Gói thầu: thi công xây dựng và mua bảo hiểm Công trình: SCL VTTB mất an toàn mỹ quan lưới điện khu vực Quận Bình Thạnh và Phú Nhuận năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và mua bảo hiểm Công trình: SCL VTTB mất an toàn mỹ quan lưới điện khu vực Quận Bình Thạnh và Phú Nhuận năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 11:10:00 đến ngày 2020-11-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 655,362,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,830,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ A CẤP | |||
| 1 | Tủ PP HT Composite gồm 1 MCCB 3P 250A, 1 MCCB 3P 80A, 12 MCCB 1P 63A. | A cấp | 54 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | A cấp | 146 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A cấp | 542 | Mét |
| 4 | xà thép l75*75*8*2m | A cấp | 4 | Cái |
| 5 | thanh chống thép l50 2,1m | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | A cấp | 3 | Cái |
| 7 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | A cấp | 16 | Cái |
| 8 | sứ treo 24kv polymer | A cấp | 78 | Cái |
| 9 | sứ đứng 24kv+ty | A cấp | 12 | Cái |
| 10 | móc treo chữ u 018 | A cấp | 156 | Cái |
| 11 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | A cấp | 66 | Bộ |
| 12 | giáp buộc cổ sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240m | A cấp | 42 | Cái |
| 13 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | A cấp | 24 | Cái |
| 14 | Băng keo CĐ trung thế | A cấp | 10 | Cuộn |
| 15 | trụ bê tông ly tâm 12m | A cấp | 3 | Cái |
| 16 | Vỏ tủ HT composite (1250*500*320) | A cấp | 4 | Cái |
| 17 | trụ bê tông ly tâm 10,5m | A cấp | 15 | Cái |
| 18 | trụ bê tông ly tâm 8,4m | A cấp | 28 | Cái |
| 19 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | A cấp | 8 | Cái |
| 20 | trụ bê tông ly tâm 6m 100kg | A cấp | 3 | Cái |
| 21 | hộp domino đầu trụ 9 cực | A cấp | 13 | Bộ |
| 22 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | A cấp | 223 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | A cấp | 41 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc hạ thế 95mm2 | A cấp | 69 | Mét |
| 25 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | A cấp | 333 | Cái |
| 26 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | A cấp | 5 | Cái |
| 27 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | A cấp | 24 | Cái |
| 28 | Xà thép L75*75*8*0,8m | A cấp | 100 | Cái |
| 29 | thanh chống thép l50-0,72m | A cấp | 100 | Cái |
| 30 | xà thép l75*75*8*1,2m | A cấp | 17 | Cái |
| 31 | thanh chống thép l50-0,92m | A cấp | 17 | Cái |
| 32 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | A cấp | 66 | Mét |
| 33 | kẹp ngừng cáp abc | A cấp | 54 | Cái |
| 34 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | A cấp | 80 | Cái |
| 35 | móc treo dây mắc điện | A cấp | 131 | Cái |
| 36 | cáp đồng quaduplex 3*22+1*11mm2 | A cấp | 12 | Mét |
| 37 | kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 | A cấp | 9 | Cái |
| 38 | boulon xoắn 12*250 | A cấp | 99 | Cái |
| 39 | Boulon móc cáp abc 16*250 | A cấp | 195 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | A cấp | 141 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | A cấp | 68 | Cái |
| 42 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | A cấp | 108 | Cái |
| 43 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | A cấp | 33 | Cái |
| 44 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | A cấp | 59 | Cái |
| 45 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | A cấp | 8 | Cái |
| 46 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | A cấp | 7 | Cái |
| 47 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | A cấp | 7 | Cái |
| 48 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | A cấp | 5 | Cái |
| 49 | băng keo hạ thế | A cấp | 124 | Cuộn |
| 50 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | A cấp | 30 | Mét |
| 51 | khóa đai | A cấp | 30 | Bộ |
| 52 | potelet l50-2m | A cấp | 3 | Cái |
| 53 | cosse nối ép 11mm2 | A cấp | 138 | Cái |
| 54 | cosse nối ép 22mm2 | A cấp | 21 | Cái |
| 55 | cosse nối ép 50mm2 | A cấp | 46 | cái |
| 56 | cosse nối ép 95mm2 | A cấp | 138 | cái |
| 57 | cosse ép cu 50mm2 | A cấp | 46 | Cái |
| 58 | cosse ép cu 95mm2 | A cấp | 138 | Cái |
| 59 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 12 | Kg |
| 60 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | A cấp | 4 | Cái |
| 61 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | A cấp | 2 | cái |
| 62 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | A cấp | 4 | Bộ |
| 63 | Đế tủ pp composite | A cấp | 23 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 16,42 | M3 |
| 2 | đá 4*6 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2,68 | M3 |
| 3 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8,23 | M3 |
| 4 | ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 6.627,01 | kg |
| 5 | Biển báo an toàn | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 51 | Cái |
| 6 | Bảng đánh số trụ | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 51 | cái |
| 7 | Đá cắt sắt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 78 | Cái |
| C | NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thay trụ BTLT 12m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 3 | Cái |
| 2 | Lắp xà thép 2m lệch | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép 2m cân | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 4 | Thay sứ treo polymer (Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 15-22kV) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 78 | chuỗi |
| 5 | Thay sứ đứng + ty (Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 12 | bộ |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 146 | mét |
| 7 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện dây <= 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 542 | mét |
| 8 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 6,75 | km/tấn |
| 9 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 3,96 | tấn |
| 10 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 6,75 | tấn |
| 11 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 6,75 | tấn |
| 12 | Bôc lên phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 3,96 | tấn |
| 13 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 3,96 | tấn |
| 14 | Chi phí vận chuyển đường dài vật liệu (từ kho ra công trường) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 10,71 | tấn |
| D | NHÂN CÔNG LẮP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Thay tủ PPHT (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 54 | Bộ |
| E | NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Thay vỏ tủ PPHT (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 4 | Cái |
| 2 | Thay cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 41 | mét |
| 3 | Thay cáp đồng bọc hạ thế 95mm2 (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 69 | mét |
| 4 | Thay trụ BTLT 6m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 3 | Cái |
| 5 | Thay trụ BTLT 8m 2 đoạn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 8 | Cái |
| 6 | Thay trụ BTLT 8.4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 28 | Cái |
| 7 | Thay trụ BTLT 10.5m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 15 | Cái |
| 8 | Lắp xà thép 0.8m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 100 | Bộ |
| 9 | Lắp xà thép 1.2m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 17 | Bộ |
| 10 | Thay hộp Domino đầu trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 13 | Bộ |
| 11 | Thay cáp duplex 2x10mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 223 | Mét |
| 12 | Thay cáp quduplex 3*22+1*11mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 12 | Mét |
| 13 | Thay cáp xoắn treo ht 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 66 | Mét |
| 14 | Gia cố móng trụ BTLT 08m đơn beton mác M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 66 | Móng |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi trụ bê tông (sang dây thu hồi trụ) (Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 8 | Trụ |
| 16 | Thay hộp đầu cáp ngầm hạ thế (Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp <= 1kV) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 4 | bộ |
| 17 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 42,16 | km/tấn |
| 18 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 21,807 | tấn |
| 19 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 42,16 | tấn |
| 20 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 42,16 | tấn |
| 21 | Bôc lên phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 21,807 | tấn |
| 22 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 21,807 | tấn |
| 23 | Chi phí vận chuyển đường dài vật liệu (từ kho ra công trường) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 60,187 | tấn |
| 24 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện (Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 54 | cái |
| F | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá = 0,24% x (Gxd+Gtb+VLa+TBa) <br/>(trong đó: VLa = 421.590370 đồng; TBa = 1.050.068.124 đồng; Gxd: CP xây dựng nhà thầu chào (trước thuế); Gtb: CP thiết bị nhà thầu chào (trước thuế) | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi