Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: nhà làm việc; nhà phụ trợ; và các hạng mục phụ trợ khác. Thiết bị: hệ thống camera quan sát; hệ thống báo động; hệ thống mạng máy tính, điện thoại và chống sét lan truyền; hệ thống máy bơm chữa cháy; hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động; hệ thống chữa cháy bằng khí; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chống sét đánh thẳng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084302-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: nhà làm việc; nhà phụ trợ; và các hạng mục phụ trợ khác. Thiết bị: hệ thống camera quan sát; hệ thống báo động; hệ thống mạng máy tính, điện thoại và chống sét lan truyền; hệ thống máy bơm chữa cháy; hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động; hệ thống chữa cháy bằng khí; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chống sét đánh thẳng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và QPTHĐN của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 11:34:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,916,482,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.318 | M |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | mối nối |
| 4 | Thép nối đầu cọc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,94 | Kg |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,346 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,306 | m3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,653 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,219 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,767 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,878 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,137 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 63 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,687 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,361 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,073 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | tấn |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,912 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,414 | tấn |
| 95 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,861 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,197 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,275 | tấn |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,769 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,568 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | tấn |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,825 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,521 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,656 | tấn |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,951 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,371 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,565 | tấn |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,341 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,752 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,065 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 168 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,524 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,523 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,523 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,485 | m2 |
| 175 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,575 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,151 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408,485 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 300x300mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m2 |
| 179 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,843 | m2 |
| 181 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,941 | M2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,941 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,941 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 300x300mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m2 |
| 185 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,725 | m2 |
| 187 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,708 | M2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,708 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,708 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,84 | m2 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 194 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,112 | m2 |
| 195 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,799 | m2 |
| 196 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,804 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,529 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,529 | m2 |
| 199 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,112 | m2 |
| 200 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,84 | m2 |
| 201 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,227 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 204 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,306 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,71 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,686 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,367 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,594 | m3 |
| 209 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,24 | m2 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,24 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,24 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,24 | m2 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,148 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 215 | Dán gạch vỉ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 371,22 | m2 |
| 216 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 231 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 234 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 235 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,591 | m2 |
| 236 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,239 | m2 |
| 237 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,771 | m2 |
| 238 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,771 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,771 | m2 |
| 240 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,443 | m2 |
| 241 | Lắp tay vin gỗ căm xe D70 (theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,978 | M |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 243 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 247 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 248 | Lát đá thiên nhiên KT100x200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,744 | m2 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,725 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | tấn |
| 253 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 254 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,5 | m2 |
| 256 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,3 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,3 | m2 |
| 259 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 260 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,304 | m2 |
| 261 | Dán gạch vỉ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,2 | m2 |
| 262 | Lợp mái bằng tole giả ngói màu dày 0,42mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | 100m2 |
| 263 | Xà gồ thép 45x100x10x2,3mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440 | M |
| 264 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 268 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 269 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 277 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 278 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 287 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 288 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 289 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 290 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 293 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 294 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 304 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 305 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 306 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 309 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 310 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,301 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 314 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,774 | m3 |
| 315 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 316 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu trắng ấn độ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 317 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,802 | m2 |
| 318 | Dán gạch vỉ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,976 | m2 |
| 319 | Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,21 | M2 |
| 320 | Cung Cấp và lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm C50x150x2.5 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,1 | M |
| 321 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 322 | Inox hộp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,8 | M |
| 323 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60,3 dày 4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 324 | Bulong Phi 20, l=300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 325 | Cung cấp và lắp đặt mái đón ram dốc khu vực cửa cuốn CC2 (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 326 | Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (Theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 327 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m2 |
| 328 | Tay co thủy lực | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 329 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,52 | m2 |
| 330 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,44 | m2 |
| 331 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua (theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 332 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 333 | Lắp dựng vách nhôm kính cường lực 12mm (Bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 334 | Lam che nắng (theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,96 | M2 |
| 335 | Lắp đặt lan can bảo vệ cửa (theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 336 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 613 | m2 |
| 337 | Cửa thăm mái (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 338 | Bass neo tường gạch AAC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 944 | Cái |
| 339 | Bệ đở lavabo (Mặt đá Graint tự nhiên + khung treo theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | M2 |
| 340 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | M2 |
| 341 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 700x500x250x1.5 (Gồm đèn báo pha, Búpar, volt kế, Ampe kế...) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 342 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 600x400x250x1.5 ( Gồm đèn báo pha, Buspar, volt kế, Ampe kế...) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 343 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 14 way | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 344 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 345 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 346 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 347 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần led D130 9w (vệ sinh) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 348 | Lắp đặt đèn led máng siêu mỏng 1,2m 20w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 349 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x120 70w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 350 | Lắp đèn led panel âm trần 300x1200 35w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 351 | Lắp đèn ốp trần vuông 400x400 32w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 352 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250x35w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 353 | Lắp đặt quạt treo tường 47w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | Cái |
| 355 | Đế nhựa âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | Cái |
| 356 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 357 | Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 358 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 359 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 360 | Mặt 3 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 361 | Mặt 4 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 362 | Hộp nối đây 200x200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 363 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | Mét |
| 364 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | Mét |
| 365 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550 | Mét |
| 366 | Cáp CV -16mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Mét |
| 367 | Cáp CV -10mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 368 | Cáp CV -6,0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 369 | Cáp CV -4.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Mét |
| 370 | Cáp CV -2,5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Mét |
| 371 | Cáp CV -1,5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | Mét |
| 372 | MCCB 100A, 3P, 50KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 373 | MCB 50A, 3P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 374 | MCB 40A, 3P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 375 | MCB 20A, 3P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 376 | MCB 16A, 3P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 377 | MCB 20A, 2P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 378 | MCB 16A, 2P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 379 | MCB 16A, 1P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 380 | MCB 6A, 1P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 381 | RCBO 2P 0,03/20A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 382 | Chống sét lan truyền CPS Nano 160KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 383 | Chống sét lan truyền CPS Nano 120KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 384 | Băng keo điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 385 | Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 386 | Cáp đồng trần M25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 387 | Vật tư phụ (ốc vít, tắc kê, đầu coss...) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 388 | Lắp đặt ống PPR D20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 389 | Lắp đặt ống PPR D25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100M |
| 390 | Lắp đặt ống PPR D32, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 391 | Lắp đặt ống PPR D40, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100M |
| 392 | Lắp đặt ống PPR D40 (Ống đẩy từ máy bơm), phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100M |
| 393 | Lắp đặt co ren PPR răng D20 (RT+RN), phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 394 | Lắp đặt Khâu răng PPR D40, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 395 | Lắp đặt co PPR D25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 396 | Lắp đặt co PPR D32, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 397 | Lắp đặt co PPR D40, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 398 | Lắp đặt khâu rút PPR D40/32, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 399 | Lắp đặt khâu rút PPR D32/25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 400 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 401 | Lắp đặt Tê PPR D20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 402 | Lắp đặt Tê PPR D25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 403 | Lắp đặt Tê PPR D40, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 404 | Lắp đặt van thau D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 405 | Lắp đặt van thau D40 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 406 | Lắp đặt ống PVC D34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 407 | Lắp đặt ống PVC D60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100M |
| 408 | Lắp đặt ống PVC D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100M |
| 409 | Lắp đặt ống PVC D114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100M |
| 410 | Lắp đặt ống PVC D140, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100M |
| 411 | Lắp đặt phểu thu inox (304) D60 + si phon | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 412 | Lắp đặt lavabo âm bàn ( có vòi nước inox, siphon + dây dẫn...) sử dụng thiết bị cảm ứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 413 | Lắp đặt chậu tiểu nam (xi phon + bộ xả + dây dẫn ...)sử dụng thiết bị cảm ứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 414 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 415 | Lắp đặt gương soi( KT 1000x1600) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 416 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 417 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 418 | Lắp đặt bồn inox 1500l - bồn ngang + giá chân | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 419 | Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 420 | Lắp đặt van phao D40(bồn nước) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 421 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 422 | Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 423 | Lắp đặt co PVC D60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 424 | Lắp đặt co PVC D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 425 | Lắp đặt co PVC D114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 426 | Lắp đặt co PVC D140, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 427 | Lắp đặt Tê PVC D60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 428 | Lắp đặt Tê PVC D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 429 | Lắp đặt Tê PVC D114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 430 | Lắp đặt Tê PVC D140, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 431 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 432 | Lắp đặt Côn PVC D60/34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 433 | Lắp đặt côn PVC D90/60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 434 | Lắp đặt côn PVC D114/60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 435 | Lắp đặt côn PVC D140/60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 436 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 437 | Nút bịt đầu ống PVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 438 | Nút bịt đầu ống PVC D140 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 439 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,101 | m3 |
| 440 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 441 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 442 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 443 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 444 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 445 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 446 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | m2 |
| 447 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 448 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 449 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 450 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 451 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 452 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 453 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 454 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,085 | m3 |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,055 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 13 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,852 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,905 | m3 |
| 29 | Cung cấp cát nền | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,475 | M3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | 100m3 |
| 32 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,921 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,651 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,58 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,58 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,235 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,235 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,415 | m2 |
| 68 | Dán gạch vỉ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,357 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 81 | Cửa bếp nhôm lamri (Trọn bộ, theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | M2 |
| 82 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,081 | m3 |
| 88 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,759 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,043 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,86 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,86 | m2 |
| 100 | Lắp tay vin lan can inox (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | M |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,886 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,762 | m3 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,92 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,71 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,45 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,45 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,45 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,19 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 112 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (luôn công và vật tư phụ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,04 | M2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 116 | Cắt ron tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | 10m |
| 117 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 126 | Lợp mái Tôn giả ngói tráng kẽm mạ màu 0,45mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp xà gồ thép C100x45x2,5 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | M |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 129 | Cửa thăm mái (theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8m (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lam nhôm kính theo BVTK | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 135 | Tay co thủy lực | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 136 | Bệ đở Lavabo (trọn bộ bao gồm mặt đá Granit theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 137 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,02 | m2 |
| 138 | Bas neo tường gạch AAC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 141 | Đế âm tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 142 | Lắp đặt đèn chóa phản quang âm trần 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m 18w để tiết kiệm điện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led âm trần D225, 18W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m, 75w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 146 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 147 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 148 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 149 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 4 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 150 | Dimer quạt 1000VA đặt âm. loại: hộp 1 dimer đơn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Mét |
| 152 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 154 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 155 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -4.0mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Mét |
| 156 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | Mét |
| 157 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 158 | MCB 20A, 3P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 159 | MCB 16A, 2P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 160 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 161 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 162 | Đầu coss ép cở các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 163 | Băng keo điện (nano) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 164 | Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Bịch |
| 165 | Hộp nối dây cở các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 166 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 167 | Cáp đồng trần M25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 168 | Kẹp cọc và cáp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ống PPR D20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100M |
| 170 | Lắp đặt ống PPR D25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100M |
| 171 | Lắp đặt ống PPR D32, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100M |
| 172 | Lắp đặt co ren PPR D20 (RT+RN), phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 173 | Lắp đặt co PPR D25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co giảm PPR D32x25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25x20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 177 | Lắp đặt Tê PPR D20, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 178 | Lắp đặt Tê PPR D25, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 179 | Lắp đặt van thau D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt ống PVC D34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 181 | Lắp đặt ống PVC D60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100M |
| 182 | Lắp đặt ống PVC D76, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100M |
| 183 | Lắp đặt ống PVC D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 184 | Lắp đặt ống PVC D114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100M |
| 185 | Lắp đặt ống PVC D140, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100M |
| 186 | Lắp đặt bồn rửa inox 304 2 ngăn + si phon + vòi nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt âu tiểu nam ( bộ xả + siphon...)sử dụng thiết bị cảm ứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt phểu thu inox (304) + si phon | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt lavabo âm bàn (vòi nước inox, siphon..) sử dụng thiết bị cảm ứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi KT800x1000 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 194 | Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 195 | Lắp đặt co PVC D60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 196 | Lắp đặt co PVC D76, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 197 | Lắp đặt co PVC D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 198 | Lắp đặt co PVC D114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 199 | Lắp đặt co PVC D140, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt Tê PVC D60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt Tê PVC D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 202 | Lắp đặt Tê PVC D114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 203 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 204 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90x60, phương pháp dan keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 206 | Lắp đặt Côn D140/60, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 207 | Lắp đặt Côn D140/114, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,101 | m3 |
| 209 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 33 | Rải ni long lót chống mất nước xi măg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 38 | Dán gạch vỉ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,238 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 6mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 6mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 6mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,146 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,157 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 56 | Rải ni long lót chống mất nước xi măg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Co D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 73 | Bass neo tường AAC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 78 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 80 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Mét |
| 82 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 83 | Cáp điện 3 lõi đồng cách điện PVC bảo vệ XLPE (CXV -3x4.0mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 84 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | Mét |
| 85 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Mét |
| 86 | MCB 16A, 3P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | MCB 16A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 88 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Đầu coss ép cở các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 91 | Băng keo điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 92 | Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bịch |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mét |
| 96 | Kẹp cọc và cáp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,667 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 17 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 23 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 27 | Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,826 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,76 | m2 |
| 70 | Lưới thép tráng kẽm caro 10x10x1 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | M2 |
| 71 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 77 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 10m |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,913 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mô tua công nghệ Úc (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác lổ thoát D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống D90, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát tràn, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 93 | Co PVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way ( Tủ hộp bộ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 95 | Đèn led (1x1,2m) 20w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 96 | Đế âm ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lắp ổ cắm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 98 | Ống trắng cứng D.16 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 99 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2-0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mét |
| 100 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2-0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Mét |
| 101 | MCB 16A, 2P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Băng keo điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 105 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bịch |
| 106 | Hộp nối | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 108 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 109 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 110 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 111 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 112 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 3 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10m |
| 21 | Cung cấp cột thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | M |
| 22 | Cung cấp vì kèo thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | M |
| 23 | Cung cấp vì kèo thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | M |
| 24 | Cung cấp thép hình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | M |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | M |
| 26 | Cung cấp bulong neo móng D16 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 27 | Cung cấp bản mã các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,673 | Kg |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,411 | m2 |
| 32 | Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | Md |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co D60mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,638 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,068 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,327 | m3 |
| 10 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,119 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,389 | m3 |
| 24 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,287 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,145 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,144 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,144 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,099 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,516 | m2 |
| 35 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,505 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,011 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,011 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,909 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,17 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,17 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,17 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cồng xếp chạy điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửạ phụ thép hợp cổng chính (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | M2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cửa sắt cổng phụ(trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,828 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,453 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 49 | Bass neo tường gạch AAC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D.34, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D.40, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D63, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PPR D40, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PPR D63, phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D.34, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau khoá 2 chiều PVC D40 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thau khoá 1 chiều PVC D40 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D34 (Hồ nước) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt racco PPR D63 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt racco PPR D40 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt luppe D63 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm lưu lượng 2.2HP (có rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thuỷ lượng kế DN25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Hộp đồng hồ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng trong thau D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu răng ngoài 2 đầu D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 23 | Bas giữ ống D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van thau D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng thau D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Thép tròn Phi 14 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | M |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,437 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 5 | Rãi ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,757 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D315 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x14mm2- 0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Cáp điện 2 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/DSTA/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE BFP D100/80 nối bằng PP hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE BFP D65/50 nối bằng PP hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE BFP D40/30 nối bằng PP hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE BFP D32/25 nối bằng PP hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | M2 |
| 12 | Gạch làm dấu 8x18 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Viên |
| 13 | ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | MCCB 125A, 3P, 25KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MCCB 100A, 3P, 25KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCCB 50A, 3P, 10KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCB 20A, 3P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB 16A, 3P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 10A, 2P, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Cái |
| 22 | CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện Áp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Kẹp cọc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 24 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 25 | Cáp đồng trần C25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x3.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Cáp đồng trần C10mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn và nối đất liên hoàn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Nối ống HDPE TFP D32/25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | M |
| 8 | Chóa đèn led 100w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1,5m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 14 | CONTACTOR 15A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | TIMER định thời | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | SELECTOR | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 18 | MCB 16A, 2P | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Băng keo điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 20 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (5 cọc đèn + 1 tủ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 21 | Kẹp cọc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 23 | Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | Viên |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,049 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,357 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,126 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,32 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,606 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,606 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 14 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | m2 |
| 24 | Cột cờ 9m (trọn bộ theo BVTK) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,334 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,23 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,23 | m2 |
| 10 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,017 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,164 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,935 | tấn |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,169 | 10m |
| N | HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431 | m2 |
| 2 | Cung cấp và trồng cây kèn hồng (H:2,5-3m, D>6cm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 3 | Cung cấp và trồng cây cao vua (H:4-4,5m, D>20cm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 4 | Cung cấp và trồng cây sao đen (H:4-5m D>15cm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh nguyệt quế tỉa col (Cao >=1m, tán lá 0,6m) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây hồng lộc tỉa col (Cao >=2m, tán lá 1m) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước xe bồn 5m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | 100m2/lần |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, VI TÍNH VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 500x500x10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp bảo vệ 400x200x100mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp thoát sét M50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 6 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cọc |
| 7 | CRIPRPTEC NANO 1 PHASE (Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 40KA)(Thiết bị) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, VI TÍNH VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 3 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp điện thoại loại đôi 1x(RJ-11/2x2x0.5mm2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441 | Mét |
| 5 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | Kg |
| 7 | CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) (Thiết bị) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, VI TÍNH VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng 1 RJ45 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps (Thiết bị) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Thanh đỡ dây cáp (Comrack Horrizontal Cable Management) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 6 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Sợi |
| 7 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Sợi |
| 8 | Tủ RACK 42U | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Trunking 100x50x1, dẫn cáp đứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Mét |
| 10 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps (Thiết bị) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | Cái |
| 13 | Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần M25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | MODEM WIRELESS (Thiết bị) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | MODEM FTTH (Thiết bị) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 2 cục 1 chiều công suất điện 5.5HP, cáp điề khiển | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 12,7mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 19.05mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2.5HP, cáp điều khiển | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 15.88mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100M |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2HP, cáp điều khiển | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 12,7mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100M |
| 10 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 1,5HP, cáp điều khiển | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 12,7mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 13 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 1HP, cáp điều khiển | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 6.35mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước ngưng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co - Tê nhựa PVC D21 ( Thoát nước ngưng máy lạnh) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 18 | Giá đở dàn nóng L=600 điều hòa không khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cặp |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo động 08 vùng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Công tắc từ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Đầu dò chuyển động | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Nút ấn khẩn - lập trình ZONE ưu tiên | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Đầu dò chấn động | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bàn phím LED 32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bộ quay số và gửi tin nhắn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Cáp tín hiệu 4x0,75mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 9 | Ống trắng cứng D.25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=76mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100M |
| 6 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co thép STK đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Hai đầu răng Ø21, L=250mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 23 | Hai đầu răng Ø42, L=150mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Hai đầu răng Ø60, L=150mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Hai đầu răng Ø114, L=200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bích thép đường kính 76mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép đường kính 60mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | Cái |
| 32 | Cùm U D76 cố định ống vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo V50x50x4 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 34 | Cùm O treo ống Ø76 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 35 | Cùm O treo ống Ø34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 36 | Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE D60mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,083 | M2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,083 | M2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100M |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Mét |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=32mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | Mét |
| 53 | Cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | Mét |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | Mét |
| 55 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy sol khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 58 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | M3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 61 | Đế cột kim thu sét | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 64 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=32mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 66 | Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 67 | Cáp neo cột thu sét | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 68 | Tăng cáp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 69 | Ốc siết cáp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 70 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mối |
| 71 | Khoan giếng chống sét | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Tivi ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | USP nguồn dự phòng 3KVA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Máy tính đề bàn CPU 2.4GHz, Ram 2GB, ổ cứng 320GB | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Khung treo tivi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187 | Mét |
| 10 | Dây HDMI nối đầu ghi IP Camera và tivi (sợi 3m) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 11 | CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 12 | Đầu UTP (liên kết dây tính hiệu camera và đầu ghi KTS) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 13 | MCB 20A, 2P (MCB 20A 2P + Đế + mặt) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbps PoE + Bộ nguồn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | 100m3 |
| 2 | Nhân công xúc đất vô bao, vật tư đắp đê bao (tạm tính 20 bao tải/m3) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 161,06 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 10 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,812 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Chống sét lan truyền CPS nano 120KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét lan truyền CPS nano 160KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | HẠNG MỤC: CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Switch 24 Port 10/100/1000Mbps PoE + Bộ nguồn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Tivi = giá treo) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | USP nguồn dự phòng 3KVA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Máy tính đề bàn CPU 2.4GHz, Ram 2GB, ổ cứng 320GB | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo động 8 vùng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | MODEM WIRELESS | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | MODEM FTTH | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | CRIPRPTEC NANO 1 PHASE (Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 40KA) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đầu SPRINLER quay lên | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm Diesel | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bơm bù áp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Van khóa Ø114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Van khóa Ø76 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Van khóa Ø60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Van xả khí tự động Ø34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Van một chiều Ø114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Van một chiều Ø60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Van an toàn Ø60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Chống rung Ø114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Chống rung Ø60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Chống rung chân máy bơm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Lúp be đồngØ114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Lúp be đồngØ60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Y lược Ø114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Y lược Ø60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Van khóa Ø42, mồi nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Công tắc áp lực | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Aptomat 3P- 100A. | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Trụ chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 29 | Lăng phun nước Ø65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Vòi chữa cháy Ø50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 33 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Lăng phun nước Ø50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 (3KG) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột (8KG) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bình |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 40 | Trung tâm báo cháy 6 ZONE | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 43 | Đế đầu báo nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 44 | Đầu báo khói | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 45 | Đế đầu dò khói | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 46 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 47 | Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 48 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 49 | Trung tâm chữa cháy 4 Zone 2 khu vực | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Đầu báo khói thường ( bao gồm đế) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Đầu báo nhiệt gia tăng ( bao gồm đế) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 53 | Chuông báo cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Còi đèn chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Đèn báo xả khí 24V | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Nút nhấn xả khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Nút ấn trì hoãn xả khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 58 | Bảng cảnh báo xả khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 59 | Bình chữa cháy SOL khí 2500E | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 60 | Bình chữa cháy SOL khí 1500E | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 61 | Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 62 | MCB 10A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 64 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 65 | Chi phí nhân công lắp đặt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 66 | Kim thu sét R >= 45M ( Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Kg |
| 68 | Chi phí đo, kiểm tra hệ thống | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi