Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190663635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:50:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H=45mcn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=63m3/h ; H=45mcn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=60mcn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình tích áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bể nước mồi 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Khoan rút lõi | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,2412 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHẠY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m-16 bar | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m-16 bar | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 54 | bình |
| 34 | kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng Dụng cụ phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Khoan rút lõi D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | lỗ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,8301 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo beam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 15 | kéo rải dây các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 16 | kéo rải dây các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V của E-HSMT | 4,54 | 100m |
| 20 | măng sông nhựa d16 | Chương V của E-HSMT | 227 | cái |
| 21 | kẹp giữ ống d16 | Chương V của E-HSMT | 454 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V của E-HSMT | 51 | hộp |
| 23 | đào đất đường ống | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 24 | đắp đất đường ống | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 5 | Kẹp giữ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính=16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi