Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn ứng khách hàng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 17:11:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,798,897,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN; CHI PHÍ DẪN THỦY; CHI PHÍ CẢNH GIỚI VƯỢT SÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí dẫn thủy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí cảnh giới kéo dây vượt sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cống cột 14m ghép sát chống nhiễm mặn - MC14-2cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Móng |
| 2 | Móng bản MB3,7-110,4x13 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m chống nhiễm mặn - MC14-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M14ba-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại - Cột tháp sắt - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp đất cho chống sét van cột 14m - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp đất cột thép 4 cọc - TĐ-T4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp - Loại 4 cọc cho cột hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Cột néo vượt 31m - NV-22-31 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có phụ gia Silicafume | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | Cột |
| 12 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 14 | Bộ bu lông ghép cột 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 51 | Bộ |
| 16 | Bộ xà đỡ composite-2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 18 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 19 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 20 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX14-B3/8-GN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL14-B3/8-GN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - Có phụ gia Silicafume (lắp biển báo hiệu) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cột |
| 23 | Biển báo vượt sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 24 | Biển báo cấm đổ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 25 | Móng cột báo hiệu - M8,5aa chống nhiễm mặn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 26 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ néo dây trung hòa vào xà sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2 - Nth-S-X-G120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 28 | Bộ néo dây trung hòa vào cột sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2 - Nth-S-T-G120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 29 | Bộ néo dây trung hòa vào cột ghép sát sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2 - Nth-S-T-G120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | Bộ |
| 30 | Bộ cách điện đứng 36kV vùng ô nhiễm - SĐU-24kV-VON | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 31 | Bộ cách điện đứng 24kV vùng ô nhiễm - SĐU-24kV-VON | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 432 | Bộ |
| 32 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 138 | Bộ |
| 33 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 56 | Bộ |
| 34 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 35kV - 120kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 35 | Chuỗi néo dây chống sét: NCS-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ dây đấu DS+REC+Phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 37 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 38 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 39 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 40 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/29 (A cấp 6.355 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,568 | Km |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 (A cấp 1.373 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,856 | Km |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-185/29 (A cấp 1.226 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,645 | Km |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 806 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,052 | Km |
| 45 | Dây thép TK-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Kg |
| 46 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 47 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | Mét |
| 48 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Cái |
| 49 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 50 | Tạ chống rung | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 51 | Tạ chống rung dây TK50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 52 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 53 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Mét |
| 54 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 55 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 56 | Kẹp quai dây 150-185mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 57 | Ống nối chịu lực cho dây AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 58 | Ống nối chịu lực cho dây AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 59 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 60 | Bảng tên cột tháp sắt - chỉ danh đường dây - chỉ danh thiết bị (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 61 | Sơn bàng tên và bảng báo cột BTLT (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | Bảng |
| 62 | DS 24KV 630A 3P O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 63 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 64 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 65 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Tháo và lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại SĐG - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,198 | Km |
| 8 | Tháo và lắp lại nhánh rẽ vào nhà (83 nhánh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 10 | Chỉnh cột nghiêng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cột |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Tháo thu hồi Trụ BTLT đơn 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Trụ |
| 2 | Tháo thu hồi Trụ BTLT đơn 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Trụ |
| 3 | Tháo thu hồi SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 53 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ ghép - Nth-U2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24kV 70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi xà thép X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi TS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,873 | Km |
| 10 | Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,623 | Km |
| 11 | Tháo Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 149 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| E | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi