Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 22:40:00 đến ngày 2020-11-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,245,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,3 | 1m2 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | Tấm nhôm Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 10 | Chữ aluminium cao 20cm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,713 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN THÀNH NHÀ CÔNG VỤ |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 39,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,19 | 1m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,432 | m2 |
| 10 | Gia công khung thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,882 | m2 |
| 13 | Thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,508 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,046 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,046 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 467,904 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 467,904 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,245 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 152,245 | 1m2 |
| 23 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,969 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,969 | m3 |
| C | ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ |
|||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Mặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Tủ điện tổng 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TÀNG THÀNH NHÀ GIAO BAN |
|||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 834,556 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 834,556 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319,204 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 319,204 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 242,086 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 242,086 | 1m2 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,643 | 100m2 |
| E | ĐIỆN NHÀ GIAO BAN |
|||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Mặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 22 | Tủ điện tổng 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH KHO QUÂN DỤNG |
|||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 5 | Trần tôn khung xương (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,234 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,958 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,958 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,449 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,667 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,492 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,492 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,529 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 31 | Lưới thép B40 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,874 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| G | ĐIỆN NHÀ KHO QUÂN DỤNG |
|||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | mặt 1 + Rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mặt 1 + Ro (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt 1 + Ro (B3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE |
|||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép B40<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1 | công |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,4 | 1m2 |
| 6 | Gia công hệ khung thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,968 | m2 |
| 9 | Thưng tôn xốp 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,816 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn xốp nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,373 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| I | ĐIỆN NHÀ ĂN |
|||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 17 | mặt 1 + Rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mặt 1 + Ro (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Mặt 1 + Ro (B3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mặt 1 + Ro (B4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ THÀNH NHÀ ĐIỀU HÀNH |
|||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,085 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,325 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,596 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,444 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 229,048 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 229,048 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 929,05 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 929,05 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 332,196 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 332,196 | 1m2 |
| 15 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 17 | Thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101,15 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa pa nô gỗ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | xe |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,902 | 100m2 |
| K | ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH |
|||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | mặt 1 + Rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Mặt 1 + Ro (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Hộp số + triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| L | CẢI TẠO NHÀ BẾP |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 4,84 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ trần bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Trần tôn khung xương thẹp mạ kẽm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,672 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,169 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,169 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Khung sắt làm bàn bếp thép hộp 20x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,405 | kg |
| 18 | Đá granit làm mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,583 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,752 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,876 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,416 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,026 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,026 | 1m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,87 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| M | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BÊP |
|||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Mặt 1 + Rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt 1 + Ro (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mặt 1 + Ro (B3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Giắc co nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bịt đầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 33 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tuýp |
| N | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 21,603 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,026 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,116 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,829 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,294 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 13 | Sx cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,41 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,41 | m2 |
| 15 | Khoá cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,529 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,529 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,507 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,473 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,534 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,147 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 182,681 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,235 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,041 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,522 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,632 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,65 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,551 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,592 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,034 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,01 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,358 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,358 | m2 |
| 52 | Đánh màu xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,358 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | C. Kiện |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | C. kiện |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,592 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| O | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH |
|||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Mặt 1 + Rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Mặt 1 + Ro (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Tê nhựa D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van xả téc D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Giắc co nhựa HDPE D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Tê nhựa D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tê nhựa D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 55 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | tuýp |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| P | NHÀ TRỰC BAN (BẢO VỆ) |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 7,159 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,832 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,622 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,622 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,755 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,735 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,929 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,462 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,391 | m2 |
| 26 | Trần tôn + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,182 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| Q | ĐIỆN NHÀ TRỰC BAN - BẢO VỆ |
|||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Mặt 1 + Rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt 1 + Ro (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 13 | Cầu chì 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | ĐIỆN NGOÀI NHÀ |
|||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng CXV 3x120+1x70<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 4 | Lắp dựng cột thông tin hình chữ H, loại cột 8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Đai thép+khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Móc treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đai vít, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Ghíp đấu GN4 (50-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Giắc co nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Giắc co nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tuýp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tủ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Giếng khoan (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU (7 cái x 14.500.000 đồng, bao gồm cả giá đỡ, ống đồng...)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT<br/> | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi