D90 0,2 100m
63 Lắp đặt cút U.PVC D90 12 cái
64 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 4 cái
65 Đai giữ ống D90 20 cái
66 Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm + chân sứ 4 cái
67 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 50 m
68 Thanh tiếp địa thép D12 29 m
69 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 5 cọc
70 Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 2 hộp
71 Đào hào tiếp địa 8 m3
72 Đắp đất hoàn trả 8 m3
73 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
74 Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC (4kg) 2 bình
75 Bình chữa cháy CO2 4 Bình
76 Tủ đựng bình chữa cháy 2 tủ
77 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
K Hạng mục 3: Nhà tắm đại đội
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,499 100m2
L TẦNG 1
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,973 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 40,334 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 45,61 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 38,37 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 7,24 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,183 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,183 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,349 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 15,078 m2
10 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất nung tiết diện 400x400, vữa XM M75 15,078 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 67,878 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 67,878 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 67,878 1m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà 109,08 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 54,359 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 180,023 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,096 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,096 m3
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,185 tấn
20 Tháo tấm lợp tôn 0,681 100m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 63,469 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,197 100m2
23 Ván khuôn sàn mái 0,593 100m2
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,224 m3
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,728 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,119 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,351 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,667 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 10,305 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 59,3 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 10,305 1m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 59,3 1m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,051 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 22,606 m2
35 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 22,606 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane ( hoặc tương đương) 69,35 1m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 61,5 1m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,83 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 7,15 m2
40 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong 3,36 m2
41 Vách ngăn vệ sinh chịu nước composit (đã bao gồm phụ kiện) 13,199 m2
M ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 2 công
2 Hộp sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cực aptomat âm tường 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V-4.5KA 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V-6KA 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 32A-250V-6KA 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh 3 hộp
7 Lắp đặt đèn ốp trần D200, 14W-220V 14 bộ
8 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-16A 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220-16a 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16a 1 cái
11 Lắp đặt dây CV (1x4) mm2 40 m
12 Lắp đặt dây CV (1x2.5) mm2 100 m
13 Lắp đặt dây CV (1x1.5) mm2 160 m
14 Lắp đặt ống gen sun D25 20 m
15 Lắp đặt ống gen sun D20 50 m
16 Lắp đặt ống gen sun D16 80 m
17 Đế âm 5 cái
N NƯỚC
1 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng 2 công
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN20) 0,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NCx1.5; Mx1.5) 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' 22 cái
7 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,16 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 8 cái
10 Lắp đặt tê PPR D32-25 2 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 3 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR D32 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,2 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NCx1.5; Mx1.5) 3 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR D50 5 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D50-32 3 cái
18 Lắp đặt ống U.PVC D110 0,04 100m
19 Lắp đặt ống U.PVC D90 0,16 100m
20 Lắp đặt ống U.PVC D75 0,04 100m
21 Lắp đặt ống U.PVC D42 0,04 100m
22 Lắp đặt ống U.PVC D27 0,04 100m
23 Lắp đặt cút U.PVC D42 7 cái
24 Lắp đặt chếch U.PVC D110 10 cái
25 Lắp đặt chếch U.PVC D90 8 cái
26 Lắp đặt chếch U.PVC D75 10 cái
27 Lắp đặt chếch U.PVC D42 8 cái
28 Lắp đặt côn U.PVC D75-42 7 cái
29 Si phông D75 5 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt (viglacera VI77 hoặc tương đương) 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (viglacera CD6 hoặc tương đương) 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Viglacera VSD102 hoặc tương đương) 4 bộ
35 Xi phông (Viglacera SP01 hoặc tương đương) 4 bộ
36 Lắp đặt gương soi (Viglacera VG835 hoặc tương đương) 4 cái
37 Lắp đặt kệ kính 4 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà bông 4 cái
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VSD502 hoặc tương đương) 3 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
41 Van xả nút nhấn tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) 3 bộ
42 Lắp đặt phễu sàn D75 5 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 2 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tân Á 2000 lít ngang F1360 hoặc tương đương) 1 bể
O Hạng mục 4: Cải tạo nhà kho K6
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,026 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,835 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 132,28 m2
4 Tháo tấm lợp fibrô xi măng 3,528 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,842 tấn
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 247,787 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 374,922 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 12,454 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12,454 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 247,787 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 374,922 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 622,709 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn austnam hoặc tương đương) 3,528 100m2
14 Tôn úp nóc 53,864 md
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,842 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,842 tấn
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 229,26 1m2
18 Cửa đi sắt cánh mở (đã bao gồm phụ kiện) 83,16 m2
19 Cửa sổ sắt (đã bao gồm phụ kiện) 42,12 m2
20 Cửa pano gỗ không khuôn 7 m2
21 Bản lề cửa gỗ (Việt tiệp 08075 hoặc tương đương) 20 cái
P Hạng mục 5: Cải tạo Kho K4
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,498 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,209 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 133,12 m2
4 Tháo tấm lợp fibrô xi măng 4,119 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2,244 tấn
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 252,599 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 290,751 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10,867 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10,867 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 252,599 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 290,751 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 543,35 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,119 100m2
14 Tôn úp nóc 58,524 md
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,244 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,244 tấn
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 282,56 1m2
18 Cửa đi sắt 2 cánh mở (đã bao gồm phụ kiện) 100,5 m2
19 Cửa sổ sắt (đã bao gồm phụ kiện) 53,625 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->