Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nạo vét kênh kết hợp làm cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công nạo vét kênh kết hợp làm cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn thu thủy lợi phí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:58:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,489,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 398,35 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 96 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 191,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 135,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 135,01 | 100m3/1km |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 101,64 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 3.8cm-4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 126 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 6,06 | 100m |
| 9 | Cung cấp cọc Bạch Đàn giằng dọc | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 400 | m |
| 10 | Cung cấp thép buộc + neo | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 66,6 | kg |
| 11 | Rải ni lông | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 26 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: CỐNG SỐ 1 (GIÁP ĐẤT ÔNG HAI BẢNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,27 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 16,884 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,216 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 53,6 = 53,6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 53,6 | m |
| 7 | Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 107,835 = 107,835 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 107,835 | kg |
| 8 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,106 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,103 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 39,2034 | 100m |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,651 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5095 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,9526 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5505 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,4329 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0867 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,117 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0061 | tấn |
| 30 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,454 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2272 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1766 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | 1m3 |
| 39 | Bu lon tấm phai: 36 = 36 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 40 | Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: CỐNG SỐ 02 (KẾ ĐẤT ÔNG NE) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,76 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,3342 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,3342 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 15,939 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,036 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 50,6 = 50,6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 50,6 | m |
| 7 | Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 101,91 = 101,91 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 101,91 | kg |
| 8 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,0816 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,179 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 35,829 | 100m |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,651 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5095 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,9526 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5505 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,424 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0867 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,117 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0061 | tấn |
| 30 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,454 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2272 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1766 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | 1m3 |
| 39 | Bu lon tấm phai: 36 = 36 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 40 | Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: CỐNG SỐ 3 (KẾ ĐẤT ÔNG THÀNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,27 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,025 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 35 = 35 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 35 | m |
| 7 | Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 71,1 = 71,1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 71,1 | kg |
| 8 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,5966 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 34,349 | 100m |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,651 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5095 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,9526 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5505 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,424 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0867 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,117 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0061 | tấn |
| 30 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,454 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2272 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1766 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | 1m3 |
| 39 | Bu lon tấm phai: 36 = 36 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 40 | Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: CỐNG SỐ 4 (ĐƯỜNG NƯỚC LUNG SÂU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,52 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 12,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,64 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 40 = 40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 80,975 = 80,975 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 80,975 | kg |
| 8 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,209 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,248 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,1435 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 54,625 | 100m |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 4,7662 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,3182 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,3182 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 19,5916 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2665 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,8142 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 9,4026 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5254 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5248 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1516 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1755 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,198 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0133 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, d =14mm, cao <=4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0943 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0121 | tấn |
| 30 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 6,908 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,3816 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1923 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,4545 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,3532 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0497 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,403 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 39 | Bu lon tấm phai: 72 = 72 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 40 | Palăngxich sức nâng 2 tấn: 2 = 2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: CỐNG SỐ 5 (ĐƯỜNG NƯỚC 2 PHO KẾ ĐẤT ANH TÙNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,76 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 6,426 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,224 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 20,4 = 20,4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 20,4 | m |
| 7 | Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 42,265 = 42,265 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 42,265 | kg |
| 8 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,579 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,245 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,5065 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 32,869 | 100m |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 2,651 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 11,476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5095 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 5,9526 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,5505 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,433 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0867 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,117 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0061 | tấn |
| 30 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,454 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2272 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,1766 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,2015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | 1m3 |
| 39 | Bu lon tấm phai: 36 = 36 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 40 | Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 0,4 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 17,9322 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 9,7891 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 1,9174 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 3,0786 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 27,7926 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 30,7865 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 19,1736 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT | 72,8145 | 1000m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi