Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nạo vét kênh kết hợp làm cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109780-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nạo vét kênh kết hợp làm cống
Số hiệu KHLCNT 20201109699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bù miễn thu thủy lợi phí năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 14:58:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,489,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: NẠO VÉT KÊNH
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 398,35 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 96 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 191,86 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 135,01 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 135,01 100m3/1km
6 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 101,64 100m2
7 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 3.8cm-4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 126 100m
8 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 6,06 100m
9 Cung cấp cọc Bạch Đàn giằng dọc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 400 m
10 Cung cấp thép buộc + neo Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 66,6 kg
11 Rải ni lông Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 26 100m2
B Hạng mục 2: CỐNG SỐ 1 (GIÁP ĐẤT ÔNG HAI BẢNH)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,27 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,166 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1606 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 16,884 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,216 100m
6 Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 53,6 = 53,6 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 53,6 m
7 Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 107,835 = 107,835 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 107,835 kg
8 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,072 100m2
9 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,072 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,106 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,103 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,05 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 39,2034 100m
14 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,651 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,476 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2697 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5095 tấn
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,9526 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5505 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,4329 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0867 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,117 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,099 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0488 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0585 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0061 tấn
30 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,454 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,6908 100m2
32 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0962 tấn
33 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2272 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1766 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0249 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2015 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 4,5 1m2
38 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,225 1m3
39 Bu lon tấm phai: 36 = 36 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 36 cái
40 Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1 cái
C Hạng mục 3: CỐNG SỐ 02 (KẾ ĐẤT ÔNG NE)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,76 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,3342 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,3342 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 15,939 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,036 100m
6 Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 50,6 = 50,6 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 50,6 m
7 Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 101,91 = 101,91 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 101,91 kg
8 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,012 100m2
9 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,012 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,0816 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,179 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,1382 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 35,829 100m
14 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,651 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,476 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2697 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5095 tấn
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,9526 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5505 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,424 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0867 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,117 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,099 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0488 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0585 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0061 tấn
30 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,454 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,6908 100m2
32 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0962 tấn
33 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2272 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1766 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0249 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2015 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 4,5 1m2
38 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,225 1m3
39 Bu lon tấm phai: 36 = 36 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 36 cái
40 Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1 cái
D Hạng mục 4: CỐNG SỐ 3 (KẾ ĐẤT ÔNG THÀNH)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,27 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0893 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0893 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,025 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,1 100m
6 Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 35 = 35 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 35 m
7 Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 71,1 = 71,1 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 71,1 kg
8 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,7 100m2
9 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,7 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,5966 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,718 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,42 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 34,349 100m
14 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,651 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,476 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2697 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5095 tấn
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,9526 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5505 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,424 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0867 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,117 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,099 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0488 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0585 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0061 tấn
30 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,454 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,6908 100m2
32 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0962 tấn
33 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2272 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1766 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0249 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2015 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 4,5 1m2
38 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,225 1m3
39 Bu lon tấm phai: 36 = 36 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 36 cái
40 Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1 cái
E Hạng mục 5: CỐNG SỐ 4 (ĐƯỜNG NƯỚC LUNG SÂU)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,52 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2805 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2805 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 12,6 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,64 100m
6 Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 40 = 40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 40 m
7 Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 80,975 = 80,975 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 80,975 kg
8 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,8 100m2
9 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,8 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,209 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,248 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,1435 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 54,625 100m
14 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 4,7662 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,3182 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,3182 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 19,5916 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2665 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,8142 tấn
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 9,4026 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5254 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5248 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1516 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1755 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,198 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0586 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0133 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, d =14mm, cao <=4m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0943 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0121 tấn
30 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 6,908 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,3816 100m2
32 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1923 tấn
33 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,4545 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,3532 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0497 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,403 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 9 1m2
38 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,45 1m3
39 Bu lon tấm phai: 72 = 72 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 72 cái
40 Palăngxich sức nâng 2 tấn: 2 = 2 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2 cái
F Hạng mục 6: CỐNG SỐ 5 (ĐƯỜNG NƯỚC 2 PHO KẾ ĐẤT ANH TÙNG)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,76 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0493 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0493 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 4.5m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 6,426 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - loại L=6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,224 100m
6 Cung cấp cừ bạch đàn giằng dọc: 20,4 = 20,4 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 20,4 m
7 Cung cấp thép buộc + neo Ø8mm: 42,265 = 42,265 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 42,265 kg
8 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,408 100m2
9 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,408 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,579 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,245 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,5065 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Loại 3.7m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 32,869 100m
14 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 2,651 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,075 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 11,476 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2697 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5095 tấn
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 5,9526 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,5505 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,433 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0867 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,117 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,099 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0488 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0585 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0061 tấn
30 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,454 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,6908 100m2
32 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 8mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0962 tấn
33 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2272 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,1766 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,0249 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,2015 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 4,5 1m2
38 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,225 1m3
39 Bu lon tấm phai: 36 = 36 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 36 cái
40 Palăngxich sức nâng 2 tấn: 1 = 1 Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1 cái
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 0,4 100m3
G Hạng mục 7: BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 17,9322 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 9,7891 10m3/1km
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 1,9174 10 tấn/1km
4 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 3,0786 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3 km đường loại 4; 02 km đường loại 6 (VC phạm vi công trình) Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 27,7926 10 tấn/1km
6 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 30,7865 tấn
7 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 19,1736 tấn
8 Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT 72,8145 1000m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->