Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cải tạo nhà vệ sinh khu điều trị Khoa Ngoại tổng hợp và Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Rlấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cải tạo nhà vệ sinh khu điều trị Khoa Ngoại tổng hợp và Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Rlấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 13:23:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,203,144 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa,cải tạo nhà vệ sinh khu điều trị Khoa Ngoại tổng hợp và Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản tại Trung tâm Y tế huyện Đăk R'lấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 16,38 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 8,5344 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 123,36 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 16,2 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 37,92 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 85,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 85,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 9,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu cầm tay | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 1,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 28 | cái |
| 25 | SX và lắp đặt đai ôm | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 24 | cái |
| 26 | SX và lắp đặt ống thông tường | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 60 | m |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh và hoàn trả mặt bằng | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 4 | công |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,1056 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 2,8456 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,7581 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,84 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 2,6114 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 29,423 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,6829 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,0211 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 0,0476 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân thủ các yêu cầu của hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam | 4 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi