Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: nhà làm việc; nhà phụ trợ; và các hạng mục phụ trợ khác. Thiết bị: hệ thống camera quan sát; hệ thống báo động; hệ thống mạng máy tính, điện thoại và chống sét lan truyền; hệ thống máy bơm chữa cháy; hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động; hệ thống chữa cháy bằng khí; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chống sét đánh thẳng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084302-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: nhà làm việc; nhà phụ trợ; và các hạng mục phụ trợ khác. Thiết bị: hệ thống camera quan sát; hệ thống báo động; hệ thống mạng máy tính, điện thoại và chống sét lan truyền; hệ thống máy bơm chữa cháy; hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động; hệ thống chữa cháy bằng khí; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chống sét đánh thẳng.
Số hiệu KHLCNT 20201084279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và QPTHĐN của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 11:34:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,916,482,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp cọc BT ly tâm D300 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.318 M
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,1 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94 mối nối
4 Thép nối đầu cọc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,94 Kg
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,346 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,083 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,95 tấn
8 Đập đầu cọc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,243 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,306 m3
11 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,797 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,653 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,219 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,023 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,47 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,958 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,392 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,505 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,562 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,408 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,596 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,767 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,764 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,127 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,065 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,773 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,878 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,889 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,099 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,147 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,332 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,967 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,137 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,137 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,923 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,608 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,999 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,234 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,02 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,454 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,189 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,297 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,259 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,167 tấn
63 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,418 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,687 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,261 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,716 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,278 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,812 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,086 tấn
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,361 m3
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,278 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,075 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,645 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,222 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,942 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,873 tấn
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,073 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,245 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,059 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,645 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,209 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,883 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,873 tấn
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,912 m3
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,061 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,599 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,249 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,575 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,414 tấn
95 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,861 100m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,197 m3
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,275 tấn
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,769 m3
100 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,568 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,045 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,256 tấn
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,825 m3
105 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,255 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,521 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,656 tấn
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,951 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,371 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,565 tấn
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,488 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,373 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,324 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,262 tấn
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,768 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,638 m3
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,417 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,29 tấn
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,889 m3
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,089 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,068 tấn
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,032 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,162 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,101 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,068 tấn
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,464 m3
142 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
146 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,959 m3
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88 100m2
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,119 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,507 tấn
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,341 m3
156 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,147 tấn
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,752 m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,697 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,758 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,285 tấn
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,065 m3
165 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,724 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,203 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,399 tấn
168 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,394 m2
169 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,394 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,394 m2
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,524 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,523 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,523 m2
174 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 314,485 m2
175 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270,575 m2
176 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,151 m2
177 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 408,485 m2
178 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 300x300mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,849 m2
179 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,849 m2
180 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 217,843 m2
181 Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,941 M2
182 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,941 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,941 m2
184 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 300x300mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,849 m2
185 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,849 m2
186 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 268,725 m2
187 Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 290,708 M2
188 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 290,708 m2
189 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 290,708 m2
190 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 127,84 m2
191 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
194 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,112 m2
195 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155,799 m2
196 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200,804 m2
197 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,529 m2
198 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,529 m2
199 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,112 m2
200 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 228,84 m2
201 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,227 m2
202 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,6 m2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,6 m2
204 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,306 m3
205 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,71 m3
206 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,686 m3
207 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,367 m3
208 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,594 m3
209 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156,24 m2
210 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,24 m2
211 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,24 m2
212 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,24 m2
213 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,148 m3
214 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,72 m3
215 Dán gạch vỉ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 371,22 m2
216 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,228 m3
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,179 m3
218 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,179 m3
222 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
225 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,763 m3
226 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,336 100m2
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,315 tấn
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,319 tấn
231 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,56 m2
232 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,56 m2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,56 m2
234 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,37 m3
235 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,591 m2
236 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,239 m2
237 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,771 m2
238 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,771 m2
239 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,771 m2
240 Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,443 m2
241 Lắp tay vin gỗ căm xe D70 (theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,978 M
242 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
243 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,093 100m2
244 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,318 m3
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
247 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
248 Lát đá thiên nhiên KT100x200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,744 m2
249 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,725 m3
250 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,249 100m2
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,433 tấn
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,45 tấn
253 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,1 m2
254 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,1 m2
255 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255,5 m2
256 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,7 m2
257 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 153,3 m2
258 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 153,3 m2
259 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,33 m3
260 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,304 m2
261 Dán gạch vỉ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,2 m2
262 Lợp mái bằng tole giả ngói màu dày 0,42mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,46 100m2
263 Xà gồ thép 45x100x10x2,3mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 440 M
264 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,747 tấn
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
266 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
267 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
268 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
269 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,225 m3
270 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,338 m3
271 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
275 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m3
276 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m3
277 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
278 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
279 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
282 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,109 tấn
283 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,787 m3
284 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,223 100m2
285 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
287 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,33 m3
288 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,22 m3
289 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,203 100m2
290 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,048 m3
291 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m2
292 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
293 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,876 m3
294 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m2
295 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
296 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
297 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
298 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,149 tấn
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,374 m3
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
304 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,579 m3
305 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,964 m2
306 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,964 m2
307 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,964 m2
308 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,664 100m3
309 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,608 100m2
310 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,301 m3
311 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,631 100m2
312 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,229 tấn
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,609 tấn
314 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,774 m3
315 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,601 m3
316 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu trắng ấn độ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,264 m2
317 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,802 m2
318 Dán gạch vỉ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,976 m2
319 Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,21 M2
320 Cung Cấp và lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm C50x150x2.5 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,1 M
321 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
322 Inox hộp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 179,8 M
323 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60,3 dày 4mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m
324 Bulong Phi 20, l=300 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
325 Cung cấp và lắp đặt mái đón ram dốc khu vực cửa cuốn CC2 (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
326 Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (Theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
327 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,16 m2
328 Tay co thủy lực Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 Bộ
329 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,52 m2
330 Lắp dựng khung bảo vệ cửa (bao gồm phụ kiện theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,44 m2
331 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua (theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,56 m2
332 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,6 m2
333 Lắp dựng vách nhôm kính cường lực 12mm (Bao gồm phụ kiện theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m2
334 Lam che nắng (theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,96 M2
335 Lắp đặt lan can bảo vệ cửa (theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m2
336 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 613 m2
337 Cửa thăm mái (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
338 Bass neo tường gạch AAC Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 944 Cái
339 Bệ đở lavabo (Mặt đá Graint tự nhiên + khung treo theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84 M2
340 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,09 M2
341 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 700x500x250x1.5 (Gồm đèn báo pha, Búpar, volt kế, Ampe kế...) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
342 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 600x400x250x1.5 ( Gồm đèn báo pha, Buspar, volt kế, Ampe kế...) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Tủ
343 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 14 way Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
344 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Tủ
345 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
346 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Tủ
347 Lắp đặt đèn led downlight âm trần led D130 9w (vệ sinh) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
348 Lắp đặt đèn led máng siêu mỏng 1,2m 20w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
349 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x120 70w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cái
350 Lắp đèn led panel âm trần 300x1200 35w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 Cái
351 Lắp đèn ốp trần vuông 400x400 32w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
352 Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250x35w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
353 Lắp đặt quạt treo tường 47w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
354 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 Cái
355 Đế nhựa âm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74 Cái
356 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 Cái
357 Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
358 Mặt 1 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
359 Mặt 2 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
360 Mặt 3 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
361 Mặt 4 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
362 Hộp nối đây 200x200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 Cái
363 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 210 Mét
364 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 Mét
365 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 550 Mét
366 Cáp CV -16mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 Mét
367 Cáp CV -10mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 Mét
368 Cáp CV -6,0mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 Mét
369 Cáp CV -4.0mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.000 Mét
370 Cáp CV -2,5mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 600 Mét
371 Cáp CV -1,5mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.000 Mét
372 MCCB 100A, 3P, 50KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
373 MCB 50A, 3P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
374 MCB 40A, 3P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
375 MCB 20A, 3P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
376 MCB 16A, 3P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
377 MCB 20A, 2P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
378 MCB 16A, 2P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 Cái
379 MCB 16A, 1P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
380 MCB 6A, 1P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 Cái
381 RCBO 2P 0,03/20A Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
382 Chống sét lan truyền CPS Nano 160KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
383 Chống sét lan truyền CPS Nano 120KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
384 Băng keo điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Cuộn
385 Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
386 Cáp đồng trần M25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Mét
387 Vật tư phụ (ốc vít, tắc kê, đầu coss...) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1
388 Lắp đặt ống PPR D20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100M
389 Lắp đặt ống PPR D25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100M
390 Lắp đặt ống PPR D32, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100M
391 Lắp đặt ống PPR D40, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100M
392 Lắp đặt ống PPR D40 (Ống đẩy từ máy bơm), phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100M
393 Lắp đặt co ren PPR răng D20 (RT+RN), phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 Cái
394 Lắp đặt Khâu răng PPR D40, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
395 Lắp đặt co PPR D25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
396 Lắp đặt co PPR D32, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
397 Lắp đặt co PPR D40, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 Cái
398 Lắp đặt khâu rút PPR D40/32, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
399 Lắp đặt khâu rút PPR D32/25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
400 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
401 Lắp đặt Tê PPR D20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
402 Lắp đặt Tê PPR D25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
403 Lắp đặt Tê PPR D40, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
404 Lắp đặt van thau D32 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
405 Lắp đặt van thau D40 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
406 Lắp đặt ống PVC D34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100M
407 Lắp đặt ống PVC D60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100M
408 Lắp đặt ống PVC D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100M
409 Lắp đặt ống PVC D114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100M
410 Lắp đặt ống PVC D140, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100M
411 Lắp đặt phểu thu inox (304) D60 + si phon Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
412 Lắp đặt lavabo âm bàn ( có vòi nước inox, siphon + dây dẫn...) sử dụng thiết bị cảm ứng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
413 Lắp đặt chậu tiểu nam (xi phon + bộ xả + dây dẫn ...)sử dụng thiết bị cảm ứng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
414 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
415 Lắp đặt gương soi( KT 1000x1600) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
416 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
417 Lắp đặt Thùng đựng giấy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
418 Lắp đặt bồn inox 1500l - bồn ngang + giá chân Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
419 Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) lỗ thoát D90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
420 Lắp đặt van phao D40(bồn nước) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
421 Lắp đặt vòi nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
422 Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
423 Lắp đặt co PVC D60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 Cái
424 Lắp đặt co PVC D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
425 Lắp đặt co PVC D114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Cái
426 Lắp đặt co PVC D140, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
427 Lắp đặt Tê PVC D60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
428 Lắp đặt Tê PVC D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 Cái
429 Lắp đặt Tê PVC D114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
430 Lắp đặt Tê PVC D140, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
431 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
432 Lắp đặt Côn PVC D60/34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
433 Lắp đặt côn PVC D90/60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
434 Lắp đặt côn PVC D114/60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
435 Lắp đặt côn PVC D140/60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
436 Nút bịt đầu ống PVC D90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
437 Nút bịt đầu ống PVC D114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
438 Nút bịt đầu ống PVC D140 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
439 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,101 m3
440 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,704 m3
441 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
442 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,563 m3
443 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
444 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,576 m3
445 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,459 m3
446 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,826 m2
447 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,58 m2
448 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,16 m2
449 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,484 m3
450 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
451 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
452 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
453 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
454 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,926 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,085 m3
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,509 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,543 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,055 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,364 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,464 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,059 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,699 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,776 m3
13 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,852 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,637 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,138 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,69 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,504 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,101 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,302 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,806 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,124 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,481 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,905 m3
29 Cung cấp cát nền Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,475 M3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,139 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,565 100m3
32 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,077 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,41 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,583 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,921 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,479 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,149 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,771 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,651 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,539 tấn
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,58 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,58 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,044 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,178 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,332 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,455 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,373 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 tấn
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,41 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,41 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,41 m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,52 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,781 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,263 tấn
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,235 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,3 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,3 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,235 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,415 m2
68 Dán gạch vỉ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,95 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,6 m
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,241 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,357 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,95 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,44 m2
81 Cửa bếp nhôm lamri (Trọn bộ, theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,72 M2
82 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,081 m3
88 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,759 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,73 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m2
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,678 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
96 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,043 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,86 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,86 m2
100 Lắp tay vin lan can inox (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 M
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,124 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,324 100m2
103 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,886 m3
104 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,762 m3
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,92 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96,71 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,45 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,45 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,45 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,19 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m2
112 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (luôn công và vật tư phụ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,04 M2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,5 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,5 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,5 m2
116 Cắt ron tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,26 10m
117 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,28 m2
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,985 m3
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,364 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 tấn
126 Lợp mái Tôn giả ngói tráng kẽm mạ màu 0,45mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,235 100m2
127 Cung cấp xà gồ thép C100x45x2,5 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 158 M
128 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,537 tấn
129 Cửa thăm mái (theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
130 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 mm (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 m2
131 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,68 m2
132 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m2
133 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8m (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
134 Lắp dựng lam nhôm kính theo BVTK Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m2
135 Tay co thủy lực Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
136 Bệ đở Lavabo (trọn bộ bao gồm mặt đá Granit theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 M2
137 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 241,02 m2
138 Bas neo tường gạch AAC Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 466 Cái
139 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
140 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
141 Đế âm tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 Cái
142 Lắp đặt đèn chóa phản quang âm trần 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m 18w để tiết kiệm điện) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
143 Lắp đặt đèn led âm trần D225, 18W Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
144 Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
145 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m, 75w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
146 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 Bộ
147 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
148 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
149 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 4 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
150 Dimer quạt 1000VA đặt âm. loại: hộp 1 dimer đơn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
151 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 Mét
152 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
153 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 Mét
154 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 Cái
155 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -4.0mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 Mét
156 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 245 Mét
157 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 Mét
158 MCB 20A, 3P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
159 MCB 16A, 2P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
160 MCB 10A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
161 MCB 6A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
162 Đầu coss ép cở các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
163 Băng keo điện (nano) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cuộn
164 Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 Bịch
165 Hộp nối dây cở các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
166 Cọc tiếp địa M16x2400 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
167 Cáp đồng trần M25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
168 Kẹp cọc và cáp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
169 Lắp đặt ống PPR D20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100M
170 Lắp đặt ống PPR D25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100M
171 Lắp đặt ống PPR D32, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100M
172 Lắp đặt co ren PPR D20 (RT+RN), phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
173 Lắp đặt co PPR D25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
174 Lắp đặt co giảm PPR D25/20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
175 Lắp đặt co giảm PPR D32x25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
176 Lắp đặt Tê giảm PPR D25x20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
177 Lắp đặt Tê PPR D20, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
178 Lắp đặt Tê PPR D25, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
179 Lắp đặt van thau D25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
180 Lắp đặt ống PVC D34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100M
181 Lắp đặt ống PVC D60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100M
182 Lắp đặt ống PVC D76, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100M
183 Lắp đặt ống PVC D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100M
184 Lắp đặt ống PVC D114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100M
185 Lắp đặt ống PVC D140, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100M
186 Lắp đặt bồn rửa inox 304 2 ngăn + si phon + vòi nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
187 Lắp đặt âu tiểu nam ( bộ xả + siphon...)sử dụng thiết bị cảm ứng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
188 Lắp đặt phểu thu inox (304) + si phon Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
189 Lắp đặt lavabo âm bàn (vòi nước inox, siphon..) sử dụng thiết bị cảm ứng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
190 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
191 Lắp đặt gương soi KT800x1000 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
192 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
193 Lắp đặt Thùng đựng giấy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
194 Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
195 Lắp đặt co PVC D60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
196 Lắp đặt co PVC D76, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
197 Lắp đặt co PVC D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
198 Lắp đặt co PVC D114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
199 Lắp đặt co PVC D140, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
200 Lắp đặt Tê PVC D60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
201 Lắp đặt Tê PVC D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
202 Lắp đặt Tê PVC D114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
203 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
204 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
205 Lắp đặt Tê giảm PVC D90x60, phương pháp dan keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
206 Lắp đặt Côn D140/60, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
207 Lắp đặt Côn D140/114, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,101 m3
209 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
210 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,704 m3
211 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,563 m3
213 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
214 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,576 m3
215 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,459 m3
216 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,826 m2
217 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,58 m2
218 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,16 m2
219 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,484 m3
220 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,121 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,663 m3
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,332 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,738 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,094 100m3
11 Rải ni long lót chống mất nước xi măg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,39 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,443 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m3
33 Rải ni long lót chống mất nước xi măg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,756 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,97 m2
37 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
38 Dán gạch vỉ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,238 m2
39 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,028 m3
40 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 6mm (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
41 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 6mm (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m2
42 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 6mm (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,217 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,146 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,896 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,157 m2
54 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,299 m3
56 Rải ni long lót chống mất nước xi măg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
58 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,44 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,09 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,44 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,09 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,65 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,44 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,059 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,051 m3
69 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m
70 Lắp đặt Co D90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
73 Bass neo tường AAC Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 Cái
74 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
75 Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
76 Lắp đặt quạt treo tường 65W Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
77 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
78 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
79 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Mét
80 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
81 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 Mét
82 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
83 Cáp điện 3 lõi đồng cách điện PVC bảo vệ XLPE (CXV -3x4.0mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Mét
84 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59 Mét
85 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 Mét
86 MCB 16A, 3P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
87 MCB 16A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
88 MCB 10A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
89 MCB 6A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
90 Đầu coss ép cở các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 Cái
91 Băng keo điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cuộn
92 Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bịch
93 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
94 Cọc tiếp địa M16x2400 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
95 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Mét
96 Kẹp cọc và cáp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,667 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,676 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,338 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,656 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,125 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,031 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,097 tấn
17 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,957 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,095 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,031 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
23 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,109 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,089 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,89 m2
27 Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,528 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,121 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,369 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,69 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,69 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,89 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,89 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,198 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,269 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,071 tấn
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,92 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,92 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,92 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,148 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,454 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,86 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,06 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,86 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4 m
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,826 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,248 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,76 m2
70 Lưới thép tráng kẽm caro 10x10x1 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,57 M2
71 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,578 m3
77 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,127 10m
78 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m2
79 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,913 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,92 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,96 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,96 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,04 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,04 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,04 m2
87 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,95 m2
88 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,657 m3
89 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mô tua công nghệ Úc (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,24 m2
90 Lắp đặt cầu chắn rác lổ thoát D114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
91 Lắp đặt ống PVC đường kính ống D90, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
92 Lắp đặt ống PVC D27 thoát tràn, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
93 Co PVC D90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
94 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way ( Tủ hộp bộ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
95 Đèn led (1x1,2m) 20w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
96 Đế âm ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lắp ổ cắm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
98 Ống trắng cứng D.16 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 Mét
99 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2-0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Mét
100 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2-0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 Mét
101 MCB 16A, 2P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
102 MCB 10A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
103 MCB 6A, 1P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
104 Băng keo điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cuộn
105 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bịch
106 Hộp nối Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
107 Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
108 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Mét
109 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
110 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
111 Bình CO2 chữa cháy 3kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
112 Bình bột chữa cháy 4kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,848 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,336 m3
3 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,883 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 100m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,275 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,93 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,104 m3
20 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 10m
21 Cung cấp cột thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,8 M
22 Cung cấp vì kèo thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 M
23 Cung cấp vì kèo thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,7 M
24 Cung cấp thép hình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4 M
25 Cung cấp xà gồ thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,6 M
26 Cung cấp bulong neo móng D16 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Bộ
27 Cung cấp bản mã các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,673 Kg
28 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,188 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,55 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,411 m2
32 Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4 Md
33 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,535 100m2
34 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 100m
35 Lắp đặt co D60mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,928 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,638 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,079 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,068 100m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,327 m3
10 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,445 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,162 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,103 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,119 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,11 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,327 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,439 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,701 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,01 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,921 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,443 tấn
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,389 m3
24 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,293 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,287 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,869 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,239 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,131 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,909 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,145 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,144 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,144 m2
33 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,099 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 288,516 m2
35 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,505 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 249,011 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 249,011 m2
38 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,909 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,17 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,17 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,17 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,25 m2
43 Cung cấp và lắp đặt cồng xếp chạy điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt cửạ phụ thép hợp cổng chính (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 M2
45 Cung cấp và lắp đặt cửa sắt cổng phụ(trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
46 Lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 195,828 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 297,453 m2
48 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,36 m2
49 Bass neo tường gạch AAC Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 Cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống PVC D.34, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,35 100M
2 Lắp đặt ống PPR D.40, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100M
3 Lắp đặt ống PPR D63, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100M
4 Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
5 Lắp đặt co PPR D40, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt co PPR D63, phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt co giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt tê PVC D.34, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt tê giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt van thau khoá 2 chiều PVC D40 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van thau khoá 1 chiều PVC D40 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van phao D34 (Hồ nước) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt racco PPR D63 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt racco PPR D40 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt luppe D63 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Máy bơm lưu lượng 2.2HP (có rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
17 Lắp đặt thuỷ lượng kế DN25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Hộp đồng hồ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng trong thau D27 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt khâu răng ngoài 2 đầu D27 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
22 Lắp đặt ống STK D27 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m
23 Bas giữ ống D27 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
24 Lắp đặt van thau D27 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt co răng thau D27 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Thép tròn Phi 14 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 M
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,424 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,437 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m3
5 Rãi ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,308 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,47 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,255 100m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,757 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,86 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,188 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D315 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
2 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
3 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x14mm2- 0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
4 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
5 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
6 Cáp điện 2 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/DSTA/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE BFP D100/80 nối bằng PP hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
8 Lắp đặt ống HDPE BFP D65/50 nối bằng PP hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
9 Lắp đặt ống HDPE BFP D40/30 nối bằng PP hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
10 Lắp đặt ống HDPE BFP D32/25 nối bằng PP hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
11 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 M2
12 Gạch làm dấu 8x18 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 600 Viên
13 ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
14 Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
15 MCCB 125A, 3P, 25KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 MCCB 100A, 3P, 25KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 MCCB 50A, 3P, 10KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 MCB 20A, 3P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 MCB 16A, 3P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 MCB 10A, 2P, 6KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 Cái
22 CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện Áp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
23 Kẹp cọc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
24 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
25 Cáp đồng trần C25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,944 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,243 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,243 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,538 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,118 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x3.5mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 m
3 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
4 Cáp đồng trần C10mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn và nối đất liên hoàn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
5 Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
6 Nối ống HDPE TFP D32/25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
7 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 M
8 Chóa đèn led 100w Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
9 Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1,5m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
10 Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cột
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
13 Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
14 CONTACTOR 15A Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 TIMER định thời Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 SELECTOR Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
18 MCB 16A, 2P Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Băng keo điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cuộn
20 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (5 cọc đèn + 1 tủ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cọc
21 Kẹp cọc Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
22 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 cái
23 Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.400 Viên
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,57 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,171 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m3
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,046 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,488 m3
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,374 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,616 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,596 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,644 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,297 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,083 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,76 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,713 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,143 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,173 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,055 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,227 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,406 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,102 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,049 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,675 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,179 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,673 tấn
31 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,48 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,48 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,357 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,126 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,32 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,606 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,606 m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,063 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
14 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,715 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 100m3
19 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,138 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
23 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,602 m2
24 Cột cờ 9m (trọn bộ theo BVTK) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,334 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,222 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,223 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,178 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,667 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,622 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,23 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,45 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,23 m2
10 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,017 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,164 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,935 tấn
13 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,169 10m
N HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 431 m2
2 Cung cấp và trồng cây kèn hồng (H:2,5-3m, D>6cm) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cây
3 Cung cấp và trồng cây cao vua (H:4-4,5m, D>20cm) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cây
4 Cung cấp và trồng cây sao đen (H:4-5m D>15cm) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cây
5 Trồng cây xanh nguyệt quế tỉa col (Cao >=1m, tán lá 0,6m) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
6 Trồng cây hồng lộc tỉa col (Cao >=2m, tán lá 1m) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cây
7 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước xe bồn 5m3 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,31 100m2/lần
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, VI TÍNH VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 100m3
2 Bảng đồng tiếp đất 500x500x10mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 Hộp bảo vệ 400x200x100mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
5 Cáp thoát sét M50 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Mét
6 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cọc
7 CRIPRPTEC NANO 1 PHASE (Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 40KA)(Thiết bị) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, VI TÍNH VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Bộ
2 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
3 Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 Cáp điện thoại loại đôi 1x(RJ-11/2x2x0.5mm2) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 441 Mét
5 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
6 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 Kg
7 CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) (Thiết bị) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, VI TÍNH VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG MÁY TÍNH
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
2 Ổ cắm mạng 1 RJ45 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
3 Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps (Thiết bị) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Thanh đỡ dây cáp (Comrack Horrizontal Cable Management) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 600 m
6 Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 Sợi
7 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 Sợi
8 Tủ RACK 42U Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Trunking 100x50x1, dẫn cáp đứng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 Mét
10 Switch 24 port 10/100/1000 Mbps (Thiết bị) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
11 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 m
12 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117 Cái
13 Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
14 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
15 Cáp đồng trần M25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
16 MODEM WIRELESS (Thiết bị) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
17 MODEM FTTH (Thiết bị) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 2 cục 1 chiều công suất điện 5.5HP, cáp điề khiển Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 12,7mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100M
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 19.05mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100M
4 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2.5HP, cáp điều khiển Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100M
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 15.88mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100M
7 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 2HP, cáp điều khiển Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100M
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 12,7mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100M
10 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 1,5HP, cáp điều khiển Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100M
12 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 12,7mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100M
13 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều công suất điện 1HP, cáp điều khiển Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng, đường kính ống 6.35mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100M
15 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi, đường kính ống 9.52mm (bao gồm si quấn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100M
16 Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước ngưng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 100M
17 Lắp đặt co - Tê nhựa PVC D21 ( Thoát nước ngưng máy lạnh) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
18 Giá đở dàn nóng L=600 điều hòa không khí Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cặp
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1 Trung tâm báo động 08 vùng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
2 Công tắc từ Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
3 Đầu dò chuyển động Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
4 Nút ấn khẩn - lập trình ZONE ưu tiên Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
5 Đầu dò chấn động Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
6 Bàn phím LED 32 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
7 Bộ quay số và gửi tin nhắn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
8 Cáp tín hiệu 4x0,75mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 Mét
9 Ống trắng cứng D.25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230 m
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m3
3 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,71 100 mét
4 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=76mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100M
5 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100M
6 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
7 Lắp đặt tê thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
8 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
9 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
10 Lắp đặt tê thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Lắp đặt tê thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Cái
12 Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
13 Lắp đặt co thép STK đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
14 Lắp đặt co thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
15 Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
16 Lắp đặt co thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
17 Lắp đặt măng sông D34 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
18 Lắp đặt măng sông D21 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 Cái
19 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
20 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
21 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
22 Hai đầu răng Ø21, L=250mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 Cái
23 Hai đầu răng Ø42, L=150mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
24 Hai đầu răng Ø60, L=150mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
25 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
26 Hai đầu răng Ø114, L=200mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
27 Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
28 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5 Cái
29 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 Cái
30 Lắp đặt bích thép đường kính 76mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
31 Lắp đặt bích thép đường kính 60mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 Cái
32 Cùm U D76 cố định ống vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
33 Lắp đặt giá treo V50x50x4 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
34 Cùm O treo ống Ø76 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
35 Cùm O treo ống Ø34 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Cái
36 Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 Cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Mét
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Mét
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 Mét
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Mét
41 Lắp đặt ống HDPE D60mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Mét
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,083 M2
43 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tráng kẽm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,083 M2
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 100M
45 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m3
47 Lắp đặt hộp box nối dây Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 Hộp
48 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Hộp
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 500 Mét
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 Mét
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=32mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 Mét
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 Mét
53 Cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 Mét
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 Mét
55 Vật tư phụ hệ thống chữa cháy sol khí Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 Mét
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 Mét
58 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 M3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m3
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100M
61 Đế cột kim thu sét Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
62 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 Mét
63 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cọc
64 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Hộp
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=32mm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Mét
66 Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
67 Cáp neo cột thu sét Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 Mét
68 Tăng cáp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
69 Ốc siết cáp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Cái
70 Hàn hóa nhiệt Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Mối
71 Khoan giếng chống sét Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
U HẠNG MỤC: CAMERA QUAN SÁT
1 Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Tivi ) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 USP nguồn dự phòng 3KVA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
5 Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
6 Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
7 Máy tính đề bàn CPU 2.4GHz, Ram 2GB, ổ cứng 320GB Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
8 Khung treo tivi Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
9 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187 Mét
10 Dây HDMI nối đầu ghi IP Camera và tivi (sợi 3m) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Sợi
11 CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 Mét
12 Đầu UTP (liên kết dây tính hiệu camera và đầu ghi KTS) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 Cái
13 MCB 20A, 2P (MCB 20A 2P + Đế + mặt) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbps PoE + Bộ nguồn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
V HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,611 100m3
2 Nhân công xúc đất vô bao, vật tư đắp đê bao (tạm tính 20 bao tải/m3) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 161,06 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 10 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,812 100m3
W HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1 Chống sét lan truyền CPS nano 120KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
2 Chống sét lan truyền CPS nano 160KA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
X HẠNG MỤC: CAMERA QUAN SÁT
1 Switch 24 Port 10/100/1000Mbps PoE + Bộ nguồn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
4 Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Tivi = giá treo) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
5 USP nguồn dự phòng 3KVA Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
6 Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
7 Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
8 Máy tính đề bàn CPU 2.4GHz, Ram 2GB, ổ cứng 320GB Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1 Trung tâm báo động 8 vùng Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
2 Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Switch 24 port 10/100/1000 Mbps Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
4 MODEM WIRELESS Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
5 MODEM FTTH Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
6 CRIPRPTEC NANO 1 PHASE (Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 40KA) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đầu SPRINLER quay lên Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 Cái
2 Máy bơm điện Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Máy bơm Diesel Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
4 Bơm bù áp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
5 Bình tích áp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
6 Tủ điều khiển máy bơm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
7 Van khóa Ø114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
8 Van khóa Ø76 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
9 Van khóa Ø60 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
10 Van xả khí tự động Ø34 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
11 Van một chiều Ø114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 Van một chiều Ø60 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
13 Van an toàn Ø60 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 Chống rung Ø114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
15 Chống rung Ø60 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
16 Chống rung chân máy bơm Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
17 Lúp be đồngØ114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
18 Lúp be đồngØ60 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
19 Y lược Ø114 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
20 Y lược Ø60 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
21 Van khóa Ø42, mồi nước Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
22 Công tắc áp lực Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
23 Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
24 Aptomat 3P- 100A. Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
25 Trụ chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
26 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
27 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
28 Cuộn vòi chữa cháy Ø65 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cuộn
29 Lăng phun nước Ø65 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
30 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
31 Hộp chữa cháy vách tường Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
32 Vòi chữa cháy Ø50 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cuộn
33 Van góc chữa cháy Ø50 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
34 Lăng phun nước Ø50 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
35 Ngoàm cứu hỏa Ø50 Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
36 Bình chữa cháy CO2 (3KG) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Bình
37 Bình chữa cháy bột (8KG) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Bình
38 Kệ để bình chữa cháy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
39 Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
40 Trung tâm báo cháy 6 ZONE Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
41 Ắc quy dự phòng 24V Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
42 Đầu báo nhiệt Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 Bộ
43 Đế đầu báo nhiệt Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 Cái
44 Đầu báo khói Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Bộ
45 Đế đầu dò khói Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
46 Nút nhấn khẩn cấp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
47 Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
48 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
49 Trung tâm chữa cháy 4 Zone 2 khu vực Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
50 Ắc quy dự phòng 24V Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
51 Đầu báo khói thường ( bao gồm đế) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
52 Đầu báo nhiệt gia tăng ( bao gồm đế) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
53 Chuông báo cháy Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
54 Còi đèn chớp Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
55 Đèn báo xả khí 24V Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
56 Nút nhấn xả khí Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
57 Nút ấn trì hoãn xả khí Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
58 Bảng cảnh báo xả khí Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
59 Bình chữa cháy SOL khí 2500E Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bình
60 Bình chữa cháy SOL khí 1500E Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bình
61 Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
62 MCB 10A Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
63 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
64 Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
65 Chi phí nhân công lắp đặt Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
66 Kim thu sét R >= 45M ( Không bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
67 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 Kg
68 Chi phí đo, kiểm tra hệ thống Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->