Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 13:44:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,256,262,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,306 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,082 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,447 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng, rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,905 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,985 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,932 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,614 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,203 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.437,12 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 20 | Vệ sinh, đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,298 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,72 | m |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,485 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,552 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,656 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,656 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,306 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,896 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ kính trắng 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 31 | Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,314 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,905 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,673 | m2 |
| 34 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,131 | m2 |
| 35 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Cung cấp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,165 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m3 |
| 41 | Đóng lưới mắt cáo các vị trí xây mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m2 |
| 45 | Vệ sinh,tẩy rửa chà ron gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,787 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,892 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,647 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,077 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.561,528 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,058 | 100m2 |
| 53 | CCLĐ Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 54 | Ốp tôn trơn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 59 | Gia cố vết nứt tường bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 60 | ốp đá da chân tường và quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 61 | Di dời bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 72 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | CCLĐ bộ xả + phao bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,376 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng, rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,036 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,247 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,056 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,352 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,824 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,082 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,414 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.797,503 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 19 | Vệ sinh, đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,48 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,34 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,18 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ kính trắng 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi kính mờ 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 28 | Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,172 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,916 | m2 cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,018 | m2 |
| 31 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,617 | m2 |
| 32 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 33 | Cung cấp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,04 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,99 | m2 |
| 36 | Vệ sinh gạch ốp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 39 | Đóng lưới mắt cáo các vị trí xây mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,247 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,693 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,176 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,096 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.443,39 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.912,388 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,077 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 100m2 |
| 49 | CCLĐ Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m |
| 50 | Ốp tôn trơn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,62 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 55 | Gia cố vết nứt tường bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 56 | Di dời bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 61 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 63 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 66 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | CCLĐ bộ xả + phao bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | T.bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,973 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,899 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m |
| 84 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 85 | Vệ sinh gạch ốp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,97 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,568 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng, rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,302 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,894 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,979 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,795 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,058 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,928 | m2 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,21 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ kính trắng 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi khung sắt+ kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | SXLD cửa kéo sắt xếp, phụ kiện, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 31 | Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,33 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 34 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | m2 |
| 35 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Cung cấp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,507 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 42 | Đóng lưới mắt cáo các vị trí xây mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,071 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, tẩy rửa, chà ron gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 46 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,573 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,853 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,654 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,35 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | CCLĐ bộ xả + phao bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,403 | m2 |
| 3 | Đánh bóng bảng tên đá granit trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,46 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,403 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,403 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,024 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,919 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 18 | Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi kính mờ 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,231 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi