Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120871-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201069007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 13:44:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,262,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,306 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,082 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,447 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
7 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
8 Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng, rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,09 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,905 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,985 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,96 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,932 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,614 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,203 m2
17 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.437,12 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,046 m3
19 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
20 Vệ sinh, đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,298 m3
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,72 m
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,485 m2
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,552 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,656 m2
27 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,656 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,306 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,896 m2
30 SXLD cửa sổ kính trắng 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
31 Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,314 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,905 m2 cấu kiện
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,673 m2
34 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,131 m2
35 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
36 Cung cấp khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
37 Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa cánh lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,165 m2
39 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 m3
41 Đóng lưới mắt cáo các vị trí xây mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 m2
45 Vệ sinh,tẩy rửa chà ron gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,787 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,892 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,647 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,077 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.561,528 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,625 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,682 100m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,058 100m2
53 CCLĐ Nẹp nhôm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
54 Ốp tôn trơn khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,09 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
59 Gia cố vết nứt tường bằng sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
60 ốp đá da chân tường và quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
61 Di dời bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
67 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
68 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 CCLĐ Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
72 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
73 CCLĐ bộ xả + phao bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T.bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,376 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,88 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
5 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
6 Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng, rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,62 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,036 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,247 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,056 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,352 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,824 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,082 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,414 m2
15 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.797,503 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,224 m3
17 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
19 Vệ sinh, đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,48 m
21 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,76 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
23 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,34 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,18 m2
26 SXLD cửa sổ kính trắng 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
27 SXLD cửa đi kính mờ 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
28 Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,172 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,916 m2 cấu kiện
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,018 m2
31 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,617 m2
32 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
33 Cung cấp khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa cánh lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,04 m2
35 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,99 m2
36 Vệ sinh gạch ốp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
39 Đóng lưới mắt cáo các vị trí xây mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,247 m2
42 Vệ sinh, chà ron gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,693 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,176 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,096 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.443,39 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.912,388 m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,077 100m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 100m2
49 CCLĐ Nẹp nhôm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m
50 Ốp tôn trơn khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
51 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi TT8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,62 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
55 Gia cố vết nứt tường bằng sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
56 Di dời bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 bộ
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 bộ
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
60 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
61 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
63 CCLĐ Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
66 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
67 CCLĐ bộ xả + phao bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 T.bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
80 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
81 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,973 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,899 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m
84 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m2
85 Vệ sinh gạch ốp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 m2
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,97 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,568 m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
94 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
96 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,27 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,27 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
5 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
6 Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng, rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,302 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,894 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,979 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,795 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,058 m2
14 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281,928 m2
15 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,559 m3
17 Vệ sinh, đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
21 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m2
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,21 m2
23 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m2
25 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m2
28 SXLD cửa sổ kính trắng 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
29 SXLD cửa đi khung sắt+ kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
30 SXLD cửa kéo sắt xếp, phụ kiện, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
31 Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,33 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 m2 cấu kiện
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
34 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,033 m2
35 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Cung cấp khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa cánh lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
39 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,507 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
42 Đóng lưới mắt cáo các vị trí xây mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,071 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
45 Vệ sinh, tẩy rửa, chà ron gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
46 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,573 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,853 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,654 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,35 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,462 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 100m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,026 100m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi TT8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 100m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
61 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 CCLĐ Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 CCLĐ bộ xả + phao bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,403 m2
3 Đánh bóng bảng tên đá granit trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,46 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,403 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,403 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,024 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
13 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,919 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
15 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
18 Tháo kính cửa, vệ sinh cửa, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2 cấu kiện
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
21 SXLD cửa đi kính mờ 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,231 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,07 m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->