Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107415-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201069833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các ngồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 11:39:00 đến ngày 2020-11-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,434,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường, mặt đường tuyến 01
1 Đào đất nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,055 m3
3 Lu lèn mặt đường cũ độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,03 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,75 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,17 m3
6 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,23 m2
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 m2
8 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,6795 m3
B Nền đường, mặt đường tuyến 02
1 Đào đất nền đường, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 197,989 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,166 m3
3 Lu lèn mặt đường cũ độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,93 m2
4 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8555 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,17 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8 m3
7 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,992 m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,09 m2
9 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0895 m3
C Nền đường, mặt đường tuyến 03
1 Đào đất nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,358 m3
3 Lu lèn mặt đường cũ độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,15 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,52 m3
6 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,16 m2
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,52 m2
8 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2225 m3
D Nền đường, mặt đường tuyến 04
1 Đào đất nền đường, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 170,855 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,942 m3
3 Lu lèn mặt đường cũ độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,61 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,91 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,32 m3
6 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,184 m2
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,86 m2
8 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,0415 m3
E Nền đường, mặt đường tuyến 05
1 Đào đất nền đường, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 103,633 m3
2 Lu lèn mặt đường cũ độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,47 m2
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,63 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,45 m3
5 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,47 m2
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,85 m2
7 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,4215 m3
F Nền đường, mặt đường tuyến 06
1 Đào đất nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,8 m3
3 Lu lèn mặt đường cũ độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 917,13 m2
4 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,704 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,9 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,83 m3
7 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,27 m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,71 m2
9 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,0695 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->