Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107771-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201082437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 10:11:00 đến ngày 2020-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,697,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,458 100m3
2 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,64 1m3
3 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,746 1m3
4 đào cấp bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 100m3
5 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,608 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,994 100m3
10 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.625,65 m3
11 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,064 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,601 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 100m3
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202 100tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,349 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,349 100m2
C Tường chắn
1 Đào móng tường chắn bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 100m3
2 Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,615 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 100m
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,05 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
12 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m3
D Phá mương cũ
1 Đào xúc mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
2 Vận chuyển phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
E Xây mương mới Km0+00 - Km0+493.8:
1 Đào móng mương bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,018 1m3
2 Đào móng mương bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,672 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,383 100m3
4 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 519 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,95 m3
6 Đá hộc xây vữa M75 gia cố móng mương đi qua ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m3
7 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,208 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2 tấn
10 Bê tông tường chiều dày ≤45cm,M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,21 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,66 m2
12 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 100m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,871 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
F Gờ bê tông
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 m3
G Cống D800 Km0+125.8 ( làm mới)
1 Đào móng cống bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 100m
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
6 Bê tông đá 1x2 M250 Hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
H Cửa điều tiết
1 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
4 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm,M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
5 Cốt thép bản, thép góc, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,84 kg
6 Bu lông D16 dài 450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bu lông D16 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông D32 dài 1870 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Cống D800 Km0+498.6 (nối cống):
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
J Cống hộp B=0.5m Km0+690.29 (nối cống):
1 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Đào móng Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,231 1m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,268 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
7 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
K Gờ chắn bánh (1.00x0.30x0.20)m:
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
3 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->