Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121363-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201112251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 11:43:00 đến ngày 2020-11-16 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,824,990,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35,8325 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 20,8909 m3
3 Đào xúc đất trả về cos 0,0 nt 0,1981 100m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 59,52 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,2805 tấn
6 Đào xúc phế thải nt 0,5672 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 76,53 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch nt 2,5423 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 8,2278 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 45 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,1697 tấn
12 Đào xúc phế thải nt 0,1077 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 10,77 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,8972 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 nt 12,6209 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 nt 2,9266 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 18,2252 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 29,5839 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,4384 100m2
7 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 nt 6,0768 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,7062 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,1794 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1387 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,8342 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1716 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 nt 75,1664 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 42,7289 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,5919 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 13,4411 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3461 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,8653 tấn
19 Xây bao móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 13,4411 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,0839 100m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,1692 100m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 nt 0,9987 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 23,3851 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,1516 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 2,212 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m nt 0,3412 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m nt 2,2356 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m nt 0,2604 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 19,9494 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,6876 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm nt 0,6633 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m nt 3,8521 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 63,3578 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 5,7531 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m nt 4,6543 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,6611 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,3253 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm nt 0,4146 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm nt 0,0748 tấn
17 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,8229 m3
18 Ván khuôn bê tông lanh tô nt 0,9613 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm nt 0,4098 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm nt 0,1724 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 0,4558 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 67,141 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 37,7988 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 4,4205 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 5,9835 m3
26 Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3 nt 3,215 m3
27 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,4647 m3
28 Xây bậc gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 7,2261 m3
29 Lát đá bậc tam cấp nt 25,8594 m2
30 Lát đá bậc cầu thang nt 31,4758 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 27,7689 m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm (nhân hs máy với 1,3) nt 416,4516 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mm nt 95,447 m2
34 Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mm nt 139,584 m2
35 Công tác ốp đá rối chân tường nt 26,4492 m2
36 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước WC nt 28,974 m2
37 Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can cầu thang D60 nt 11,7 m
38 Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can cầu thang D40 nt 3,486 m
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) nt 20,88 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) nt 25,92 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt nt 6,6 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) nt 15,36 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) nt 23,04 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) nt 20,52 m2
45 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) nt 18,053 m2
46 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 nt 55,08 m2
47 Sản xuất xà gồ thép nt 0,8262 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,8262 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 61,488 1m2
50 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ nt 263 cái
51 Tôn úp nóc nt 31,4 m
52 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly nt 1,8922 100m2
53 Bê tông giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,8301 m3
54 Ván khuôn gỗ giằng lan can nt 0,1509 100m2
55 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 10 mm nt 0,1082 tấn
56 Trát giằng lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 23,3926 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 23,3926 m2
58 Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 186,4556 m2
59 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 186,4556 m2
60 Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 nt 88,1 m
61 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 nt 123,42 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 343,6747 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 961,9142 m2
64 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 215,008 m2
65 Trát lanh tô,cầu thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 69,15 m2
66 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 537,4866 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 467,0947 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.732,1601 m2
69 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái nt 0,0162 tấn
70 Tấm tôn hoa cửa lên mái nt 1 cái
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 3 tháng) nt 5,6457 100m2
72 Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 nt 5,8829 m3
73 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 nt 2,6741 m3
74 Xây bó hè 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 2,0875 m3
75 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 nt 3,5724 m3
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 35,7237 m2
77 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,9528 m3
78 Xây đường dốc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 0,4462 m3
79 Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen nt 3,5152 m2
80 Lát gạch lá dừa đường dốc nt 7,92 m2
81 Đào móng chân thang nt 0,36 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,072 m3
83 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 0,24 m3
84 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,0869 m3
85 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,2463 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1131 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1014 tấn
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 24,63 m2
89 Xây cầu thang, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,9233 m3
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 45,0585 m2
91 Đắp tay vịn lan can nt 11,51 m
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 69,6885 m2
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 24 bộ
95 Lắp đặt quạt treo tường nt 12 cái
96 Lắp đặt quạt trần nt 12 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 8 cái
98 Lắp đặt ô cắm đơn nt 26 cái
99 Lắp đặt công tắc đơn nt 13 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 chiều nt 2 cái
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 22 bộ
102 Lắp đặt hộp điện 350x250x170 nt 5 hộp
103 Lắp đặt hộp điện 600x450x170 nt 2 hộp
104 Lắp đặt hộp âm tường nt 34 hộp
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 22 hộp
106 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 nt 60 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 54 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 140 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 784 m
110 Lắp đặt ống ghen D20mm nt 924 m
111 Lắp đặt các automat 1 pha 50A nt 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 5 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 5 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 7 cái
116 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 80 m
118 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 5 cọc
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 23 m
120 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 nt 7,36 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 7,36 m3
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 0,44 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm nt 0,18 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm nt 0,2 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn nt 4 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn nt 9 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 30 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 24 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 8 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) nt 24 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) nt 2 cái
132 Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
133 Tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn nt 4 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
135 Lắp đặt van 1 chiều D20mm nt 2 cái
136 Lắp đặt van khóa D20mm nt 4 cái
137 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm nt 3 cái
138 Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm nt 2 cái
139 Lắp đặt van phao cơ D25mm nt 2 cái
140 Lắp đặt van phao điện nt 1 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm nt 24 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm nt 0,04 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm nt 0,38 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm nt 0,08 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,45 100m
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 20 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm nt 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 2 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 18 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm nt 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 6 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 10 cái
153 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 8 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm nt 2 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm nt 4 cái
156 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm nt 2 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm nt 2 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm nt 2 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm nt 2 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm nt 2 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm nt 8 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm nt 20 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,66 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm nt 0,02 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 8 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 4 cái
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC*1,5) nt 4 cái
168 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm nt 8 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 8 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa lavabo nt 8 bộ
171 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
172 Lắp đặt xí bệt nt 16 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 16 cái
174 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 16 cái
175 Lắp đặt vòi xả nt 8 bộ
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 2 bể
177 Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m nt 2 cái
178 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) nt 22,8096 m3
179 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 nt 1,188 m3
180 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 nt 1,3573 m3
181 Ván khuôn bê tông đáy bể nt 0,0505 100m2
182 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm nt 0,0589 tấn
183 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm nt 0,0778 tấn
184 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 5,0124 m3
185 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 52,158 m2
186 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 5,8695 m2
187 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 nt 1 m3
188 Ván khuôn bê tông nắp bể nt 0,0576 100m2
189 Cốt thép bê tông nắp bể nt 0,0809 tấn
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 14 1cấu kiện
191 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,076 100m3
192 Đèn chỉ lối thoát nạn nt 1 cái
193 Đèn chiếu sáng sự cố nt 1 cái
194 Hộp đấu dây kỹ thuật nt 1 hộp
195 Hộp đựng bình cứu hoả 600x500x180 nt 1 hộp
196 Bình chữa cháy CO2 MT3 nt 1 bình
197 Bình chữa cháy MFZL4 nt 2 bình
198 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy nt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->