Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119467-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sơn Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201119367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 16:16:00 đến ngày 2020-11-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục số 01: Trạm bơm, bể hút, cống lấy nước và đường bê tông vào nhà máy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,357 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,97 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,46 100m
4 Đệm cát đen nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,29 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,95 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,17 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,34 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,24 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,026 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,19 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,58 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,295 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,09 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,88 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,96 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,09 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,71 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,48 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,23 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,44 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,045 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,453 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm mái, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,28 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,28 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,58 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 69,82 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 107,72 m2
30 Trát bạo cửa, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,8 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,36 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,99 m2
33 Sơn Spentec tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 85,62 m2
34 Sơn Spentec, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 115,37 m2
35 Sơn Spentec trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,35 m2
36 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,35 tấn
37 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,119 tấn
38 Bản nề thép cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cái
39 Khóa cửa + then cài cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
40 Móc gió cửa sổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,58 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,29 m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,24 100m3
44 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,9 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,095 100m3
46 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,5 100m
47 Đệm cát đen nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,84 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,38 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,8 m3
50 Rải vải địa kỹ thuật A RT12 làm móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,71 100m2
51 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,142 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,77 m3
53 Ống nhựa PVC D60 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,5 m
54 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 65,02 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100,78 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,16 m3
57 Ván khuôn gỗ bê tông đỡ ống bơm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,025 100m2
58 Đắp đất đập quây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,35 100m3
59 Phá đập quây bằng máy đào <=0,8m3, đất C1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,35 100m3
60 Đào san hoàn trả lấy đất đắp đập Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,35 100m3
61 Ca bơm nước hố móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 ca
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,78 100m3
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,77 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,33 100m3
65 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,81 100m
66 Đệm cát đen nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,65 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,05 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,99 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,365 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,117 100m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63,7 m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp cống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,175 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép > 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,254 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,237 m3
76 Sản xuất cửa van phẳng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,721 tấn
77 Lắp dựng cánh cống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,721 tấn
78 Bu lông D16-D20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 cái
79 Cao su lá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,204 m2
80 Sơn sắt thép các loại 2 nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,56 m2
81 Máy đóng mở V2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
82 Vận chuyển thiết bị cánh cống bằng ô tô 2,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 ca
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,68 m3
84 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,088 100m2
B Hạng mục số 02: Lắp đặt trạm bơm
1 Lắp đặt rọ hút mặt bích D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
2 Rọ hút mặt bích D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
4 Đầu nối gắn bích HDPE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
5 Bích thép rỗng D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt chếch HDPE hàn D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Chếch HDPE hàn D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
9 Ống nhựa HDPE D225, PE80, PN 8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt cút 135 độ bằng thép BB D200 nối bằng phương pháp mặt bích Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
11 Cút 135 độ bằng thép BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
12 Hàn 2 bích thép rỗng D200 vào đoạn ống thép D200-L=0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cặp bích
13 Bích thép rỗng D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
14 Đoạn ống thép D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 m
15 Hàn bích thép rỗng D200 vào côn thép lệch tâm D200x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cặp bích
16 Côn lệch tâm thép D200x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
17 Bích thép rỗng D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
18 Hàn bích thép rỗng D100 vào côn thép lệch tâm D200x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cặp bích
19 Bích thép rỗng D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn thép lệch tâm BB D200x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
21 Gia công côn thép đồng tâm BU D200x80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
22 Côn đồng tâm thép D200x80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Bích thép rỗng D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt côn thép đồng tâm BU D200x80 (NC*0,5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt cút thép hàn D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
26 Cút thép hàn D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
28 Mối nối mềm BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
29 Gioăng cao su D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
30 Gioăng cao su D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 cái
31 Gioăng cao su D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
32 Gioăng cao su 80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
33 Bulong M16x70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 256 cái
34 Bulong chân chẻ M18 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Van 1 chiều BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
38 Van 2 chiều BB D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
39 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D200 để lấy đoạn ống L=0,3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 mối
40 Lắp đặt bu thép U D200, L=0,3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
41 Ống thép đen D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 m
42 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D200 để lấy đoạn ống L=0,7m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 mối
43 Lắp đặt bu thép U D200, L=0,7m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
44 Ống thép đen D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 m
45 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D200 để lấy đoạn ống L=1m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 mối
46 Hàn bích thép rỗng D200 vào ống thép đen D200-L=1m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cặp bích
47 Ống thép đen D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 m
48 Bích thép rỗng D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt bu thép BB D200, L=1,0m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
50 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D300 để lấy đoạn ống L=0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 mối
51 Hàn bích thép rỗng D300 vào ống thép đen D300-L=0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bích
52 Ống thép đen D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5 m
53 Bích thép rỗng D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt bu thép BB D300, L=0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
55 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D300 để lấy đoạn ống L=1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 mối
56 Ống thép đen D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 m
57 Bích thép rỗng D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt bu thép BB D300, L=1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
59 Hàn bích thép rỗng D300 vào tê thép D300x200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bích
60 Tê thép D300x200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
61 Bích thép rỗng D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
62 Hàn bích thép rỗng D200 vào tê thép D300x200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 cặp bích
63 Bích thép rỗng D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt tê thép BBB D300x200 (ĐM*1,5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt bích thép đặc D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bích
66 Bích thép đặc D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
68 Cút nhựa PE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
70 Tê nhựa PE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
72 Van xả khí D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8 tấn
74 Máy bơm ly tâm trục ngang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 tấn
76 Máy bơm mồi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt thùng tách khí bằng thép V=50l Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
78 Thùng tách khí V=50l Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt thùng tràn nhựa 50l Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
80 Thùng tràn nhựa 50l Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt van ren, D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
82 Van 2 chiều D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt van điện từ D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
84 Van điện từ D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 100m
86 Ống thép tráng kẽm D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 m
87 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
88 Ống thép tráng kẽm D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
89 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
90 Rơ le báo mức nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
92 Đồng hồ đo áp lực Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,6664 m2
C Hạng mục số 03: Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động chạy bơm
1 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 1800x800x600 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha, cường độ dòng điện 15A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt khởi động từ 3P-65A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt khởi động từ 3P-12A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại Rơ le đo bảo vệ mức nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le trung gian Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện =100/5A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt bộ điều khiển PLC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt biến tần 30KW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt cầu đấu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt chuyển mạch đo Vol, đo Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt đèn báo pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
18 Lắp đặt nút nhấn có đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bảng
19 Lắp đặt chuyển mạch tự động - bằng tay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt cảm biến áp lực Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
21 Cáp nhôm vặn xoắn ABC AI/XLPE 4x95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 400 m
22 Cột điện chữ H cao 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4 +1x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 m
26 Bấm đầu cốt M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
27 Bấm đầu cốt M25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90 cái
28 Bấm đầu cốt M16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
29 Bấm đầu cốt M1.5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 cái
30 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chưa 4 MCB Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt các automat 2P-16A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt các automat 1P-10A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
40 Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
D Hạng mục số 04: Mạng lưới đường ống tưới
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm (PE80-PN8) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm(PE80-PN8) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4 100m
5 Thử áp lực đường ống D225 (Đm 0,7) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1 100m
6 Thử áp lực đường ống D110 (Đm 0,7) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5 100m
7 Thử áp lực đường ống D90 (Đm 0,7) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,4 100m
8 Thử áp lực đường ống D63 (Đm 0,7) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4 100m
9 Khử trùng ống nước D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1 100m
10 Khử trùng ống nước D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5 100m
11 Khử trùng ống nước D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,4 100m
12 Khử trùng ống nước D63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4 100m
13 Lắp đặt van 2 chiều BB D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
14 Van 2 chiều BB D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều BB D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Van 2 chiều BB D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều ren trong D50x2" Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
18 Van 2 chiều ren trong D50x2" Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt đầu nối gắn bích BU D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
20 BU nhựa HDPE D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
21 Gioăng cao su D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
22 Bu lông M8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 bộ
23 Bích thép rỗng D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt đầu nối găn bích BU D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Gioăng cao su D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
26 Bu lông M8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
27 Bích thép rỗng D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50x2" Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
29 Đầu nối ren ngoài D50x2" Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D225 (Đm x1.5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
31 Tê nhựa hàn HDPE D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D225x110 (Đm x1.5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
33 Tê nhựa hàn HDPE D225x110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt Đai khởi thủy D225x63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
35 Đai khởi thủy D225x63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D225x90 (Đm x1.5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
37 Tê nhựa hàn HDPE D225x90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D110 (Đm x1.5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
39 Tê nhựa hàn HDPE D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D110x90 (Đm x1.5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
41 Tê nhựa hàn HDPE D110x90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt đai khởi thủy D110x63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
43 Đai khởi thủy D110x63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa hàn D90x63 (Đm 1,5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
45 Tê nhựa hàn D90x63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa hàn PE D225x110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
47 Côn nhựa hàn PE D225x110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa hàn PE D110x90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
49 Côn nhựa hàn PE D110x90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE BU D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
51 Đầu nối gắn bích HDPE BU D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
52 Bích thép đặc D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
53 Bích thép rỗng D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
54 Gioăng cao su D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
55 Bu lông M8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
56 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
57 Đầu nối gắn bích HDPE BU D225 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
58 Bích thép đặc D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
59 Bích thép rỗng D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
60 Gioăng cao su D200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
61 Bu lông M8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
62 Lắp đặt đầu nối gắn bích BU D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
63 Đầu nối gắn bích HDPE BU D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
64 Bích thép đặc D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
65 Bích thép rỗng D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
66 Gioăng cao su D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
67 Bu lông M8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 bộ
68 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông PE D63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
69 Nút bịt nhựa PE D63 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
71 Van xả khí D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
72 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,817 100m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 208,2 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (áp dụng cho đào thủ công) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 199,6897 m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Áp dụng cho đào máy) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6484 100m3
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5 100 m
77 Lắp đặt đai khởi thủy D90x32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 cái
78 Lắp đặt đai khởi thủy D63x32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
79 Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 cái
80 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 cái
81 Lắp đặt van ren trong D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150 cái
82 Băng tan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->