Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 11:43:00 đến ngày 2020-11-16 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,990,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,8325 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 20,8909 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất trả về cos 0,0 | nt | 0,1981 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 59,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,2805 | tấn |
| 6 | Đào xúc phế thải | nt | 0,5672 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 76,53 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | nt | 2,5423 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 8,2278 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 45 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,1697 | tấn |
| 12 | Đào xúc phế thải | nt | 0,1077 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 10,77 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,8972 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | nt | 12,6209 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | nt | 2,9266 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 18,2252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 29,5839 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,4384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 6,0768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7062 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,1794 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1387 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8342 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1716 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | nt | 75,1664 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 42,7289 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,5919 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 13,4411 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3461 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8653 | tấn |
| 19 | Xây bao móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 13,4411 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0839 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,1692 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 0,9987 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 23,3851 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,1516 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 2,212 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | nt | 0,3412 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | nt | 2,2356 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | nt | 0,2604 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 19,9494 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,6876 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,6633 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | nt | 3,8521 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 63,3578 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 5,7531 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | nt | 4,6543 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,6611 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3253 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | nt | 0,4146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | nt | 0,0748 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,8229 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lanh tô | nt | 0,9613 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm | nt | 0,4098 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | nt | 0,1724 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 0,4558 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 67,141 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 37,7988 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 4,4205 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 5,9835 | m3 |
| 26 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3 | nt | 3,215 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,4647 | m3 |
| 28 | Xây bậc gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,2261 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 25,8594 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 31,4758 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 27,7689 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm (nhân hs máy với 1,3) | nt | 416,4516 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mm | nt | 95,447 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mm | nt | 139,584 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá rối chân tường | nt | 26,4492 | m2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước WC | nt | 28,974 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can cầu thang D60 | nt | 11,7 | m |
| 38 | Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can cầu thang D40 | nt | 3,486 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 20,88 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 25,92 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | nt | 6,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 15,36 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 23,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 20,52 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 18,053 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | nt | 55,08 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,8262 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,8262 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 61,488 | 1m2 |
| 50 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | nt | 263 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc | nt | 31,4 | m |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | nt | 1,8922 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,8301 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | nt | 0,1509 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 10 mm | nt | 0,1082 | tấn |
| 56 | Trát giằng lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 23,3926 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 23,3926 | m2 |
| 58 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 186,4556 | m2 |
| 59 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 186,4556 | m2 |
| 60 | Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 88,1 | m |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | nt | 123,42 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 343,6747 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 961,9142 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 215,008 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô,cầu thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 69,15 | m2 |
| 66 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 537,4866 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 467,0947 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.732,1601 | m2 |
| 69 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | nt | 0,0162 | tấn |
| 70 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 3 tháng) | nt | 5,6457 | 100m2 |
| 72 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 | nt | 5,8829 | m3 |
| 73 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 2,6741 | m3 |
| 74 | Xây bó hè 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 2,0875 | m3 |
| 75 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 3,5724 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 35,7237 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,9528 | m3 |
| 78 | Xây đường dốc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 0,4462 | m3 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen | nt | 3,5152 | m2 |
| 80 | Lát gạch lá dừa đường dốc | nt | 7,92 | m2 |
| 81 | Đào móng chân thang | nt | 0,36 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,072 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 0,24 | m3 |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,0869 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2463 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1131 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1014 | tấn |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 24,63 | m2 |
| 89 | Xây cầu thang, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 1,9233 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45,0585 | m2 |
| 91 | Đắp tay vịn lan can | nt | 11,51 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 69,6885 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | nt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 22 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | nt | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp điện 600x450x170 | nt | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp âm tường | nt | 34 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 22 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | nt | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 54 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 784 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ghen D20mm | nt | 924 | m |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 80 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 5 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 23 | m |
| 120 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | nt | 7,36 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,36 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,44 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | nt | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | nt | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | nt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | nt | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | nt | 2 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | nt | 3 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | nt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | nt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D20mm | nt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | nt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | nt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | nt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | nt | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | nt | 0,38 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | nt | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,45 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | nt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | nt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm | nt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | nt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm | nt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | nt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm | nt | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | nt | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,66 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | nt | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC*1,5) | nt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | nt | 16 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi xả | nt | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 177 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | nt | 2 | cái |
| 178 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) | nt | 22,8096 | m3 |
| 179 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,188 | m3 |
| 180 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3573 | m3 |
| 181 | Ván khuôn bê tông đáy bể | nt | 0,0505 | 100m2 |
| 182 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | nt | 0,0589 | tấn |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | nt | 0,0778 | tấn |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,0124 | m3 |
| 185 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 52,158 | m2 |
| 186 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,8695 | m2 |
| 187 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1 | m3 |
| 188 | Ván khuôn bê tông nắp bể | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 189 | Cốt thép bê tông nắp bể | nt | 0,0809 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 14 | 1cấu kiện |
| 191 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,076 | 100m3 |
| 192 | Đèn chỉ lối thoát nạn | nt | 1 | cái |
| 193 | Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 1 | cái |
| 194 | Hộp đấu dây kỹ thuật | nt | 1 | hộp |
| 195 | Hộp đựng bình cứu hoả 600x500x180 | nt | 1 | hộp |
| 196 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | nt | 1 | bình |
| 197 | Bình chữa cháy MFZL4 | nt | 2 | bình |
| 198 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi