Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số 3138/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 11:40:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,898,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo mái che bể bơi | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,4201 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 38,5205 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 7,5431 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp tôn úp nóc, úp diềm | Chương V của E-HSMT | 0,7201 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại vì kèo | Chương V của E-HSMT | 372,444 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép vì kèo | Chương V của E-HSMT | 372,444 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 372,444 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa kính chớp | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,8402 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 6,8402 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,7047 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 211,4573 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 7,5431 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn úp nóc, úp diềm | Chương V của E-HSMT | 218,19 | md |
| 16 | Sản xuất cửa chớp bằng cửa inox | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà gồ, tôn cũ đến bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ, cải tạo nhà tắm tráng | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đục tường đặt đường ống để lắp bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Đắp hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vòi sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp lại bình nóng lạnh đã bị tháo dỡ (chỉ bao gồm NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Ống PVC D110 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống PPR D25- PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20- PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20- PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tê chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Zắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo phòng máy bể bơi | |||
| 1 | Ống uPVC D60-C3 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Măng sông uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Van uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ống uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Van uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Zắc co uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Côn thu 90-60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Nhân công bảo dưỡng thay thế thiết bị | Chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 15 | Bảo dưỡng vệ sinh giàn lạnh máy nước nóng | Chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 16 | Nạp ga máy nước nóng (gas,...) | Chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 17 | Xe vận chuyển cát, sỏi xuống | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 18 | Nhân công thay, bốc cát từ cổng vào và chuyển cát ra | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 19 | Xe vận chuyển cát, sỏi đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2 | xe |
| 20 | Nhân công thay bình bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 21 | Chi phí nhân công lắp đặt thay thế thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 22 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| D | Hạng mục 4: Nhà tập võ | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3542 | m3 |
| 3 | Trát bổ sung tường vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Chương V của E-HSMT | 21,056 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,0247 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi