Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119537-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201053977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 21:52:00 đến ngày 2020-11-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,674,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CỐNG TRÒN D800, D400, GA THĂM CỐNG, GA THU, BÓ VỈA, SƠN KẺ ĐƯỜNG BIỂN BÁO, NỀN ĐƯỜNG T1
C LẮP ĐẶT CỐNG D800 CÓ L=313M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,044 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,938 100m3
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 100m3
7 Mua đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626 cái
8 Mua ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
9 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 mối nối
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 626 1cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 1 đoạn ống
12 Trát mối nối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
D LẮP ĐẶT CỐNG D400 CÓ L=65M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
7 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
8 Mua ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
9 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
12 Trát mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
E XÂY GA THĂM D800=16GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 m3
6 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,107 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,619 100m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,267 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,944 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
25 Mua nắp ga gang chống mất cắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
F XÂY GA THU TRỰC TIẾP LOẠI 1, 1A=29GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m3
6 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,085 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,596 m3
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,543 m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,595 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
20 Mua khung song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 chiếc
21 Mua nắp song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 chiếc
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
G BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH CÓ L=35M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
3 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
H NÂNG VAN CHẶN=05CÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,14 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,108 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,805 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,171 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,279 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,279 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100tấn
J SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
K BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mua biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Thanh liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Mua bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
L KÈ ĐÁ HỘC, CỐNG HỘP 1,2Mx1,2M, GA THĂM CỐNG, CỬA XẢ, NỀN ĐƯỜNG T2
M KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=18,3M
1 Bơm nước thi công kè 0,75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,212 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,642 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,642 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,642 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,645 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,098 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,025 m3
16 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
19 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 m2
N XÂY CHI TIẾT A=18,3/1,5=12CHI TẾT
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m2
O CỐNG HỘP 1,2x1,2M CÓ L=173M
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,79 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,372 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,744 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m2
5 Cống hộp 1.2x1.2m tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1 cấu kiện
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,24 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,4 m2
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,56 m2
P XÂY GA TRỰC TIẾP CỐNG HỘP=11GA
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
11 Mua khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 khung
12 Mua nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 chiếc
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
Q NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m3
5 Lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,81 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,802 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,283 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->