Gói thầu: Biển quảng cáo màn hình LED ngoài trời Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hà Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - HÀ NAM, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Biển quảng cáo màn hình LED ngoài trời Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:00:00 đến ngày 2020-11-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,226,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Thuê cần cẩu tháo dỡ biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Công tháo dỡ biển thợ bậc 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Sản xuất vành thép cố định bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 7 | Cẩu cọc lên và xuống xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m3 |
| 9 | Mua cọc bê tông đúc sẵn kích thước: 0,25x0,25x6,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cọc |
| 10 | Mua cọc dẫn trọn gói (đoạn cọc dài 1,2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m |
| 12 | Mua thép bản nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,05 | kg |
| 13 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2344 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2, tính 80% khối lượng, hệ số taluy tính 1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2, tính 20% khối lượng hệ số taluy tính 1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0533 | m3 |
| 18 | Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6623 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5248 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4655 | tấn |
| 21 | Bu lông M30, L=1600, bulong chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | tấn |
| 25 | Sản xuất mặt bích đặc, KL >100kg/cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1291 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,561 | tấn |
| 27 | Bu lông M24, L=150, bulong nối cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Sản xuất thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.565,942 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.565,942 | tấn |
| 32 | Bu lông M20, bulong mâm xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1429 | m2 |
| 34 | Mua, lắp đặt mâm xoay cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 36 | Sản xuất hệ khung dàn thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2834 | tấn |
| 38 | Bu lông M12, l=100 - phần khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 39 | Thuê cẩu cao 10m để lắp dựng cột, khung dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,904 | m2 |
| 41 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác thép hộp mạ nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1731 | tấn |
| 42 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 43 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 45 | Sản xuất các kết cấu thép khung mặt biển thép hộp mạ nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9354 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung mặt biển thép hộp mạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9354 | tấn |
| 47 | Công thiết kế, in nội dung biển tỷ lệ 1/20 để thông qua chủ đầu tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 48 | Bọc biển nhôm Aluminium ngoài trời dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m2 |
| 49 | Dán Decan in nội dung quảng cáo mặt sau, mặt hồi biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn LED Module P4.81 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha <=200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 56 | Đắp cát đường ống, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt bộ điều khiển đèn Led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây tín hiệu đèn led (2 dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 làm mát hệ thống đèn, âm biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT <=150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Mua máy bơm áp lực, trục quay mâm xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Ống dẫn áp lực từ máy bơm đến trục quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi