Gói thầu: Gói thầu số 3 Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191211281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên tài sản của ACV năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 13:49:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,703,352,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo phòng làm việc hiện hữu thành phòng đặt máy phát điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính (02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa chống cháy tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,802 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính (vách kính khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách tường ngăn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,985 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 14 | Quét chống thấm hố thu dầu (02 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m2 |
| 15 | Sơn epoxy sàn máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,014 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt nắp rãnh thu dầu bằng tôn KT: 1000x400x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,002 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,674 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,002 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,674 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,002 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,674 | m2 |
| B | Cải tạo phòng đặt máy phát điện hiện hữu thành phòng điều khiển và phòng trực trạm T6 tiêu chuẩn | |||
| 1 | Di dời 02 máy phát điện đến vị trí mới (01 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | tấn/ lần di chuyển |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,187 | m2 |
| 3 | Lắp cửa đi 2 cánh mở 1 chiều, cửa chống cháy tiêu chuẩn D1 (DxR: 2120x1840) (02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,802 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | GCLD cửa chớp lam nhôm (04 ô cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 13 | GCLD lưới chắn côn trùng (04 ô cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở 1 chiều, cửa chống cháy tiêu chuẩn D2 (DxR: 2120x920) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 16 | Đóng tấm Polycacbonate chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| C | Đấu nối máy phát và lắp đặt chiếu sáng phòng máy và phòng trực | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 02 lớp cửa, làm bằng tole dày 1.5mm, KT: CxRxS: 700x500x250, sơn tĩnh điện màu kem sáng, có khoá (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt thiết bị bên trong tủ) (chi tiết đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | RCCB 4P 40A 30mA (P/N: A9R71440) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | RCCB 4P 63A 100mA (P/N: A9R12463) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 25kA (P/N: LV429553) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P 16A 6kA (P/N: A9K24316) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | CB tích hợp relay nhiệt 9A÷14A (P/N: GV2ME16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | RCBO 2P 10A 30mA 6kA (P/N: A9D31610) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | RCBO 2P 6A 30mA 6kA (P/N: A9D31606) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp CVV-400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974 | m |
| 10 | Cáp CV-185mm2 (màu sọc vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 11 | Cáp CV-50mm2 (màu sọc vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 12 | Cáp CVV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Cáp CV-16mm2 (màu sọc vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Cáp CVV-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 15 | Cáp CV-4mm2 (màu sọc vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Cáp CVV-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Cáp CV-2.5mm2 (màu sọc vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 18 | Cáp CVV-3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 19 | Cáp CVV3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Cáp CVV3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp DVV/Sc-12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 22 | Cáp CV-50mm2 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 23 | Cáp CV-16mm2 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Cáp CV-6mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Đèn led Hibay 100W-220VAC-6500K-IP65 (P/N: POLH8065) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Máng đèn huỳnh quang 2x36W loại chống nổ (P/N: BPY 2x36) (bao gồm ballast điện tử và bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Thang cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm, KT: 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 28 | Nắp máng cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm (loại có nắp), KT: 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 29 | Nối thang cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm, KT: 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Co ngang thang cáp mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm (loại có nắp), KT: 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Co xuống/lên thang cáp (loại mở nắp) mã kẽm nhúng nóng dày 2.5mm, KT: 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Hộp xuyên tường (sleeve) chống cháy cho thang cáp KT: 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Nối máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Co vuông ngang bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Co vuông ngoài (loại mở nắp) bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Co vuông trong (loại mở bụng) bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Nối máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 40 | Co vuông ngoài (loại mở nắp) bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | T máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Co vuông ngang bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cùm kim loại cố định máng cáp 100x100 lên ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 44 | Sắt V40x40 mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm (6 mét/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| D | Phụ kiện đai ốc, vòng đệm, bulong, ty treo cho công tác lắp đặt máng cáp dự kiến gồm: | |||
| 1 | Bu lông nối máng cáp/thang cáp M8x20 (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịch |
| 2 | Đai ốc M8 + Vòng đệm (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịch |
| 3 | Ty ren răng suốt M10 (2m/cây) (P/N: TY10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cây |
| 4 | Đai ốc M10 + Vòng đệm (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 5 | Ty ren răng suốt M12 (2m/cây) (P/N: TY12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 6 | Đai ốc M12 + Vòng đệm (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 7 | Máng đèn huỳnh quang 2x36W loại chống thấm, chống bụi (P/N: PIFI 2x36) (bao gồm ballast điện tử và bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VAC (P/N: F1426UEST2M_G19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Mặt 3 công tắc (FG1053_WE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250VAC (P/N: F1426UESM_WE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Hộp công tắc nổi 3 lỗ (P/N: HN15719) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cosse đúc 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Bọc đầu cosse đúc 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Bọc đầu cosse đúc 400mm2 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cosse đúc 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bọc đầu cosse đúc 185mm2 (màu xanh lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu cosse đúc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Bọc đầu cosse đúc 50mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Bọc đầu cosse đúc 50mm2 (màu xanh lá) - Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cosse đúc 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Bọc đầu cosse đúc 16mm2 (4 màu: đỏ, vàng, xanh, đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Bọc đầu cosse đúc 16mm2 (màu sọc vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống PVC D25 - SP (2.92 mét/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m |
| 25 | Ống mềm PVC D25 (40 mét/cuộn) - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Ống PVC D20 - SP (2.92 mét/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m |
| 27 | Ống mềm PVC D20 (50 mét/cuộn) - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | Phụ kiện đai ốc, vòng đệm, bulong, ty treo …. Kèm theo cho công tác lắp đặt bóng đèn, ống pvc luồn dây điện dự kiến gồm | |||
| 1 | Khớp nối trơn PVC D25 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Đầu nối + Khớp nối vặn năng PVC D25 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Kẹp PVC D25 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Kẹp kim loại cố định ống PVC D25 vào ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Khớp nối trơn PVC D20 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đầu nối + Khớp nối vặn răng PVC D20 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 7 | Kẹp PVC D20 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Kẹp kim loại cố định ống PVC D20 vào ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | Phụ kiện gia công và lắp đặt các giá đỡ thang cáp | |||
| 1 | Sắt V60x60 dày 5mm (6 mét/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Bulông dãn nỡ M12x60 (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bịch |
| 3 | Que hàn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Đá cắt sắt A350mm (25 viên/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đá mài D125mm (25 viên/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đất sét làm kín tủ điện - Neoseal B3 (1kg/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịch |
| 7 | Mũi khoan bê tông Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mũi khoan bê tông Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Mũi khoét sắt Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mũi khoét sắt Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tắc kê nhựa D8x30 + vít răng suốt (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 12 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 13 | Vít cấy M4x15 (100 con/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 14 | Đầu nối cáp 10mm2 (100 cái/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đầu nối cáp 16mm2 (100 cái/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Đầu cosse chỉa 1.5mm2 (100 cái/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 17 | Lưỡi cưa lọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vỉ |
| 18 | Silicone Apolo 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 19 | Dây rút nhựa D8x500 (100 sợi/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 20 | Dây rút nhựa D4x300 (100 sợi/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 21 | Hộp đấu nối bằng PVC, KT: 110x110x50 (P/N: E265/1) - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Phụ kiện gia công và lắp đặt các giá đỡ đường ống dầu | |||
| 1 | Sắt U tráng kẽm KT: 100x50x3mm (6 mét/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 2 | Sắt U tráng kẽm KT: 80x80x3mm (6 mét/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thanh |
| 3 | Sắt V tráng kẽm KT: 40x40x2mm (6 mét/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| H | Hệ thống lạnh và thông gió phòng trực | |||
| 1 | Lắp đặt máy Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục công suất 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ga máy lạnh R410 Chemours US (11.35 kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID9.5x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 4 | Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID19.1x25mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 5 | Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID33.4x10mm (2m/ống) (loại không xẻ rảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Máng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 150x75mm (kèm nắp máng và nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 150x75mm (kèm nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nắp co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 150x75mm (kèm nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 150x75mm (kèm nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nắp co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 150x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Máng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, kích thước 300x100mm (kèm nắp máng và nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mét |
| 12 | Co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm (kèm nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Nắp co ngang tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Co lên tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm (kèm nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nắp co lên tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm (kèm nối máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nắp co xuống tôn tráng kẽm dày 1.2mm kích thước 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Phụ kiện lắp đặt kèm theo cho công tác lắp đặt thang máng cáp lắp máy lạnh dự kiến gồm | |||
| 1 | Sắt V50x50mm dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng (3m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống đa năng U có đục lỗ, kích thước 41Wx41Hx3000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Ty ren M10 loại 2m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 5 | Vòng đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 6 | Tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 7 | Bulon M8 bắt máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 8 | Đai ốc M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 9 | Vòng đệm M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 10 | Ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm(4m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Tê nhựa uPVC Ø34, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lơi nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ống đồng hiệu LHCT Ø9.5 x 1mm (15m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 15 | Ống đồng hiệu LHCT Ø19.1 x 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 16 | Co ống đồng Ø19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Co ống đồng Ø9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Nối ống đồng Ø19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Nối ống đồng Ø9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Phụ kiện lắp đặt kèm theo cho công tác lắp đặt thang cáp chính, lắp dàn nóng máy lạnh dự kiến gồm | |||
| 1 | Keo dán cách nhiệt Aeroseal (3500g/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 2 | Que hàn sắt Ø3.2mm (5kg/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Sơn mạ kẽm nguội ZRC (2.7kg/lon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| 4 | Đá cắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 5 | Đá mài D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 6 | Găng tay bảo hộ bằng len (loại có gai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đôi |
| 7 | Keo Sikaflex Pro-3WF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 8 | Bệ bê tông cốt thép, kích thước LxWxH: 1250x600x150mm (Bê tông mác 250, bao gồm phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ty ren M10 loại 2m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | con |
| 11 | Vòng đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 12 | Bản mã sắt KT: 100x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cọ sơn 5P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 14 | Mũi khoan sắt Ø4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Mũi khoan sắt Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mũi khoan bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đá cắt bàn D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 18 | Lưỡi cưa lọng răng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Vít cấy D4x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 20 | Tắc kê nhựa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Vít Inox 304 răng suốt M6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| K | Hệ thống cách âm và thông gió cho phòng máy phát | |||
| 1 | Lắp đặt tiêu âm vách tường tại phòng máy phát điện. Cách âm bằng khung thép chữ C, Rockwool dày 100mm, tỉ trọng 80 kg/m3, bao gồm vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,991 | m2 |
| 2 | Louver và tiêu âm gió. Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2400mmx5360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Louver và tiêu âm gió. Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2400mmx1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vách tiêu âm dày 100mm, Rockwool tỉ trọng 100kg/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,958 | m2 |
| 5 | Louver và tiêu âm gió Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2285mmx3650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Louver và tiêu âm gió Vật liệu tôn nhũ kẽm dày 1.5mm, KT: CxR = 2500mmx2550mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió công suất 5.5kW, 380VAC, lưu lượng gió 26000m3/h, áp suất 360Pa, 1450vòng/phút bên trong phòng máy phát điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bọc cách âm, cách nhiệt cho ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,731 | m2 |
| 9 | Lắp ống khói cho 02 máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sơn chịu nhiệt cho ống khói máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,731 | m2 |
| 11 | Lắp bộ chuyển đổi Y, giảm âm cho bộ chuyển đổi Y của máy phát G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi