Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sơn Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 16:16:00 đến ngày 2020-11-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục số 01: Trạm bơm, bể hút, cống lấy nước và đường bê tông vào nhà máy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,46 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,82 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 30 | Trát bạo cửa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,99 | m2 |
| 33 | Sơn Spentec tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,62 | m2 |
| 34 | Sơn Spentec, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,37 | m2 |
| 35 | Sơn Spentec trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,35 | m2 |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 38 | Bản nề thép cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Khóa cửa + then cài cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Móc gió cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,29 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,24 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,095 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,5 | 100m |
| 47 | Đệm cát đen nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật A RT12 làm móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,77 | m3 |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,02 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,78 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ bê tông đỡ ống bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất đập quây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 59 | Phá đập quây bằng máy đào <=0,8m3, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 60 | Đào san hoàn trả lấy đất đắp đập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 61 | Ca bơm nước hố móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,77 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,81 | 100m |
| 66 | Đệm cát đen nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,05 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,99 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,237 | m3 |
| 76 | Sản xuất cửa van phẳng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cánh cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 78 | Bu lông D16-D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Cao su lá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,204 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 81 | Máy đóng mở V2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Vận chuyển thiết bị cánh cống bằng ô tô 2,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| B | Hạng mục số 02: Lắp đặt trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Rọ hút mặt bích D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đầu nối gắn bích HDPE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch HDPE hàn D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chếch HDPE hàn D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D225, PE80, PN 8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt cút 135 độ bằng thép BB D200 nối bằng phương pháp mặt bích | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút 135 độ bằng thép BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hàn 2 bích thép rỗng D200 vào đoạn ống thép D200-L=0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 13 | Bích thép rỗng D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đoạn ống thép D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Hàn bích thép rỗng D200 vào côn thép lệch tâm D200x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Côn lệch tâm thép D200x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bích thép rỗng D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hàn bích thép rỗng D100 vào côn thép lệch tâm D200x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Bích thép rỗng D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép lệch tâm BB D200x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Gia công côn thép đồng tâm BU D200x80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn đồng tâm thép D200x80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép đồng tâm BU D200x80 (NC*0,5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép hàn D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút thép hàn D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mối nối mềm BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Gioăng cao su D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Gioăng cao su D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Gioăng cao su D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Gioăng cao su 80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bulong M16x70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 34 | Bulong chân chẻ M18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van 2 chiều BB D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D200 để lấy đoạn ống L=0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | mối |
| 40 | Lắp đặt bu thép U D200, L=0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ống thép đen D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 42 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D200 để lấy đoạn ống L=0,7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | mối |
| 43 | Lắp đặt bu thép U D200, L=0,7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ống thép đen D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 45 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D200 để lấy đoạn ống L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | mối |
| 46 | Hàn bích thép rỗng D200 vào ống thép đen D200-L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 47 | Ống thép đen D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 48 | Bích thép rỗng D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bu thép BB D200, L=1,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D300 để lấy đoạn ống L=0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 51 | Hàn bích thép rỗng D300 vào ống thép đen D300-L=0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bích |
| 52 | Ống thép đen D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 53 | Bích thép rỗng D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bu thép BB D300, L=0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay D300 để lấy đoạn ống L=1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 56 | Ống thép đen D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 57 | Bích thép rỗng D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu thép BB D300, L=1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Hàn bích thép rỗng D300 vào tê thép D300x200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bích |
| 60 | Tê thép D300x200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Bích thép rỗng D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Hàn bích thép rỗng D200 vào tê thép D300x200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 63 | Bích thép rỗng D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép BBB D300x200 (ĐM*1,5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép đặc D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bích |
| 66 | Bích thép đặc D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa PE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa PE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Van xả khí D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 74 | Máy bơm ly tâm trục ngang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 76 | Máy bơm mồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt thùng tách khí bằng thép V=50l | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 78 | Thùng tách khí V=50l | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt thùng tràn nhựa 50l | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 80 | Thùng tràn nhựa 50l | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Van 2 chiều D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van điện từ D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Van điện từ D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Ống thép tráng kẽm D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống thép tráng kẽm D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Rơ le báo mức nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6664 | m2 |
| C | Hạng mục số 03: Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động chạy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 1800x800x600 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha, cường độ dòng điện 15A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ 3P-65A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ 3P-12A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại Rơ le đo bảo vệ mức nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le trung gian | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện =100/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển PLC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biến tần 30KW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển mạch đo Vol, đo Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nút nhấn có đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt chuyển mạch tự động - bằng tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cảm biến áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AI/XLPE 4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Cột điện chữ H cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4 +1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Bấm đầu cốt M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Bấm đầu cốt M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 28 | Bấm đầu cốt M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bấm đầu cốt M1.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chưa 4 MCB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| D | Hạng mục số 04: Mạng lưới đường ống tưới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm (PE80-PN8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm(PE80-PN8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D225 (Đm 0,7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống D110 (Đm 0,7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống D90 (Đm 0,7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống D63 (Đm 0,7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước D63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van 2 chiều BB D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều BB D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều BB D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều ren trong D50x2" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều ren trong D50x2" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối gắn bích BU D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | BU nhựa HDPE D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Bu lông M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 23 | Bích thép rỗng D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối găn bích BU D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gioăng cao su D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bu lông M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bích thép rỗng D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50x2" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu nối ren ngoài D50x2" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D225 (Đm x1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa hàn HDPE D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D225x110 (Đm x1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa hàn HDPE D225x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đai khởi thủy D225x63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy D225x63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D225x90 (Đm x1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê nhựa hàn HDPE D225x90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D110 (Đm x1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa hàn HDPE D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE D110x90 (Đm x1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tê nhựa hàn HDPE D110x90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai khởi thủy D110x63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Đai khởi thủy D110x63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D90x63 (Đm 1,5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa hàn D90x63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa hàn PE D225x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn nhựa hàn PE D225x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa hàn PE D110x90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Côn nhựa hàn PE D110x90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE BU D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đầu nối gắn bích HDPE BU D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bích thép đặc D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bích thép rỗng D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gioăng cao su D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bu lông M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đầu nối gắn bích HDPE BU D225 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bích thép đặc D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Gioăng cao su D200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bu lông M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu nối gắn bích BU D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Đầu nối gắn bích HDPE BU D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Bích thép đặc D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Bích thép rỗng D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Gioăng cao su D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Bu lông M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông PE D63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa PE D63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Van xả khí D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,817 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208,2 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (áp dụng cho đào thủ công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199,6897 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Áp dụng cho đào máy) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6484 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt đai khởi thủy D90x32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 78 | Lắp đặt đai khởi thủy D63x32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren trong D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 82 | Băng tan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi