Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121614-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA TROL
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201120956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG GNBV và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 14:07:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,245,711,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 6,19 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 30,05 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95; Bằng cát hạt trung Theo Chương V, bản vẽ 0,682 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 27,007 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 54,223 m3
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,308 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 3,145 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Chương V, bản vẽ 1,893 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 44,361 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h<=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,895 m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 18,428 m3
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,498 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 3,056 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 1,837 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 5,346 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 1,751 100m3
17 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 50,292 m3
18 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,819 m3
19 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 13,992 m3
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,24 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 1,925 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 2,039 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 44,178 m3
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 1,504 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 5,442 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,275 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 5,59 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 33,317 m3
29 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 3,685 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 3,75 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 11,605 m3
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 1,093 tấn
33 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,512 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 2,863 100m2
35 Xây tường trong nhà gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=6m, dày 0,2, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 33,638 m3
36 Xây tường trong nhà gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 8,633 m3
37 Xây tường ngoài nhà gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 8,039 m3
38 Xây tường ngoài nhà gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=6m, dày 0,2, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 23,671 m3
39 Xây tường ngoài nhà gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,291 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h<=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 9,54 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Chương V, bản vẽ 322,68 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 322,68 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8y Theo Chương V, bản vẽ 58,635 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8ly Theo Chương V, bản vẽ 38,25 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực 6ly Theo Chương V, bản vẽ 14,6 m2
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo Chương V, bản vẽ 22,66 m2
47 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V, bản vẽ 6,03 m2
48 Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo Chương V, bản vẽ 1,49 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V, bản vẽ 1,49 tấn
50 Gia công giằng mái thép Theo Chương V, bản vẽ 0,23 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V, bản vẽ 0,23 tấn
52 Lắp dựng cáp giằng D16 Theo Chương V, bản vẽ 87,8 m
53 Lắp dựng xà gồ thép C150*50*10 dày 2,5mm Theo Chương V, bản vẽ 1,817 tấn
54 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V, bản vẽ 3,209 100m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 76,805 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 428,34 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 chống trượt vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 51,738 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 20,6 m2
59 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 70,665 m2
60 Ốp chân tường gạch ceramic 12x60cm Theo Chương V, bản vẽ 22,316 m2
61 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, bản vẽ 53,906 m2
62 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại Theo Chương V, bản vẽ 23,274 m2
63 Ốp gạch trang trí tường thu hồi 73x197mm Theo Chương V, bản vẽ 12,746 m2
64 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi Theo Chương V, bản vẽ 264 m2
65 Lắp dựng tấm COMPACT dày 12mm Theo Chương V, bản vẽ 2,28 m2
66 Ốp chân móng bằng đá rối đen Theo Chương V, bản vẽ 38,666 m2
67 Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 108,121 m2
68 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 567,997 m2
69 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 375,06 m2
70 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 301,672 m2
71 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 238,04 m2
72 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 402,479 m2
73 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 244,952 m2
74 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 111,964 m2
75 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 515,329 m
76 Đắp phào kép vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 64,432 m
77 Miết mạch ốp đá chân móng Theo Chương V, bản vẽ 38,666 m2
78 Kẽ chỉ lõm 30*10 Theo Chương V, bản vẽ 36,2 m
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 638,763 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 1.409,576 m2
81 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V, bản vẽ 81,18 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 9,241 100m2
B PHẦN SAN NỀN + KÈ BT
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 10,681 1m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 15,65 m3
3 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,199 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M200 Theo Chương V, bản vẽ 34,783 m3
5 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,035 100m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,711 m3
7 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,055 tấn
8 SXLD cốt thép giằng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,123 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,136 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Theo Chương V, bản vẽ 0,264 100m
11 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 0,001 100m3
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,006 100m3
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột điện, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 3,764 m3
2 Lắp dựng cột điện BTLT cao 7,5m Theo Chương V, bản vẽ 2 cột
3 Bê tông chèn cột điện đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 0,917 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 2,713 m3
5 Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md Theo Chương V, bản vẽ 8,5 md
6 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu <= 50m, đk lỗ khoan từ 300mm đến < 400mm, khoan đất Theo Chương V, bản vẽ 10 m
7 Lắp đặt tủ điện bằng tole , 02 lớp cửa, 700x500x200 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
8 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
9 Lắp đặt đèn led panel, ánh sáng trắng 600x600 Theo Chương V, bản vẽ 24 bộ
10 Lắp đặt đèn led bán nguyệt gắn tường 1200x75x25 Theo Chương V, bản vẽ 10 bộ
11 Lắp đặt đèn led tuyp nhựa gắn tường 1238x48x68 Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
12 Lắp đặt đèn led âm trần D90 Theo Chương V, bản vẽ 22 bộ
13 Lắp đặt đèn led âm trần LED D110 (đổi màu) Theo Chương V, bản vẽ 26 bộ
14 Lắp đặt đèn led âm trần D110 Theo Chương V, bản vẽ 14 bộ
15 Lắp đặt đèn led gắn trần D300 Theo Chương V, bản vẽ 18 bộ
16 Lắp đặt đèn led gắn trần D220 Theo Chương V, bản vẽ 11 bộ
17 Lắp đặt đèn led báo khẩn Theo Chương V, bản vẽ 5 bộ
18 Lắp đặt đèn led Exit chỉ dẫn 2 mặt Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
19 Lắp đặt đèn Par led 54x3w Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo Chương V, bản vẽ 22 cái
21 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
22 Lắp đặt aptomat 1P-5A Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
23 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo Chương V, bản vẽ 17 cái
24 Lắp đặt aptomat 1P-200A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
25 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
26 Lắp đặt cầu chì 5A Theo Chương V, bản vẽ 38 cái
27 Lắp đặt quạt hút 300x300 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
28 Lắp chìm ống đồng Theo Chương V, bản vẽ 48 m
29 Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạ Theo Chương V, bản vẽ 28 hộp
30 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L2,4m Theo Chương V, bản vẽ 1 cọc
31 Lắp đặt dây điện dây dẫn CU/PVC -1Cx 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.038 m
32 Lắp đặt dây điện dây dẫn CU/PVC -1Cx 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 320 m
33 Lắp đặt dây điện dây dẫn CU/PVC -1Cx 4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 90 m
34 Lắp đặt dây điên dây dẫn CU/PVC -1Cx 6mm2 Theo Chương V, bản vẽ 90 m
35 Lắp đặt dây điên dây dẫn CU/PVC -1Cx 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 20 m
36 Lắp đặt dây điện dây dẫn CU/PVC -1Cx 50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 892 m
37 Lắp đặt dây đồng trần 1x50mm2 (E) Theo Chương V, bản vẽ 21 m
38 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mm Theo Chương V, bản vẽ 600 m
39 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25mm Theo Chương V, bản vẽ 64 m
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110 Theo Chương V, bản vẽ 22 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,24 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo Chương V, bản vẽ 0,04 100m
43 Lắp đặt tủ điện bằng tole , 02 lớp cửa, 400x300x200 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
44 Lắp đặt cáp quang SINGLE MODE 4 sợi (4core, 4FO) Theo Chương V, bản vẽ 32 m
45 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mm Theo Chương V, bản vẽ 28 m
46 Lắp đặt dây điên dây dẫn CU/PVC -1Cx 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 56 m
47 Lắp đặt Modem Wifi Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110 Theo Chương V, bản vẽ 4 hộp
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 9,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 9,343 m3
3 Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md Theo Chương V, bản vẽ 30 md
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
5 Lắp đặt lavabo + vòi nước + ống thoát Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
8 Lắp đặt bồn chứa inox dung tích 1m3 Theo Chương V, bản vẽ 2 bể
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo Chương V, bản vẽ 34 cái
15 Lắp đặt van phao tự động Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo Chương V, bản vẽ 0,44 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
19 Lắp đặt co răng trong PVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
28 Lắp đặt nối nhựa PVC D27/21 Theo Chương V, bản vẽ 41 cái
29 Lắp đặt nối nhựa PVC D34/27 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
30 Lắp đặt van đồng D21 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
31 Lắp đặt van đồng D27 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,58 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo Chương V, bản vẽ 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,26 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo Chương V, bản vẽ 40 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
43 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
45 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
46 Lắp đặt thập nhựa PVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
47 Lắp đặt nối nhựa PVC D90/60 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 4,702 m3
2 Đào hầm tự hoại, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,158 100m3
3 Đệm cát hạt trung vào vị trí buy rút Theo Chương V, bản vẽ 11,098 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,176 m3
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,764 m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại bằng kim loại Theo Chương V, bản vẽ 0,58 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,013 tấn
8 SX Bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 1,987 m3
9 SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,362 m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
11 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 14,318 m2
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,005 100m3
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm Theo Chương V, bản vẽ 0,003 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,03 100m
F PHẦN BẬC CẤP
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 12,733 m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 7,629 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 9,364 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,758 m3
5 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,02 tấn
6 SXLD cốt thép giằng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,124 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,075 100m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h<=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 13,636 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,029 100m3
10 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 31,593 m2
11 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, bản vẽ 12,335 m2
12 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo Chương V, bản vẽ 4,368 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 42,638 m2
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 2,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,021 m3
3 Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md Theo Chương V, bản vẽ 7 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=71m Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
6 Kéo rải dây chống sét đồng đk 50mm dưới mương đất Theo Chương V, bản vẽ 50 m
7 Kéo rải dây chống sét đồng thép đk 50mm theo tường và mái nhà Theo Chương V, bản vẽ 48 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27 Theo Chương V, bản vẽ 0,48 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60 Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
10 Lắp đặt cáp giằng, tăng đơ Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
11 Hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
12 Khoan giếng sâu 20m ống vách PVC D60m đất cấp III (hoàn chỉnh) Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
H PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo Chương V, bản vẽ 5 bình
2 Bình chữa cháy khí CO2-MT5 Theo Chương V, bản vẽ 5 bình
3 Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, bản vẽ 5 bộ
4 Kệ treo bình bằng sắt Theo Chương V, bản vẽ 5 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->