Gói thầu: Thi công xây dựng San nền, sân đường nội bộ và hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng San nền, sân đường nội bộ và hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:42:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,867,795,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN LÔ 2 |
|||
| B | Đào hữu cơ dày 0,1m |
|||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I<br/> | Yêu cầu chương V | 45,346 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Yêu cầu chương V | 45,346 | 100m3 |
| C | Đầm nội bộ lô 2 |
|||
| 1 | Đào, san đất nội bộ lô 2<br/> | Yêu cầu chương V | 174,007 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất nội bộ lô 2 , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chương V | 174,007 | 100m3 |
| 3 | Đầm khu vực đào Lô 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chương V | 261,427 | 100m2 |
| D | Vận chuyển đất dư tại lô 2 đắp nền đường |
|||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III <br/> | Yêu cầu chương V | 56,004 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu chương V | 56,004 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ |
|||
| F | Nền đường |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3<br/> | Yêu cầu chương V | 6,476 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 16T | Yêu cầu chương V | 246,543 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất dư từ hạng mục San nền 5600m3, thiếu 180m3 tận dụng từ các hạng mục phụ trợ) | Yêu cầu chương V | 51,161 | 100m3 |
| G | Mặt đường |
|||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm dày 15cm, đường làm mới<br/> | Yêu cầu chương V | 12,592 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dày 15cm, đường làm mới | Yêu cầu chương V | 12,592 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu chương V | 83,945 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng chặt C12,5 dày 7cm | Yêu cầu chương V | 83,945 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu chương V | 14,245 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC: 4,6) | Yêu cầu chương V | 14,245 | 100tấn |
| 7 | Làm móng lớp trên đá mi tạo phẳng dày 5cm, đường làm mới | Yêu cầu chương V | 8,342 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm nilon dày 0,2mm | Yêu cầu chương V | 166,845 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lưới thep hàn D6,@200x200mm | Yêu cầu chương V | 16.684,548 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lưới thép hàn D6@200 x 200mm | Yêu cầu chương V | 37,04 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường xi măng đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Yêu cầu chương V | 1.668,455 | m3 |
| 12 | Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu chương V | 401,759 | 10m |
| 13 | Xoa phẳng bề mặt bê tông + Lăn gai tạo nhám bề mặt | Yêu cầu chương V | 16.684,548 | m2 |
| H | Bó vỉa |
|||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2M150<br/> | Yêu cầu chương V | 107,794 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Yêu cầu chương V | 324,506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu chương V | 15,159 | 100m2 |
| I | An toàn giao thông |
|||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm<br/> | Yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Bulong D.16 | Yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 4 | Cung cấp nắp che cột đỡ D90 | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm ( màu vàng) - sơn phân làn | Yêu cầu chương V | 70,6 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm ( Màu vàng) - Gờ giảm tốc | Yêu cầu chương V | 26 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm ( Màu trắng) - Sơn chỉ hướng | Yêu cầu chương V | 3,53 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm ( Màu trắng ) - bãi đậu xe | Yêu cầu chương V | 852,24 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA |
|||
| K | 1. PHẦN TUYẾN CỐNG |
|||
| L | Lắp đặt cống |
|||
| M | Cống D400 (H10) |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400 - H10, L=4m/đốt | Yêu cầu chương V | 330 | doan cong |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400 - H10, L=2m/đốt | Yêu cầu chương V | 26 | doan cong |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400 - H10, L=1m/đốt | Yêu cầu chương V | 27 | doan cong |
| N | Cống D600 (H10) |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600 - H10, L=4m/đốt | Yêu cầu chương V | 88 | doan cong |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600 - H10, L=2m/đốt | Yêu cầu chương V | 6 | doan cong |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600 - H10, L=1m/đốt | Yêu cầu chương V | 6 | doan cong |
| O | Cống D800 (H10) |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800 - H10, L=4m/đốt | Yêu cầu chương V | 6 | doan cong |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800 - H10, L=1m/đốt | Yêu cầu chương V | 1 | doan cong |
| P | Móng cống |
|||
| 1 | Đào đất móng cống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Yêu cầu chương V | 41,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống,độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V | 36,265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Yêu cầu chương V | 24,066 | m3 |
| Q | Mối nối cống |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su, đường kính D400mm | Yêu cầu chương V | 312 | moi noi |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su, đường kính D600mm | Yêu cầu chương V | 83 | moi noi |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su, đường kính D800mm | Yêu cầu chương V | 6 | moi noi |
| R | Trát vữa XM mối nối cống |
|||
| 1 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75<br/> | Yêu cầu chương V | 8,822 | m2 |
| S | Gối cống |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400<br/> | Yêu cầu chương V | 739 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Yêu cầu chương V | 194 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Yêu cầu chương V | 13 | cái |
| T | 2. PHẦN HỐ GA |
|||
| U | Móng, thân hố ga |
|||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Yêu cầu chương V | 3,077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trìnhmóng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V | 3,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Yêu cầu chương V | 33,334 | m3 |
| V | Hố ga đổ tại chổ |
|||
