Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp năm 2020 của Trường Đại học Y khoa Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 18:08:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,493,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 926,471 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm, tường thu hồi vị trí xà gồ (để tháo dỡ 50% xà gồ cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,582 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gố thép C100x40x20x2 (50% xà gồ cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,385 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 240 | m |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển tôn lợp đã tháo dỡ từ trên mái xuống vị trí tập kết | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,265 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển xà gồ đã tháo dỡ xuống vị trí tập kết | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,385 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,582 | m3 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2 mạ kẽm, thay thế xà gồ đã hư hỏng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,385 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,385 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt đai neo xà gồ mái bằng thép fi10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 11 | Vệ sinh đánh gỉ xà gồ cũ để sơn lại (tận dụng 50% xà gồ cũ ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300,714 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300,714 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh thành và đáy sê nô để quét chống thấm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,338 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,265 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.781 | cái |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,338 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm sê nô và cửa sổ trang trí mái (bằng sản phẩm quét hợp chất dẻo 2 thành phần Lemax 201) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,338 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường cũ đã bong tróc (khảo sát bằng 30% diện tích bề mặt tường cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 355,938 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 835,863 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 ( 30% diện tích tường cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 355,938 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Nippon Paint - Vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 355,938 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.191,801 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (tạm tính thi công trong 3 tháng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,105 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bạt che chắn công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 473,55 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ những vị trí ốp lại tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 753,804 | m2 |
| 28 | Bóc dỡ lớp granito cũ cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,978 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,4 | m |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, trần trong phòng (30% tường trong phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 829,169 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ tường, dầm, trần (tường, trần trong nhà bị bẩn khi thi công ốp tường) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.937,713 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.582,973 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,594 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch tường, loại gạch 600x850mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 672,21 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, bằng đự nhiên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,978 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả Nippon Paint - Vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 829,169 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.766,882 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,4 | md |
| 39 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim D30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bạt che chắn thiết bị khi thi công trong các phòng làm việc (luân chuyển 1 lần) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.164,735 | m2 |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,265 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xà gồ thép để lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,385 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,692 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,728 | tấn |
| 45 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,19 | m3 |
| 46 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,08 | 10m2 |
| 47 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,159 | tấn |
| 48 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,2 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,472 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,535 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ TRUNG TÂM HỌC LIỆU THƯ VIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,24 | m |
| 2 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,24 | md |
| 3 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim D30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| C | SƠN LẠI CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.295,962 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.295,962 | m2 |
| 3 | Sửa chữa và sơn lại chống sắt tường rào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 226,46 | m2 |
| 4 | Sơn trụ cổng chính bằng sơn giả đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,224 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led hình cầu D300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| D | BIỂN BÁO ĐÈN LED | |||
| 1 | Biển báo bằng hệ thống đèn led thông minh đơn sắc, 2 mặt, tấm P10 đỏ nhân mắt dip, (KT: 2*6,95*0,64 = 8,896) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,896 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi