Gói thầu: Gói thầu số 3 Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044274-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 3 Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191211281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên tài sản của ACV năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 13:49:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,703,352,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo phòng làm việc hiện hữu thành phòng đặt máy phát điện
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính (02 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,436 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 m3
3 Gia công lắp dựng cửa chống cháy tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,802 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính (vách kính khung nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Tháo dỡ vách tường ngăn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
7 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m3
9 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,401 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,985 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 m3
14 Quét chống thấm hố thu dầu (02 hố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,09 m2
15 Sơn epoxy sàn máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,014 m2
16 Gia công lắp đặt nắp rãnh thu dầu bằng tôn KT: 1000x400x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,002 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,674 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,002 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,674 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,002 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,674 m2
B Cải tạo phòng đặt máy phát điện hiện hữu thành phòng điều khiển và phòng trực trạm T6 tiêu chuẩn
1 Di dời 02 máy phát điện đến vị trí mới (01 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 tấn/ lần di chuyển
2 Tháo dỡ cửa sắt hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,187 m2
3 Lắp cửa đi 2 cánh mở 1 chiều, cửa chống cháy tiêu chuẩn D1 (DxR: 2120x1840) (02 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,802 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,799 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,799 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,799 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,799 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,799 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,799 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
12 GCLD cửa chớp lam nhôm (04 ô cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
13 GCLD lưới chắn côn trùng (04 ô cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
14 Cửa đi 2 cánh mở 1 chiều, cửa chống cháy tiêu chuẩn D2 (DxR: 2120x920) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
16 Đóng tấm Polycacbonate chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
C Đấu nối máy phát và lắp đặt chiếu sáng phòng máy và phòng trực
1 Vỏ tủ điện 02 lớp cửa, làm bằng tole dày 1.5mm, KT: CxRxS: 700x500x250, sơn tĩnh điện màu kem sáng, có khoá (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt thiết bị bên trong tủ) (chi tiết đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 RCCB 4P 40A 30mA (P/N: A9R71440) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 RCCB 4P 63A 100mA (P/N: A9R12463) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 3P 50A 25kA (P/N: LV429553) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCB 3P 16A 6kA (P/N: A9K24316) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 CB tích hợp relay nhiệt 9A÷14A (P/N: GV2ME16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 RCBO 2P 10A 30mA 6kA (P/N: A9D31610) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 RCBO 2P 6A 30mA 6kA (P/N: A9D31606) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cáp CVV-400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974 m
10 Cáp CV-185mm2 (màu sọc vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
11 Cáp CV-50mm2 (màu sọc vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
12 Cáp CVV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Cáp CV-16mm2 (màu sọc vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Cáp CVV-4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
15 Cáp CV-4mm2 (màu sọc vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
16 Cáp CVV-4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
17 Cáp CV-2.5mm2 (màu sọc vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
18 Cáp CVV-3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
19 Cáp CVV3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
20 Cáp CVV3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Cáp DVV/Sc-12x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
22 Cáp CV-50mm2 (màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
23 Cáp CV-16mm2 (màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Cáp CV-6mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Đèn led Hibay 100W-220VAC-6500K-IP65 (P/N: POLH8065) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Máng đèn huỳnh quang 2x36W loại chống nổ (P/N: BPY 2x36) (bao gồm ballast điện tử và bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Thang cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm, KT: 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
28 Nắp máng cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm (loại có nắp), KT: 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
29 Nối thang cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm, KT: 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Co ngang thang cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm (loại có nắp), KT: 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Co xuống/lên thang cáp (loại mở nắp) mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm, KT: 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Hộp xuyên tường (sleeve) chống cháy cho thang cáp KT: 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Nối máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Co vuông ngang bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Co vuông ngoài (loại mở nắp) bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Co vuông trong (loại mở bụng) bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
39 Nối máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
40 Co vuông ngoài (loại mở nắp) bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 T máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Co vuông ngang bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cùm kim loại cố định máng cáp 100x100 lên ty treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
44 Sắt V40x40 mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm (6 mét/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
D Phụ kiện đai ốc, vòng đệm, bulong, ty treo cho công tác lắp đặt máng cáp dự kiến gồm:
1 Bu lông nối máng cáp/thang cáp M8x20 (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bịch
2 Đai ốc M8 + Vòng đệm (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bịch
3 Ty ren răng suốt M10 (2m/cây) (P/N: TY10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cây
4 Đai ốc M10 + Vòng đệm (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
5 Ty ren răng suốt M12 (2m/cây) (P/N: TY12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cây
6 Đai ốc M12 + Vòng đệm (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
7 Máng đèn huỳnh quang 2x36W loại chống thấm, chống bụi (P/N: PIFI 2x36) (bao gồm ballast điện tử và bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VAC (P/N: F1426UEST2M_G19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Mặt 3 công tắc (FG1053_WE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250VAC (P/N: F1426UESM_WE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Hộp công tắc nổi 3 lỗ (P/N: HN15719) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Đầu cosse đúc 400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
14 Bọc đầu cosse đúc 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Bọc đầu cosse đúc 400mm2 (màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Đầu cosse đúc 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bọc đầu cosse đúc 185mm2 (màu xanh lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Đầu cosse đúc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Bọc đầu cosse đúc 50mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Bọc đầu cosse đúc 50mm2 (màu xanh lá) - Ấn Độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Đầu cosse đúc 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Bọc đầu cosse đúc 16mm2 (4 màu: đỏ, vàng, xanh, đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Bọc đầu cosse đúc 16mm2 (màu sọc vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Ống PVC D25 - SP (2.92 mét/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m
25 Ống mềm PVC D25 (40 mét/cuộn) - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Ống PVC D20 - SP (2.92 mét/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m
27 Ống mềm PVC D20 (50 mét/cuộn) - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
E Phụ kiện đai ốc, vòng đệm, bulong, ty treo …. Kèm theo cho công tác lắp đặt bóng đèn, ống pvc luồn dây điện dự kiến gồm
1 Khớp nối trơn PVC D25 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Đầu nối + Khớp nối vặn năng PVC D25 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Kẹp PVC D25 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Kẹp kim loại cố định ống PVC D25 vào ty treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Khớp nối trơn PVC D20 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Đầu nối + Khớp nối vặn răng PVC D20 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
7 Kẹp PVC D20 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Kẹp kim loại cố định ống PVC D20 vào ty treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
F Phụ kiện gia công và lắp đặt các giá đỡ thang cáp
1 Sắt V60x60 dày 5mm (6 mét/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
2 Bulông dãn nỡ M12x60 (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bịch
3 Que hàn sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Đá cắt sắt A350mm (25 viên/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Đá mài D125mm (25 viên/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Đất sét làm kín tủ điện - Neoseal B3 (1kg/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bịch
7 Mũi khoan bê tông Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Mũi khoan bê tông Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Mũi khoét sắt Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Mũi khoét sắt Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tắc kê nhựa D8x30 + vít răng suốt (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bịch
12 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
13 Vít cấy M4x15 (100 con/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
14 Đầu nối cáp 10mm2 (100 cái/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Đầu nối cáp 16mm2 (100 cái/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Đầu cosse chỉa 1.5mm2 (100 cái/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
17 Lưỡi cưa lọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vỉ
18 Silicone Apolo 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
19 Dây rút nhựa D8x500 (100 sợi/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
20 Dây rút nhựa D4x300 (100 sợi/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
21 Hộp đấu nối bằng PVC, KT: 110x110x50 (P/N: E265/1) - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G Phụ kiện gia công và lắp đặt các giá đỡ đường ống dầu
1 Sắt U tráng kẽm KT: 100x50x3mm (6 mét/thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
2 Sắt U tráng kẽm KT: 80x80x3mm (6 mét/thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 thanh
3 Sắt V tráng kẽm KT: 40x40x2mm (6 mét/thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thanh
H Hệ thống lạnh và thông gió phòng trực
1 Lắp đặt máy Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục công suất 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Ga máy lạnh R410 Chemours US (11.35 kg/bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
3 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID9.5x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
4 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID19.1x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
5 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID33.4x10mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Máng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 150x75mm (kèm nắp máng và nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 150x75mm (kèm nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Nắp co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 150x75mm (kèm nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 150x75mm (kèm nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nắp co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 150x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Máng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 300x100mm (kèm nắp máng và nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mét
12 Co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm (kèm nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Nắp co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Co lên tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm (kèm nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nắp co lên tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm (kèm nối máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Nắp co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Phụ kiện lắp đặt kèm theo cho công tác lắp đặt thang máng cáp lắp máy lạnh dự kiến gồm
1 Sắt V50x50mm dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng (3m/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
2 Thanh chống đa năng U có đục lỗ, kích thước 41Wx41Hx3000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
3 Ty ren M10 loại 2m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Đai ốc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
5 Vòng đệm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
6 Tắc kê đạn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
7 Bulon M8 bắt máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
8 Đai ốc M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
9 Vòng đệm M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
10 Ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm(4m/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Tê nhựa uPVC Ø34, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Co nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lơi nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Ống đồng hiệu LHCT Ø9.5 x 1mm (15m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
15 Ống đồng hiệu LHCT Ø19.1 x 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
16 Co ống đồng Ø19.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Co ống đồng Ø9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Nối ống đồng Ø19.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Nối ống đồng Ø9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J Phụ kiện lắp đặt kèm theo cho công tác lắp đặt thang cáp chính, lắp dàn nóng máy lạnh dự kiến gồm
1 Keo dán cách nhiệt Aeroseal (3500g/thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
2 Que hàn sắt Ø3.2mm (5kg/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Sơn mạ kẽm nguội ZRC (2.7kg/lon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lon
4 Đá cắt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
5 Đá mài D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
6 Găng tay bảo hộ bằng len (loại có gai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đôi
7 Keo Sikaflex Pro-3WF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tuýp
8 Bệ bê tông cốt thép, kích thước LxWxH: 1250x600x150mm (Bê tông mác 250, bao gồm phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Ty ren M10 loại 2m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Đai ốc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 con
11 Vòng đệm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
12 Bản mã sắt KT: 100x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Cọ sơn 5P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
14 Mũi khoan sắt Ø4.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Mũi khoan sắt Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Mũi khoan bê tông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đá cắt bàn D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
18 Lưỡi cưa lọng răng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Vít cấy D4x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
20 Tắc kê nhựa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
21 Vít Inox 304 răng suốt M6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
K Hệ thống cách âm và thông gió cho phòng máy phát
1 Lắp đặt tiêu âm vách tường tại phòng máy phát điện. Cách âm bằng khung thép chữ C, Rockwool dày 100mm, tỉ trọng 80 kg/m3, bao gồm vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.8mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,991 m2
2 Louver và tiêu âm gió. Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2400mmx5360mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Louver và tiêu âm gió. Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2400mmx1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vách tiêu âm dày 100mm, Rockwool tỉ trọng 100kg/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,958 m2
5 Louver và tiêu âm gió Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2285mmx3650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Louver và tiêu âm gió Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2500mmx2550mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió công suất 5.5kW, 380VAC, lưu lượng gió 26000m3/h, áp suất 360Pa, 1450vòng/phút bên trong phòng máy phát điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bọc cách âm, cách nhiệt cho ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,731 m2
9 Lắp ống khói cho 02 máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sơn chịu nhiệt cho ống khói máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,731 m2
11 Lắp bộ chuyển đổi Y, giảm âm cho bộ chuyển đổi Y của máy phát G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->