| 1 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga<br/> | Yêu cầu chương V | 0,231 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Yêu cầu chương V | 8,742 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu chương V | 2,412 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu chương V | 10,665 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2 M200 | Yêu cầu chương V | 56,45 | m3 |
| W | Tấm đan |
|||
| 1 | Sản xuất, lắpđặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm<br/> | Yêu cầu chương V | 0,047 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắpđặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm | Yêu cầu chương V | 1,366 | tấn |
| 3 | Bê tông nắp đan đá 1x2M250 | Yêu cầu chương V | 6,351 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp đan. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu chương V | 98 | cái |
| X | Cửa thu nước mưa |
|||
| 1 | SX Thép góc L50x50x5mm, lưới chắn rác ( Trọng lượng 1 cấu kiện 32kg <50kg)<br/> | Yêu cầu chương V | 1,311 | tấn |
| 2 | Sơn phòng rỉ 3 lớp lưới chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 84,766 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu nước mưa | Yêu cầu chương V | 98 | cái |
| Y | HỐ BƠM THOÁT NƯỚC THẢI |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Yêu cầu chương V | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chương V | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu chương V | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Yêu cầu chương V | 0,481 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 250 | Yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường+cổ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu chương V | 0,553 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng+ cổ, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu chương V | 0,742 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường + cổ đá 1x2, M.250 | Yêu cầu chương V | 7,337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản nắp | Yêu cầu chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu chương V | 0,173 | tấn |
| 13 | Bê tông bản nắp đá 1x2 M.250 | Yêu cầu chương V | 1,625 | m3 |
| 14 | Nắp hố bơm D600 | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 15 | Thanh dẫn hướng DN32 (Φ42) dày 2,97ly - Inox 304( 1 thanh dẫn hướng ~4m) | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 16 | Palang +dây xích kéo tay | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều DN80 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van Cổng DN80 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm | Yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn Inox 304, D80x65 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 DN80 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T DN80 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Flange adapter D80 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Bộ mối nối mềm, ống gân bối với ống chuyển tải HDPE OD50 | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 26 | Palang +dây xích kéo tay | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng DN50 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Z | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Yêu cầu chương V | 22,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chương V | 2,428 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 200, PN6 | Yêu cầu chương V | 2,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 250, PN6 | Yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 300, PN6 | Yêu cầu chương V | 3,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, OD50, dày 3mm (PN10) | Yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, OD90, dày 5,4mm (PN10) | Yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V | 19,26 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu chương V | 0,355 | 100m3 |
| AA | HỐ GA |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Yêu cầu chương V | 1,071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Yêu cầu chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Yêu cầu chương V | 31,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Yêu cầu chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu chương V | 0,661 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu chương V | 2,909 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hố ga | Yêu cầu chương V | 0,167 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Yêu cầu chương V | 3,701 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu chương V | 0,91 | m3 |
| 11 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép nắp hố ga đường kính <= 10mm | Yêu cầu chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mm | Yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép khuôn hầm , đường kính <= 10mm | Yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép khuôn hầm , đường kính <=18mm | Yêu cầu chương V | 0,468 | tấn |
| 16 | SXLD thép viền khuôn hầm, L60x50x5mm | Yêu cầu chương V | 0,425 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Yêu cầu chương V | 0,425 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Yêu cầu chương V | 30 | cau kien |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chương V | 0,498 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu chương V | 0,573 | 100m3 |
| AB | Chi phí mua sắm thiết bị hố bơm BT1 |
|||
| 1 | "Bơm chìm nước thải hiệu sulzer<br/>1 Model: AS 0631 S17/2DQ = 8 m3/h, H = 15 m P2 = 1.7 kW, 3x 400V-50Hz, 2800 rpm<br/>Thông số bơm:<br/>Cấp bảo vệ: IP68<br/>Cách nhiệt lớp F<br/>Cảm Biến độ ẩm: DI<br/>Cảm biến nhiệt độ: TCS<br/>Kích thước đầu hút/xả: DN65<br/>Kích thước tạp chất: 40mm<br/>Vật liệu chế tạo<br/>Thân : Gang đúc EN GJL 250<br/>Trục: Thép không gĩ 1.4021/ (AISI 420)<br/>Cánh: Gang đúc EN GJL 250"<br/> | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khớp nối nhanh DN 65 | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| AC | Chi phí mua sắm thiết bị hố bơm BT2 |
|||
| 1 | "Bơm chìm nước thải hiệu sulzer<br/>Model: MF 154W 50HZ, Q = 2 m3/h, H = 6 m<br/>P2 = 0.42 kW, 1x 230V-50Hz, 2860 rpm<br/>* Vật liệu chế tạo<br/>Thân : Gang đúc EN GJL 250<br/>Trục: Thép không gĩ 1.4021/ (AISI 420)<br/>Cánh: Polyamid<br/>* Phụ kiện kèm theo:<br/>* 10m cáp theo chuẩn nhà sản xuất"<br/> | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | "Khớp nối nhanh G 1½"" " | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi